Thành ngữ tiếng Anh với từ Fire

1 512

Thành ngữ tiếng Anh với từ Fire

Thành ngữ tiếng Anh là một thử thách lớn với người học bởi ý nghĩa của toàn câu thường khác với nghĩa bề mặt câu chữ mà thường phải suy luận từ nghĩa đen. Thậm chí, sự khác biệt trong văn hóa của mỗi quốc gia, ngôn ngữ khiến bạn phải học thuộc lòng một cụm từ vì khó có thể giải thích được. Sau đây là tài liệu Thành ngữ tiếng Anh với từ Fire để bạn củng cố thêm kiến thức về thành ngữ Tiếng Anh của mình.

Những câu ngạn ngữ, thành ngữ hàng ngày bằng Tiếng Anh

100 câu thành ngữ tiếng Anh quan trọng bạn nên biết

105 thành ngữ thông dụng trong Tiếng Anh

Chú thích:

informal: dùng trong hoàn cảnh không trang trọng

be/ come under fire

→ bị chỉ trích nặng nề vì những gì bạn đã làm

The health minister has come under fire from all sides.

Bộ trưởng y tế bị chỉ trích nặng nề từ mọi phía.

Thành ngữ tiếng Anh với từ Fire

add fuel to the fire

→ đổ thêm dầu vào lửa

The discovery that the government was aware of the cover-up has really added fuel to the fire.

Việc phát hiện ra rằng chính phủ đã biết về vụ che đậy đã thực sự đổ thêm dầu vào lửa.

hang/ hold fire

→ trì hoãn hành động/ quyết định

The project had hung fire for several years for lack of funds.

Dự án đã bị trì hoãn trong nhiều năm do thiếu vốn.

play with fire

→ đùa với lửa; hành động thiếu suy nghĩ, đầy rủi ro

We're playing with fire when we make huge changes to a complex system that we don't understand.

Chúng ta đúng là đang đùa với lửa khi tạo ra những sự thay đổi lớn trong một hệ thống phức tạp mà ta không hiểu gì.

fight fire with fire

→ dùng cùng một loại vũ khí hay chiến lược mà đối thủ đang dùng

It is from there I adopted the tactic of fighting fire with fire - it's the only thing these people understand.

Chính từ đó mà tôi đã sử dụng chiến lược dùng lửa chọi lửa - đó là cách duy nhất mà những người đó hiểu.

out of the frying pan into the fire

→ tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa

"Yes, yes I know; out of the frying pan into the fire but that's another story".

"Rồi, tôi biết rồi; tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa nhưng đó là chuyện khác."

get on (or along) like a house on fire

→ (informal) nhanh chóng trở thành bạn và một mối quan hệ thân thiết

My friend Maria went to see this guy and they got on like a house on fire.

Cô bạn Maria của tôi đi gặp anh chàng này và họ nhanh chóng trở nên thân thiết với nhau.

have several, etc. irons in the fire

→ tham gia vào nhiều hoạt động hay lĩnh vực cùng một lúc

In addition, each member of the production crew has other irons in the fire, like Stanislaus's first short film production.

Ngoài ra, mỗi thành viên trong đoàn làm phim đều tham gia vào những hoạt động/ dự án khác, chẳng hạn như Stanislaus đang làm bộ phim ngắn đầu tiên.

(there is) no smoke without fire

→ không có lửa thì làm sao có khói

There is no smoke without fire and I would not be surprised if something happens in the next six months.

Không có lửa thì làm sao có khói và tôi sẽ không ngạc nhiên nếu có chuyện gì đó xảy ra vào sáu tháng tiếp theo.

set the world on fire

→ (informal) rất thành công và giành được sự ngưỡng mộ từ mọi người

He's never going to set the world on fire with his paintings.

Anh ấy sẽ không bao giờ có thể rạng danh với mấy cái bức tranh của mình.

Đánh giá bài viết
1 512
Từ vựng tiếng Anh Xem thêm