Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 1 Vòng 12 năm 2018 - 2019

Đề thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 có đáp án

Mã số: 13486. Đã có 1.287 bạn thử.

Đề và đáp án Thi Trạng nguyên Tiếng Việt Vòng 12 lớp 1 năm 2018

Để chuẩn bị cho Vòng 12 cuộc thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 sắp tới, mời các em luyện tập với Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 1 Vòng 12 năm học 2018 - 2019 với 3 câu hỏi lớn có đáp án cho các em học sinh tham khảo và luyện tập, chuẩn bị kĩ lưỡng cho bài thi vòng 12 sắp tới. Sau đây mời các thầy cô giáo và các bậc phụ huynh tham khảo hướng dẫn các em làm bài.

Để có thể đạt điểm cao trong kì thi Trạng nguyên Tiếng Việt, không chỉ đòi hỏi kiến thức mà còn đòi hỏi kỹ năng thao tác trên máy tính. Nắm bắt được yêu cầu đó, VnDoc đăng tải đề Thi Trạng nguyên Tiếng Việt trực tuyến, với các đề thi của các năm, cho các em học sinh trực tiếp làm bài, thao tác trực tiếp trên máy tính, trải nghiệm cảm giác như khi thi thật. Từ đó các em có sự tự tin khi bước vào kỳ thi chính thức. 

Tham khảo thêm:

Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 1 Vòng 13 năm 2018 - 2019

Bài 1: Phép thuật mèo con.

Hãy ghép 2 ô trống chứa nội dung tương đồng hoặc bằng nhau thành cặp đôi.

Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 1

Từ có “ươm” -
Từ có “ưng: -
Từ có “êm” -
Từ có “uôm” -
Từ có “iêm” -
Từ có “eng” -
Từ có “um” -
Từ có “ang” -
Từ có “ương” -
Từ có “em” -
Bài 2: Em hãy đọc kỹ câu hỏi và ĐIỀN vào chỗ trống hoặc CHỌN 1 trong 4 đáp án cho sẵn.
Câu hỏi 1: Các chữ “bảo” “hiểu”, “bưởi” đều có chung dấu thanh gì?
Câu hỏi 2: Từ nào khác với các từ còn lại?
Câu hỏi 3: Các tiếng: “cười, dưới, người” đều có chung vần gì?
Câu hỏi 4: Từ nào có chứa tiếng không có vần “ót”:
Câu hỏi 5: Từ nào chứa tiếng có vần “uông”?
Câu hỏi 6: Các chữ: “bố, nhắc, thấy, lính” đều có chung dấu thanh gì?
Câu hỏi 7: Âm đầu của tiếng “thông” là âm gì?
Câu hỏi 8: Ngược với “thấp” gọi là gì?
Câu hỏi 9: Từ nào chứa tiếng có vần “ươm”?
Câu hỏi 10: Chọn vần phù hợp điền vào chỗ trống?

“Chuồn chuồn bay c….

Mưa rào lại tạnh.”

SGK Tiếng Việt lớp 1, tập 2, tr.7)

Bài 3: Em hãy đọc kỹ câu hỏi và ĐIỀN vào chỗ trống hoặc CHỌN 1 trong 4 đáp án cho sẵn.
Câu hỏi 1: Điền từ phù hợp vào chỗ trống:

“Cô dạy …… tập viết

Gió đưa thoảng hương nhài”

Câu hỏi 2: Điền x hay s vào chỗ trống:

“Ai trồng cây

Người đó có tiếng hát

Trên vòm cây

Chim hót lời mê ………..ay.”

Câu hỏi 3: Điền vần “im” hay “em” vào chỗ trống:

Những đàn ch……. ngói.

Mặc áo màu nâu

Câu hỏi 4: Điền ch hay tr vào chỗ trống:

“Khi đi em hỏi

Khi về em ……..ào.”

Câu hỏi 5: Điền ng, ngh hoặc gh vào chỗ trống:

“Con nai vàng ……….ơ ngác

Đạp trên lá vàng khô.”

Câu hỏi 6: Điền on hay om:

“C……….. mèo mà trèo cây cau.

Hỏi thăm chú chuột đi đâu vắng nhà.”

Câu hỏi 7: Điền an, oan hay oai vào chỗ trống:

“Khôn ng……….. đối đáp người ngoài

Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.”

SKG TV1, tập 2, tr.23)

Câu hỏi 8. Điền vần ai, ua hay au vào chỗ trống

“Quê hương là con đò nhỏ

Êm đềm kh…….. nước ven sông.”

Câu hỏi 9: Điền k, c hoặc kh vào chỗ trống:
“Đàn ………iến lửa tha mồi về tổ.”
Câu hỏi 10: Điền n hay l vào chỗ trống:

“Việt Nam đất nước ta ơi

Mênh mông biển ………úa đâu trời đẹo hơn.”

Bắt đầu ngay
10 1.287