Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 6 Unit 3 My Friends

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 chương trình mới

Mã số: 09997. Đã có 567 bạn thử.

Tiếng Anh lớp 6 Unit 3: My Friends

Bài tập trắc nghiệm trực tuyến ôn tập Tiếng Anh Unit 3 Lớp 6 chương trình mới có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề Ôn tập Tiếng Anh lớp 6 theo từng Unit mới nhất năm học 2018 - 2019 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 6 gồm nhiều dạng bài tập khác nhau giúp học sinh lớp 6 nắm vững kiến thức đã học về Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh trong Unit 3 hiệu quả.

Một số bài tập Tiếng Anh lớp 6 khác:

Choose the correct answer.
1. Nam can wait hours for his friends without getting angry. He is a ...... boy.
2. Lan is always ....... She studies more than four hours a day and never misses her homework.
3. My brother can do all difficult Math exercises. He is a(n) ...... student.
4. Our new neighbour is a ...... girl. She has beautiful yellow hair.
5. Please be ...... when you have to use fire to cook.
6. The baby next to me is very ....... He talks all the time, which really annoys me.
7. My Mum always asks me to wash my ...... before meals.
8. We should brush our ...... after meals and before bedtime every night.
9. The part between the head and the body is the .......
10. Everyone has 10 ...... and 10 .......
Read the passage and choose the best word (A, B or C) to each space.
One of my new ......(1)...... is Yuri. She ......(2)...... from Japan. She ......(3)...... big black eyes, brown ......(4)...... and a beautiful ......(5)...... . It's bright and warm. She is ......(6)...... friendly and ......(7)...... . Yuri always ......(8)...... me whenever I ......(9)...... any difficulty. I teach ......(10)...... some Vietnamese, too.
1. One of my new ......(1)...... is Yuri.
2. She ......(2)...... from Japan.
3. She ......(3)...... big black eyes,
4. brown ......(4)...... and
5. a beautiful ......(5)...... .
6. She is ......(6)...... friendly
7. and ......(7)...... .
8. Yuri always ......(8)...... me
9. whenever I ......(9)...... any difficulty.
10. I teach ......(10)...... some Vietnamese, too.
Reorder the words to make sentences.
1. magazine / It /my / is / favourite/ ./
2. my grandma/ visiting/ and/ am/ I/ grandpa/ ./
3. the/ play/ evening/ inside/ kids/ in/ The/ ./
4. you/ What/ going/ do/ tomorrow/ are/ to/ ?/
25. long/ have/ Monkeys/ arms/ legs/ and/ ./
Bắt đầu ngay
5 567