Trắc nghiệm Từ vựng Tiếng Anh lớp 11 Unit 4 có đáp án

Bài tập Từ vựng Tiếng Anh Unit 4: Volunteer Work

Mã số: 10281. Đã có 125 bạn thử.

Tiếng Anh Unit 4: Volunteer Work

Đề thi trắc nghiệm trực tuyến luyện tập từ vựng Tiếng Anh lớp 11 chương trình cũ Unit 4 có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề ôn tập Từ vựng Tiếng Anh lớp 11 mới nhất do VnDoc.com biên tập và đăng tải. Bài tập từ vựng Tiếng Anh 11 gồm nhiều dạng câu hỏi trắc nghiệm Từ vựng Tiếng Anh khác nhau giúp học sinh lớp 11 học từ vựng Tiếng Anh hiệu quả.

Một số bài tập Tiếng Anh lớp 11 khác:

1. Match the English word with Vietnamese definition.
i. War invalid a. Người cho, người tặng
ii. Volunteer b. Người tàn tật
iii. Martyr c. Thương binh
iv. The handicapped  d. Tình nguyện viên
v. The aged e. Tổ chức từ thiện
vi. Donor f. Liệt sỹ
vii. Charity g. Người già
i. War invalid - ...
=ii. Volunteer - ...
iii. Martyr - ...
iv. The handicapped - ....
v. The aged - ....
vi. Donor - ...
vii. Charity - ....
2. Synonym of the word "Help" is ______________.
3. Synonym of the word "Take part in" is ______________.
4. Children in ____________ and __________ area don't go to school.
5. We ___________________ to support people after the disaster.
6. He ______ from serious injury during race.
7. Desert (v): _____________
8. Synonym of the word "Control" is _____________.
9. Match the English word with Vietnamese definition.
i. Donate a. Gây quỹ
ii. Donation b. Tặng
iii. Donor c. Người tặng
iv. Fund- raising  d. Khoản tặng/ đóng góp
i. Donate - ...
ii. Donation - ...
iii. Donor - ...
iv. Fund- raising - ...
10. Before using any kind of medicine, read the _________ carefully.
11. Choose the word which has this following definition.
A home for children whose parents are dead.
Bắt đầu ngay
4 125