Đề thi Violympic Toán lớp 6 vòng 15 năm 2015 - 2016

Đề thi giải Toán qua mạng lớp 6 có đáp án

Mã số: 03018. Thời gian: 60 phút. Đã có 21.489 bạn thử.

Đề thi giải Toán qua mạng lớp 6 có đáp án

Violympic Toán lớp 6 - Violympic Toán lớp 6 - Mời các bạn học sinh lớp 6 tiếp tục thử sức với vòng thi 15 (vòng thi cấp quận/huyện) của Cuộc thi giải Toán qua mạng năm 2015 - 2016 qua bài test Đề thi Violympic Toán lớp 6 vòng 15 năm 2015 - 2016 trên trang VnDoc.com. Tham gia làm bài và kiểm tra, đánh giá trình độ kiến thức hiện tại của mình ngay nhé!

Đề thi học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 6 Cơ bản Phòng GD-ĐT Thái Thụy, Thái Bình năm học 2015 - 2016

Đề thi học kì 2 lớp 6

Đề thi Violympic Vật Lý lớp 6 vòng 8 năm học 2016 - 2017

Bài 1: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm
Câu 1.1:
Kết quả của phép tính: 74.45 + 55.36 + 45.26 + 64.55 bằng ..............
Câu 1.2:
Cho số a nguyên dương khi đó kết quả của phép tính: 0 : (2a) bằng ..........
Câu 1.3:
Cho a là số nguyên dương, biết a100 = 1. Khi đó a = ..........
Câu 1.4:
Tập hợp C = {Bưởi, cam, chanh, táo, đào, mơ, mận, mít, hồng} có ......... phần tử.
Câu 1.5:
Kết quả của phép tính: 5.(27 - 17)2 - 611 : 63 : 66 bằng ................
Câu 1.6:
Kết quả của phép tính: 120 - 5.(20 - 2. 32)- 6: 6 bằng .............
Câu 1.7:
Biết 15. 23 + 4.32 - 5.7 = a2, trong đó a là số tự nhiên. Khi đó giá trị của a là .................
Câu 1.8:
Cho số nguyên n, biết n thỏa mãn: n2 + 3n - 13 chia hết n + 3. Vậy giá trị nhỏ nhất của n là ...........
Câu 1.9:
Tổng số trang của 8 quyển vở loại 1; 9 quyển vở loại 2 và 5 quyển vở loại 3 là 1980 trang. Số trang của 3 quyển vở loại 2 chỉ bằng số trang của 2 quyển vở loại 1. Số trang của 4 quyển vở loại 3 bằng số trang của 3 quyển vở loại 2. Tính số trang của mỗi quyển vở loại 2.
Trả lời:
Số trang của mỗi quyển vở loại 2 là ........... trang.
Câu 1.10:
Một đơn vị đặc công khi xếp hàng 20; 25; 30 đều dư 15, nhưng nếu xếp hàng 41 thì lại vừa đủ. Biết rằng số người của đơn vị chưa đến 1000. Vậy đơn vị đó có .......... người.
Bài 2: Đỉnh núi trí tuệ
Câu 2.1:
Một phép chia có thưowng là 6, số dư là 3. Tổng của số bị chia, số chia và thương là 219. Vậy hiệu của số bị chia và số chia là: ...........
Câu 2.2:
Biết 10 < 3< 81. Khi đó n nhận giá trị là ............
Câu 2.3:
Tính giá trị của biểu thức:
C = 53.39 + 47.39 - 53.21 - 47.21 + 2.53.12 + 4.6.87 - 3.8.40
Trả lời:
Giá trị của biểu thức C là ............
Câu 2.4:
Biết x thỏa mãn:
x : [(1600 + 800) : 30] = 560 : (315 - 35).
Giá trị của x là: .........
Câu 2.5:
Giá trị của biểu thức:
A = 100 + 98 + 96 + ..... + 2 - 1 - 3 - ..... - 95 - 97 là: ..........
Câu 2.6:
Biết C = 2181 . 729 + 243 . 81 . 27
và D = 243. 32.9+ 18. 243 . 324 + 723 . 729
Vậy C : D có giá trị là: ..........
Câu 2.7:
Tính: (125. 7- 175: 5) : 20162017 là: ...........
Câu 2.8:

Biết x ∈ B (12) và 12 ≤ x < 120.
Số các giá trị của x thỏa mãn điều kiện trên là: ...........

Câu 2.9:
Biết A = 5. 415.9- 4.320 .8và B = 5.29.619 - 7.229.276
Vậy A : B có giá trị là: ..........
Câu 2.10:
Có tất cả bao nhiêu số có 3 chữ số trong đó có đúng một chữ số 5?
Trả lời:
Có tất cả ........ số.
Bài 3: Vượt chướng ngại vật
Câu 3.1:
Cho số có hai chữ số, biết rằng nếu viết thêm chữ số 0 xen giữa hai chữ số của số đó thì được số có ba chữ số gấp 9 lần số có hai chữ số ban đầu. Số đó chính là ............
Câu 3.2:
Cho tập hợp M = {x ∈ N*I x là số chẵn, x < 100}
Tập hợp M có tất cả ........ phần tử.
Câu 3.3:
Để p + 2; p + 6 và p + 8 là số nguyên tố thì giá trị nhỏ nhất của số nguyên tố p là: ...........
Câu 3.4:
Cho a là số tự nhiên. Biết rằng 39 chia a dư 4 còn 48 chia a dư 6. Vậy a là ..........
Câu 3.5:
Trên tia Ox cho 4 điểm A, B, C, D biết rằng A nằm giữa B và C; B nằm giữa C và D; OA = 5cm; OD = 2cm; BC = 4cm và AC = 2BD. Độ dài BD là ......... cm.
Bắt đầu ngay
440 21.489