Trắc nghiệm Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Unit 6 có đáp án

Bài tập từ vựng Tiếng Anh lớp 7 chương trình cũ

Mã số: 10411. Đã có 468 bạn thử.

Luyện tập Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Unit 6 

Đề thi trắc nghiệm trực tuyến luyện tập Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Unit 6 After school có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề Bài tập từ vựng Tiếng Anh lớp 7 năm học 2018 - 2019 do VnDoc.com biên tập và đăng tải. Đề kiểm tra Từ vựng Tiếng Anh gồm nhiều dạng câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh khác nhau giúp học sinh lớp 7 học từ vựng Tiếng Anh hiệu quả.

Một số bài tập Tiếng Anh lớp 7 khác:

1. Noun form of "Celebrate" is ____________.
2. Match the English word with Vietnamese definition.
i. Collect a. Bộ sưu tập
ii. Collector b. Sưu tập
iii. Collection c. Người sưu tập
i. Collect - ...
ii. Collector - ....
iii. Collection - ...
3. ________ instrument: Nhạc cụ
4. ________ mind: Tinh thần sáng suốt
5. Synonym of "Free time " is _________________.
6. _____________ service: Dich vụ cộng đồng
7. Adjective form of "Environment" is ______________.
8. Match the English word with Vietnamese definition.
i. Candy striper a. Hướng dẫn viên
ii. Elderly people  b. Hộ lý tình nguyện
iii. Guide  c. Hướng đạo sinh
iv. Scout d. Người già
v. Teenager e. Tình nguyện viên
vi. Volunteer f. Thanh thiếu niên
i. Candy striper - ...
ii. Elderly people - ....
iii. Guide  - ...
iv. Scout - ....
v. Teenager - ...
vi. Volunteer - ...
9. Synonym of "homework" is ______________.
10. Match English word with suitable preposition.
i. Be concerned  a. of 
ii. Be bored b. about
iii. Be tired c. with 
i. Be concerned - ...
ii. Be bored - ...
iii. Be tired - ....
Bắt đầu ngay
12 468