Trắc nghiệm Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 1

Học Từ vựng Tiếng Anh Unit 1 Lớp 6: My new school

Mã số: 09824. Đã có 1.382 bạn thử.

Ôn tập Từ vựng Tiếng Anh Unit 1 Lớp 6: My new school

Đề thi trắc nghiệm trực tuyến ôn tập Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 1: My new school có đáp án dưới đây nằm trong tài liệu Bài tập Tiếng Anh lớp 6 theo từng Unit năm học 2018 - 2019 do VnDoc.com biên tập và đăng tải. Bài tập Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 gồm nhiều dạng câu hỏi trắc nghiệm khác nhau giúp học sinh lớp 6 luyện tập Từ vựng Tiếng Anh hiệu quả. 

Một số bài tập Tiếng Anh lớp 6 khác:

1. "Trường nội trú" in English is _______________.
Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 1
2. What is this?
Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 1
3. The other word has the same meaning as "Bike" is ________.
Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 1
4. Synonym of the word "Intelligent" is ____________.
Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 1
5. What is this?
Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 1
6. "Thiết bị" in English is _____________.
7. Match the English word with the Vietnamese definition.
i. Compass a. Cục tẩy
ii. Calculator b. Com-pa
iii. Notebook c. Hộp bút chì
iv. Pencil Sharpener d. Vở
v. Pencil Case e. Sách giáo khoa
vi. Rubber f. Máy tính
vii. Ruler g. Gọt bút chì
viii. Textbook h. Thước kẻ
i. Compass - ...
ii. Calculator - ...
iii. Notebook - ....
iv. Pencil Sharpener - ...
v. Pencil Case - ...
vi. Rubber - ...
vii. Ruler - ...
viii. Textbook - ...
Bắt đầu ngay
8 1.382