Tiếng Anh lớp 4 Unit 1 chất lượng cao (số 2)

Mã số: 14832. Đã có 21 bạn thử.

Bài tập tiếng Anh lớp 3 theo từng Unit

Mời các em luyện tập với Tiếng Anh lớp 4 Unit 1 chất lượng cao (số 2). Tài liệu do đội ngũ giáo viên VnDoc biên soạn bao gồm các dạng bài tập Tiếng Anh lớp 3 hay và chất lượng, sẽ là tài liệu hữu ích cho các em học sinh ôn tập, củng cố kiến thức, từ đó học tốt môn Tiếng Anh hơn.

Tiếng Anh lớp 4 Unit 1 chất lượng cao (số 2) là tài liệu trực tuyến, thông qua đó phụ huynh có thể hướng dẫn các con trực tiếp làm bài và kiểm tra kết quả ngay khi làm xong. Đây là cách học gây hứng thú cho học sinh vì các con có thể biết luôn được kết quả bài làm của mình.

Tải toàn bộ tài liệu tại đây: Tiếng Anh lớp 4 Unit 1 chất lượng cao (số 2)

Exercise 1: Circle the words that begin with the sound in each row
1. /v/
2. /l/
3. /n/
Exercise 2: Choose the odd one out:
1.
2.
3.
4.
5.
Exercise 3: Choose the correct answer
1. See you tomorrow. - _______________.
2. What _____ are you? - I’m Australian.
3.

A: __________________?

B: My name’s Jack, J-A-C-K

4.

A: Good night!

B: _______________

5. Where is _____ from? - ____ from Australia.
6. Choose the correct answer:
7. What do you like ______ in your free time? - I like watching TV.
Exercise 4: Read and match

1. Good night, James

A. Good night, Lisa

2. Bye, John.

B. I’m French

3. What nationality are you?

C. It’s very nice to see you

4. Nice to meet you.

D. Good afternoon, Mr. Long

5. Good afternoon, class

E. Goodbye, Kim

1.
2.
3.
4.
5.
Exercise 5: Circle the correct word in each line to complete the dialogue.

Class: (1) __________ morning, Miss Hien

Teacher: Good (2) ___________, boys and girls. (3) _________ to meet you.

Class: Nice to meet you, (4) ________. How are you, Miss Hien?

Teacher: (5) _____ am very well, thank you. And you?

Class: We are (6) _____, thank you

1.
2.
3.
4.
5.
6.
Exercise 6: Put the words in order
1. you/ see/ Nice/ to/./
2. from/ England/ I’m/./
3. are/ What/ nationality/ you/ ?/
4. are/ from/ Where/ you/ ?/
5. name/ spell/ you/ How/do/ your/?
Bắt đầu ngay
1 21