Đề thi Violympic Toán lớp 6 vòng 6 năm 2015 - 2016

Đề thi giải Toán trên mạng lớp 6 có đáp án

Mã số: 02155. Thời gian: 60 phút. Đã có 2.559 bạn thử.

Đề thi giải Violympic Toán lớp 6 qua mạng

Mời các bạn tham khảo đề thi vòng 6 của Cuộc thi giải Toán trên mạng Violympic với Đề thi Violympic Toán lớp 6 vòng 6 năm 2015 - 2016 trên trang VnDoc. Tham gia làm bài test để củng cố, rèn luyện kiến thức Toán học, đồng thời bổ sung những kiến thức còn thiếu nhé! Chúc các bạn làm bài tốt!

Làm thêm: Đề thi Violympic Toán lớp 6 vòng 7 năm 2015 - 2016

Bài 1: Cóc vàng tài ba
Câu 1.1: 
Số tự nhiên n thỏa mãn: n2.n.n= 711 : 7là:
Câu 1.2:
Số ước số của 200 là:
Câu 1.3:
Hợp số nhỏ nhất có dạng *27 là:
Câu 1.4:
Số ước chung của hai số 18 và 35 là:
Câu 1.5:
Ba số tự nhiên liên tiếp có tích bằng 2184. 
Số lớn nhất trong ba số đó là:
Câu 1.6:
Giá trị của biểu thức: P = 23.17 - 23.14 là:
Câu 1.7:
Giá trị của biểu thức: Q = (2+ 2+ 2+ 23).2o. 21. 22. 2là:
Câu 1.8:
Kết quả so sánh giữa hai số A = 2300 và B = 3200 là:
Câu 1.9:
Một số tự nhiên có dạng aa chia hết cho 2 và chia cho 5 thì có số dư là 3. Vậy số đó là:
Câu 1.10:
Số các số vừa là bội của 5 vừa là ước của 50 là:
Bài 2: Hãy điền kết quả thích hợp vào chỗ (....)
Câu 2.1:
Tìm chữ số a biết 21a chia hết cho cả 3 và 5.
Trả lời: 
a = ..............
Câu 2.2:
Số tự nhiên nhỏ nhất có 6 chữ số chia hết cho 9 là: ...............
Câu 2.3:
Số các số tự nhiên chia hết cho cả 3 và 4 trong khoảng 100 đến 200 là: ..............
Câu 2.4:
Số nguyên tố lớn nhất có 3 chữ số là: ................
Câu 2.5:
Từ các chữ số 0; 4; 5; 6. Hỏi lập được tất cả bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau chia hết cho 3 mà không chia hết cho 2?
Trả lời:
Số số thỏa mãn là: ...............
Câu 2.6:
Tìm số tự nhiên n để n+ 3 chia hết cho n + 2.
Trả lời: 
n = ................
Câu 2.7:
Tập hợp các ước chung của hai số 8 và 12 là: {...........}
Nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu ";"
Câu 2.8:
Số ước của số 126 là: ..................
Câu 2.9:
Số học sinh của một trường là một số lớn hơn 900 gồm 3 chữ số. Mỗi lần xếp hàng ba, hàng bốn, hàng năm đều vừa đủ, không thừa ai.
Số học sinh của trường đó là: ................
Câu 2.10:
Có bao nhiêu số nguyên tố có hai chữ số trong đó có một chữ số 1?
Trả lời: 
Có ............. số.
Bài 3: Vượt chướng ngại vật
Câu 3.1:
Số ước của số 445 là: ...............
Câu 3.2:
Số ước của số 245 là: ...............
Câu 3.3:
Tìm số tự nhiên ab biết rằng a - b = 5 và 32a4b chia hết cho 9.
Trả lời: 
ab = .............
Câu 3.4:
Tìm số tự nhiên n biết rằng 148 chia n thì dư 20 còn 108 chia n thì dư 12.
Trả lời:
n = ..............
Câu 3.5:
Tổng tất cả các số nguyên tố có dạng 13a bằng: .................
Bắt đầu ngay
34 2.559