Trắc nghiệm Từ vựng Tiếng Anh lớp 11 Unit 4 có đáp án

Bài tập Từ vựng Tiếng Anh Unit 4: Volunteer Work

Mã số: 10281. Đã có 411 bạn thử.

Trắc nghiệm từ vựng Tiếng Anh 11 Unit 4

Nhằm hỗ trợ học sinh có thể dễ dàng ghi nhớ và biết cách vận dụng đúng phần từ mới tiếng Anh 11, VnDoc mời các bạn cùng tham khảo bài Trắc nghiệm Từ vựng Tiếng Anh lớp 11 Unit 4 có đáp án.

Mời các bạn tham gia nhóm Tài liệu học tập lớp 11 để nhận thêm những tài liệu hay: Nhóm Tài liệu học tập lớp 11

Từ vựng Tiếng Anh 11 Unit 4: Volunteer Work do giáo viên VnDoc biên soạn với các dạng bài tập phổ biến giúp học sinh củng cố ngữ pháp tiếng Anh 11 chương trình mới, chuẩn bị cho các bài kiểm tra môn Anh lớp 11 sắp tới.

1. Match the English word with Vietnamese definition.
i. War invalid a. Người cho, người tặng
ii. Volunteer b. Người tàn tật
iii. Martyr c. Thương binh
iv. The handicapped  d. Tình nguyện viên
v. The aged e. Tổ chức từ thiện
vi. Donor f. Liệt sỹ
vii. Charity g. Người già
i. War invalid - ...
=ii. Volunteer - ...
iii. Martyr - ...
iv. The handicapped - ....
v. The aged - ....
vi. Donor - ...
vii. Charity - ....
2. Synonym of the word "Help" is ______________.
3. Synonym of the word "Take part in" is ______________.
4. Children in ____________ and __________ area don't go to school.
5. We ___________________ to support people after the disaster.
6. He ______ from serious injury during race.
7. Desert (v): _____________
8. Synonym of the word "Control" is _____________.
9. Match the English word with Vietnamese definition.
i. Donate a. Gây quỹ
ii. Donation b. Tặng
iii. Donor c. Người tặng
iv. Fund- raising  d. Khoản tặng/ đóng góp
i. Donate - ...
ii. Donation - ...
iii. Donor - ...
iv. Fund- raising - ...
10. Before using any kind of medicine, read the _________ carefully.
11. Choose the word which has this following definition.
A home for children whose parents are dead.
Bắt đầu ngay
6 411