Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 4 Vòng 7 năm 2016

Đề thi Trạng Nguyên nhỏ tuổi lớp 4 môn Tiếng Việt

Mã số: 03238. Thời gian: 20 phút. Đã có 9.902 bạn thử.

Đề thi Trạng Nguyên nhỏ tuổi lớp 4 môn Tiếng Việt

Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 4 Vòng 7 năm 2016 được mở vào tháng 01/2016 thuộc vòng thi Hương (cấp trường). Mời các bạn học sinh lớp 4 tham gia thử sức làm bài thi online. Các bạn sẽ có 3 dạng bài tập quen thuộc như các vòng thi trước và thời gian làm bài là 20 phút.

Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 4 Vòng 6 năm 2016

Bài 1: Phép thuật mèo con. (Cọn cặp tương ứng - cặp đôi)
Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 4 Vòng 7 năm 2016
Kim Tự Tháp
Trần Tế Xương
Lương Thế Vinh
Bạch Thái Bưởi
Bà Chúa thơ Nôm
Lê Văn Hưu
Hồ Núi Cốc
Nguyễn Khuyến
Hồ Ba Bể
Đặng La Ma
Bài 2: Em hãy đọc kỹ câu hỏi và ĐIỀN vào chỗ trống hoặc CHỌN 1 trong 4 đáp án cho sẵn.
Câu hỏi 1:

Từ nào trong các từ sau chỉ sự chắc chắn, bền vững, khó phá vỡ?

Câu hỏi 2:

Trong các từ sau, từ nào trái nghĩa với từ "ý chí"?

Câu hỏi 3:

Trong các từ sau, từ nào khác loại với các từ còn lại?

Câu hỏi 4:

Trong các tiếng sau, tiếng nào không thể kết hợp với tiếng "ước" để thành từ có nghĩa?

Câu hỏi 5:

Làm việc liên tục, bền bỉ được gọi là gì?

Câu hỏi 6:

Trong các từ sau, từ nào trái nghĩa với từ "vội vã"?

Câu hỏi 7:

Trong các từ sau, từ nào có chứa tiếng "chí" với ý nghĩa là ý muốn bền bỉ, theo đuổi một mục đích?

Câu hỏi 8:

Tìm tính từ trong câu: Dòng sông hiền hòa uốn quanh đồng lúa.

Câu hỏi 9:

Trong các tiếng sau, tiếng nào không thể kết hợp với tiếng "chí" để thành từ có nghĩa?

Câu hỏi 10:

Trong các từ sau, từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?

Bài 3: Em hãy đọc kỹ câu hỏi và ĐIỀN vào chỗ trống hoặc CHỌN 1 trong 4 đáp án cho sẵn.
Câu hỏi 1:

Điền vào chỗ trống từ phù hợp để hoàn thành câu: Vì ......... chú bé đất quyết định trở thành chú đất nung?

Câu hỏi 2:

Điền vào chỗ trống chữ cái phù hợp để hoàn thành câu: Lửa thử vàng, gian nan thử ...........ức.

Câu hỏi 3:

Điền vào chỗ trống chữ cái phù hợp để hoàn thành câu. Nếm mật, nằm .........ai.

Câu hỏi 4:

Điền vào chỗ trống chữ cái phù hợp để hoàn thành câu. Há miệng chờ .........ung.

Câu hỏi 5:

Điền vào chỗ trống chữ cái phù hợp để hoàn thành câu. Thuở nhỏ, Cao Bá Quát viết chữ rất .........ấu.

Câu hỏi 6:

Điền vào chỗ trống chữ phù hợp để hoàn thành câu. Suốt mười mấy ngày đầu, thầy Vê-rô-ki-ô chỉ cho Lê-ô-nác-đô vẽ ................ứng.

Câu hỏi 7:

Điền vào chỗ trống từ phù hợp để hoàn thành câu. Từ nhỏ, Xi-ôn-cốp-xki đã mơ ước được ............... lên bầu trời.

Câu hỏi 8:

Điền vào chỗ trống chữ cái phù hợp để hoàn thành câu: Nguyễn Ngọc Ký là một thiếu niên giàu nghị lực. Bị liệt cả hai tay, em buồn nhưng không ...........ản chí.

Câu hỏi 9:

Điền vào chỗ trống chữ cái phù hợp để hoàn thành câu. Thuốc đắng .........ã tật, sự thật mất lòng.

Câu hỏi 10:

Điền vào chỗ trống chữ cái phù hợp để hoàn thành câu: Có làm thì mới có ăn. Không ..........ưng ai dễ đem phần đến cho.

Bắt đầu ngay
146 9.902