Đề thi Violympic Toán lớp 6 vòng 14 năm 2014 - 2015

Đề thi giải Toán qua mạng lớp 6 có đáp án

Mã số: 02850. Thời gian: 60 phút. Đã có 808 bạn thử.

Đề thi giải Toán qua mạng lớp 6 có đáp án

Mời các bạn học sinh lớp 6 tham khảo bài test Đề thi Violympic Toán lớp 6 vòng 14 năm 2014 - 2015 trên trang VnDoc.com để rèn luyện kiến thức cũng như làm quen với các dạng câu hỏi trong đề thi. Tham gia làm bài test để ôn tập và chuẩn bị thật tốt cho các vòng thi tiếp theo của Cuộc thi giải Toán trên mạng. Chúc các bạn thi tốt!

Đã có: Đề thi Violympic Toán lớp 6 vòng 14 năm 2015 - 2016. Mời các bạn tham gia làm bài test online.

Bài 1: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Câu 1.1:
Tìm x biết: 100 - 7(x - 5) = 58
Trả lời:
x = ............
Câu 1.2:
ƯCLN(126; 210) = ...........
Câu 1.3:
Tìm x, biết: 6x - 36 = 144 : 2
Trả lời:
x = ............
Câu 1.4:
I-45I + I-15I : 3 + I10I.5 = .............
Câu 1.5:
4.{624 : [5 + 7.(72 : 23 - 6)]} - 5.3 = ..........
Câu 1.6:
Tìm x, biết: [(10 - x).2 + 5] : 3 - 2 = 3
Trả lời:
x = ............
Câu 1.7:
Tìm tất cả các số nguyên x thỏa mãn: 3.Ix - 1I - 6 = 9
Trả lời:
Tập hợp các giá trị của x thỏa mãn là: {.........}
Nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu ";"
Câu 1.8:
Biết 2x + 1 = 32.
Vậy x = .............
Câu 1.9:
Ba số tự nhiên liên tiếp có tổng bằng 303. Số nhỏ nhất trong ba số đó là: .................
Câu 1.10:
Tìm số tự nhiên n nhỏ nhất có 3 chữ số sao cho số đó chia hết cho 2 và 9 nhưng chia cho 5 dư 3.
Trả lời:
n = ...............
Bài 2: Vượt chướng ngại vật
Câu 2.1:
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:
So sánh 3200 và 2300 ta được 3200 ........ 2300
Câu 2.2:
Tập hợp các số nguyên x thỏa mãn: (x + 2)(5 - x) = 0 là: {........}
Nhập các giá trị theo thứ tự tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu ";"
Câu 2.3:
Số các số có 3 chữ số và chia hết cho 7 là: ..............
Câu 2.4:
Số tự nhiên nhỏ nhất khác 0 chia hết cho 126 và 198 là: ...............
Câu 2.5:
Tìm cặp số nguyên tố x; y thỏa mãn (x - 2). (y - 3)= 4
Trả lời:
x = ........; y = ............
Nhập các kết quả theo thứ tự và cách nhau bởi dấu ";"
Bài 3: Tìm cặp bằng nhau

Trả lời:
Các cặp giá trị bằng nhau là:
(1) = .......; (2) = ........; (3) = .......; (4) = .....; (5) = ......; (6) = .......;  (7) = ......; (8) = .......; (11) = ......; (13) = .......
Nhập số thứ tự của các ô vào chỗ (....) để được các cặp giá trị bằng nhau.
Bắt đầu ngay
15 808