Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 1 Vòng 17 năm 2016

Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt trên mạng

Mã số: 03319. Thời gian: 20 phút. Đã có 13.783 bạn thử.

Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt trên mạng

Sau đây là vòng 17 của cuộc thi Trạng Nguyên Tiếng Việt qua mạng: Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 1 Vòng 17 năm 2016. Các bạn học sinh có thể làm bài thi trạng nguyên tiếng Việt trực tuyến và gửi bài làm, hệ thống sẽ chấm điểm bài làm của các bạn. Mời các bạn cùng tham khảo và thử sức!

Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 1 Vòng 17 năm 2017 - 2018

Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 1 Vòng 18 năm 2017 - 2018

Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 1 Vòng 18 năm 2016

 

Bài 1: Chuột vàng tài ba.
Kéo ô trống vào giỏ chủ đề, sao cho các nội dung tương đồng hoặc bằng nhau.
Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 1 Vòng 17 năm 2016
Có vần uân
Có vần ước
Có vần ươi
Bài 2. Em hãy đọc kỹ câu hỏi và ĐIỀN vào chỗ trống hoặc CHỌN 1 trong 4 đáp án cho sẵn.
Câu hỏi 1:

Chữ cái phù hợp để điền vào các từ sau là chữ: …ay …ưa, …óng sánh, sừng …ững.

Câu hỏi 2:

Chữ cái phù hợp để điền vào các từ sau là chữ: …ương xương, …anh xanh, …inh xắn.

Câu hỏi 3:
Chữ cái phù hợp để điền vào các từ sau là chữ: …ổ rá, …íu rít, …âm ran.
Câu hỏi 4:

Điền vào chỗ trống trong câu: Trẻ .............. như búp trên cành.

Câu hỏi 5:
Điền vào chỗ trống trong câu: Công ..........., nghĩa mẹ, ơn thầy.
Câu hỏi 6:

Điền vào chỗ trống trong câu: Trường ......... mái ngói đỏ tươi.

Câu hỏi 7:

Điền vào chỗ trống trong câu: Mặt ............ăng tròn vành vạnh.

Câu hỏi 8:

Điền vào chỗ trống trong câu: Đất .........ước Việt Nam tươi đẹp.

Câu hỏi 9:

Điền vào chỗ trống trong câu:
Thức khuya dậy sớm chuyên cần
Quạt nồng ấp lạnh giữ phần đạo ...........

Câu hỏi 10:

Chữ cái phù hợp để điền vào các từ sau là chữ: …ịu dàng, …ập …dềnh,

Bài 3: Em hãy đọc kỹ câu hỏi và ĐIỀN vào chỗ trống hoặc CHỌN 1 trong 4 đáp án cho sẵn.
Câu hỏi 1:

Chữ nào sau đây sai chính tả?

Câu hỏi 2:

Trong các từ sau, từ nào phù hợp với chỗ trống của câu ca dao?
Con người có tổ, có tông.
Như cây có …, như sông có nguồn

Câu hỏi 3:

Trong các từ sau, từ nào phù hợp với chỗ trống của bài đồng dao?
Cái Bống là cái bống bang
Khéo …., khéo sàng cho mẹ nấu cơm

Câu hỏi 4:

Từ nào còn thiếu trong đoạn thơ sau:
Chị tre chải tóc bên ao.
Nàng mây áo trắng.... soi gương?

Câu hỏi 5:

Từ nào sau đây không có 2 chữ n?

Câu hỏi 6:

"Hương rừng thơm đồi vắng
Nước suối trong thầm thì
Cọ xòe ô che nắng
Râm mát đường em đi."
Nhà thơ nào đã viết những câu thơ trên?

Câu hỏi 7:

Cụm từ nào dưới đây có thể ghép với cụm từ “Trường học” để được câu có nghĩa phù hợp?

Câu hỏi 8:

Từ nào còn thiếu trong đoạn thơ sau:
Hoa cà tim tím.
Hoa mướp vàng vàng.
Hoa lựu ...
Đỏ như đốm lửa ?

Câu hỏi 9:

Từ nào còn thiếu trong câu sau: Giọt sương ...như một viên ngọc.

Câu hỏi 10:

Chữ nào sau đây sai chính tả?

Bắt đầu ngay
90 13.783