Trắc nghiệm Từ vựng Tiếng Anh lớp 9 Unit 2 có đáp án

Học Từ vựng Tiếng Anh Unit 2 Lớp 9: Clothing

Mã số: 09894. Đã có 802 bạn thử.

Ôn tập Tiếng Anh lớp 9 Unit 2: Clothing năm học 2018 - 2019

Đề thi trắc nghiệm trực tuyến ôn tập Từ vựng Tiếng Anh Unit 2 lớp 9 có đáp án dưới đây nằm trong tài liệu Bài tập Tiếng Anh lớp 9 theo từng Unit mới nhất do VnDoc.com biên tập và đăng tải. Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 9 bao gồm nhiều dạng bài tập khác nhau giúp các em học sinh lớp 9 học từ mới Tiếng Anh có trong Unit 2 hiệu quả.

Một số bài tập Tiếng Anh lớp 9 khác:

1. The noun form of "convenient" is ________________.
Dạng danh từ của từ "convenient" là __________.
2. "Dân tộc thiểu số" in English is "_________ minority".
Từ vựng Tiếng Anh lớp 9 Unit 2
"Dân tộc thiểu số" trong Tiếng Anh là "__________ minority".
3. This is _________ shirt.
Từ vựng Tiếng Anh lớp 9 Unit 2
Choose the correct answet.
4. The ______ dress is hers.
Từ vựng Tiếng Anh lớp 9 Unit 2
Choose the correct answer.
5. She is wearing a _____________________.
Từ vựng Tiếng Anh lớp 9 Unit 2
Choose the correct answer.
6. Synonym of "Go up" is ____________.
Từ vựng Tiếng Anh lớp 9 Unit 2
Từ đồng nghĩa của "Go up" là __________.
7. Antonym of "Fashionable" is _____________.
Từ trái nghĩa của "Fashionable" is _______________.
8. "Tiết kiệm" in English is ___________.
Từ vựng Tiếng Anh lớp 9 Unit 2
"Tiết kiệm" trong Tiếng Anh là ____________.
9. Antonym of the word "Ancient" is ____________.
Từ vựng Tiếng Anh lớp 9 Unit 2
Từ trái nghĩa của "Ancient" là ____________.
10. Nam is __________________ his shoes.
Từ vựng Tiếng Anh lớp 9 Unit 2
Choose the correct answer.
11. Teenagers like wearing _______________.
Từ vựng Tiếng Anh lớp 9 Unit 2
Choose the correct answer.
12. "Design" means _______________.
"Design" có nghĩa là __________.
13. Ao dai, Vietnamese traditional clothes, is usually made from _________________.
Từ vựng Tiếng Anh lớp 9 Unit 2
Choose the correct answer.
14. Match the English word with the Vietnamese definition.
i. Economy a. Bài thơ
ii. Economic  b. Biểu tượng, ký hiệu
iii. Symbol c. Nề kinh tế
iv. Symbolize d. Nhà thơ
v. Poet e. Thơ ca 
vi. Poem f. Thuộc về kinh tế
vii. Poetry  g. Tượng trưng 
i. Economy - ....
ii. Economic - ...
iii. Symbol - ...
iv. Symbolize - ....
v. Poet - ....
vi. Poem - ...
vii. Poetry - ...
Bắt đầu ngay
3 802