Thi được 15, 16, 17 điểm khối D nên chọn học trường gì, ngành nào?

2 3.408

Tư vấn chọn trường khối D

Thi được 15, 16, 17 điểm khối D nên chọn học trường gì, ngành nào? là câu hỏi mà khá nhiều bạn thí sinh đang băn khoăn khi đã nắm cơ bản số điểm của bản thân trong kì thi THPT Quốc gia 2018. Hãy cùng tham khảo bài viết dưới đây của VnDoc để tìm ra cho bản thân ngành học cũng như trường phù hợp để không đánh mất cơ hội vào Đại học.

Được 15-21 điểm kỳ thi THPT Quốc gia 2018, nên đăng ký trường nào?

Dưới 20 điểm kỳ thi THPT Quốc gia 2018, nên đăng ký trường nào?

Điểm sàn dự kiến năm nay có thể giảm, nếu bạn đạt mức điểm 15, 16, 17 điểm thì có thể xét tuyển vào rất nhiều trường khác nhau ở tầm trung bình hoặc top dưới với rất nhiều ngành nghề khác nhau. Khối D có rất nhiều tổ hợp tương ứng với các con số phổ biến là khối D1 2 3 4 5 6 7 8.

Trong bài viết này VnDoc.com tổng hợp một số trường và một số ngành học của các trường đó có điểm chuẩn của năm trước từ 15 tới 18 điểm để các bạn có thể dễ dàng tham khảo và chọn lựa ít nhất là ngành học, tuy nhiên danh sách này cũng chỉ mang tính chất tham khảo. Điểm chuẩn năm nay có thể tăng giảm tùy vào ngành học hoặc tùy thuộc vào chỉ tiêu của từng trường. Sau khi xác định được trường và ngành bạn cũng nên tìm hiểu kỹ về mức học phí, cơ sở vật chất, chất lượng đào tạo... để chắc chắn hơn. Mời các bạn tham khảo bảng dưới đây:

Mã Trường Tên Trường Ngành học Khối xét tuyển Điểm chuẩn 2015 Chỉ tiêu 2016
MHN Viện Đại học Mở Hà Nội Công nghệ thông tin D1, A1 18  
MHN Viện Đại học Mở Hà Nội Hướng dẫn du lịch D1 18  
MHN Viện Đại học Mở Hà Nội Tài chính - Ngân hàng D1 17  
MHN Viện Đại học Mở Hà Nội Luật quốc tế D1 15.5  
DHD Khoa Du lịch - Đại học Huế Kinh tế A, A1, D1, D10 17.5 50
DHD Khoa Du lịch - Đại học Huế Quản trị kinh doanh A, A1, D1, D10 18 200
DHK Đại học Kinh tế - Đại học Huế Hệ thống thông tin quản lý A, A1, D1, C1 18 150
DHK Đại học Kinh tế - Đại học Huế Kinh doah nông nghiệp A, A1, D1, C1 16.5 50
DHK Đại học Kinh tế - Đại học Huế Kinh tế nông nghiệp A, A1, D1, C1 17.25 150
DHK Đại học Kinh tế - Đại học Huế Tài chính - Ngân hàng (liên kết) A, A1, D1, D3 16 50
DHK Đại học Kinh tế - Đại học Huế Kinh tế nông nghiệp - Tài chính A, A1, D1, C1 16.75 60
DHL Đại học Nông lâm - Đại học Huế Phát triển nông thôn A, A1, C,D1 17 170
DHQ Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị Công nghệ kỹ thuật môi trường A, A1, B, D7 15 50
DHQ Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị Kỹ thuật công trình xây dựng A, A1, D7 15 50
DHQ Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị Kỹ thuật điện, điện tử A, A1, D7 15 50
DHQ Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A, A1, C, D1 15  
DHQ Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị Quản trị kinh doanh A, A1, D1 C1 15  
DHS Đại học Sư phạm - Đại học Huế Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp B, D8 15  
DHS Đại học Sư phạm - Đại học Huế Giáo dục Quốc phòng - An ninh C, D1, D14 16.5  
DHS Đại học Sư phạm - Đại học Huế Tâm lý học giáo dục C, D13, D1, D8 16.25 50
DHT Đại học Khoa học - Đại học Huế Đông phương học C, D1, D14 15 50
DHT Đại học Khoa học - Đại học Huế Triết học A, C, D1 15 60
DHT Đại học Khoa học - Đại học Huế Lịch sử C, D1, D14 15 100
DHT Đại học Khoa học - Đại học Huế Xã hội học C, D1, D14 15 60
DHT Đại học Khoa học - Đại học Huế Sinh học A, B, D8 15 80
DHT Đại học Khoa học - Đại học Huế Hóa học A, B, D7 16.5 100
DHT Đại học Khoa học - Đại học Huế Địa lý tự nhiên A, B, D10 15 60
DHT Đại học Khoa học - Đại học Huế Công tác xã hội C, D1, D14 15 150
DHT Đại học Khoa học - Đại học Huế Quản lý tài nguyên và môi trường A, B, D8 17.25 100
DHT Đại học Khoa học - Đại học Huế Hán - Nôm C, D1, D14 15 30
DHT Đại học Khoa học - Đại học Huế Ngôn ngữ học C, D1, D14 15 40
DHT Đại học Khoa học - Đại học Huế Văn học C, D14 15 130
DHT Đại học Khoa học - Đại học Huế Kỹ thuật địa chất A, D7 15 100
DHT Đại học Khoa học - Đại học Huế Địa chất học A, D7 15 45
VHH Đại học Văn hóa Hà Nội Nghiên cứu VH D1 16.5  
VHH Đại học Văn hóa Hà Nội CSVH&QLNT D1 15.75  
VHH Đại học Văn hóa Hà Nội QLNN về DSVH D1 16  
VHH Đại học Văn hóa Hà Nội QLNN về gia đình D1 16  
VHH Đại học Văn hóa Hà Nội Văn hóa các DTTSVN D1 15.5  
VHH Đại học Văn hóa Hà Nội Thông tin học D1 16.5  
VHH Đại học Văn hóa Hà Nội Khoa học thư viện D1 16.75  
VHH Đại học Văn hóa Hà Nội Bảo tàng học D1 15.5  
VHH Đại học Văn hóa Hà Nội Kinh doanh XBP D1 16  
HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Bảo vệ thực vật A, A1, B, D1 15  
HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Chăn nuôi A, A1, B, D1 17.75  
HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Công nghệ rau - hoa - quả và cảnh quan A, A1, B, D1 17.5  
HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Công nghệ sau thu hoạch A, A1, B, D1 15  
HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Công nghệ thông tin A, A1, D1, C1 16.75  
HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Công thôn A, A1, D1, C1 15  
HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Kế toán A, A1, D1, C1 17  
HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Khoa học cây trồng A, A1, B, D1 15  
HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Khoa học cây trồng tiên tiến A, A1, B, D1 15  
HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Khoa học đất A, A1, B, D1 15  
HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Khoa học môi trường A, A1, B, D1 16  
HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Kinh doanh nông nghiệp A, A1, B, D1 15  
HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Kinh tế A, A1, B, D1 15  
HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Kinh tế nông nghiệp A, A1, D1, D7 15  
HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Kỹ thuật cơ khí A, A1, D1, C1 15  
HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Kỹ thuật điện, điện tử A, A1, D1, C1 15  
HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Nông nghiệp A, A1, B, D1 15  
HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Nuôi trồng thủy sản A, A1, B, D1 15  
HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Phát triển nông thôn A, A1, B, D1 15  
HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Quản lí đất đai A, A1, B, D1 15  
HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Quản trị kinh doanh A, A1, B, D1 16  
HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Quản trị kinh doanh nông nghiệp tiên tiến A, A1, B, D1 15  
HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp A, A1, B, D1 15  
DDL Đại học Điện lực Quản trị doanh nghiệp A, A1, D1, D7 17.25 70
DDL Đại học Điện lực Quản trị du lịch khách sạn A, A1, D1, D7 16 65
DDL Đại học Điện lực Quản trị doanh nghiệp chât lượng cao A, A1, D1, D7 16 40
DDL Đại học Điện lực Tài chính ngân hàng A, A1, D1, D7 16 50
DDL Đại học Điện lực Tài chính ngân hàng chất lượng cao A, A1, D1, D7 16 40
DDL Đại học Điện lực Kế toán doanh nghiệp A, A1, D1, D7 17.5 100
DDL Đại học Điện lực Kế toán tài chính và kiểm soát A, A1, D1, D7 16 50
DDL Đại học Điện lực Kế toán doanh nghiệp chất lượng cao A, A1, D1, D7 16 40
DDL Đại học Điện lực Thương mại điện tử A, A1, D1, D7 16 35
DDL Đại học Điện lực Quản trị an ninh mạng A, A1, D1, D7 16 40
DDL Đại học Điện lực Xây dựng công trình điện A, A1, D7 16 35
DDL Đại học Điện lực Xây dựng dân dụng và công nghiệp A, A1, D7 16 35
DDL Đại học Điện lực Quản lý dự án và công trình điện A, A1, D7 16 35
DDL Đại học Điện lực Công nghệ chế tạo máy A, A1, D7 17.25 40
DDL Đại học Điện lực Công nghệ chế tạo thiết bị điện A, A1, D7 16 35
DDL Đại học Điện lực Năng lượng tái tạo A, A1, D7 16 35
DDL Đại học Điện lực Điện công nghiệp và dân dụng chất lượng cao A, A1, D7 16 40
DDL Đại học Điện lực Điện tử viễn thông A, A1, D7 16.5 80
DDL Đại học Điện lực Thiết bị điện tử y tế A, A1, D7 16 40
DDL Đại học Điện lực Điện tử viễn thông chất lượng cao A, A1, D7 16 40
DDL Đại học Điện lực Công nghệ tự động A, A1, D7 18 80
DDL Đại học Điện lực Công nghệ tự động chất lượng cao A, A1, D7 16 40
DDL Đại học Điện lực Quản lý năng lượng A, A1, D7 16 110
DDL Đại học Điện lực Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị A, A1,D1, D7 16 65
DDL Đại học Điện lực Quản lý năng lượng chất lượng cao A, A1, D7 16 40
DTS Đại học Sư phạm Thái Nguyên Giáo dục học C, D1, B03 17.75 60
MBS Đại học mở TP HCM Công nghệ Sinh học A, A1, B, D1 18 250
QSQ Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCM Quản lý nguồn lợi thủy sản A, A1, B, D1 17.5 30
QSQ Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCM Các chương trình liên kết A, A1, B, D1 15 780
DLX Đại học Lao động - Xã hội Công tác xã hội A, A1, D1 17.75 450
DLX Đại học Lao động - Xã hội Quản trị Kinh doanh A, A1, D1 17.25 350
DLX Đại học Lao động - Xã hội Bảo hiểm A, A1, D1 16.75 320
MDA Đại học Mỏ - Địa chất Quản lý đất đai A, A1, D1, B 15 100
MDA Đại học Mỏ - Địa chất Quản trị kinh doanh A, A1, D1 15 210
MDA Đại học Mỏ - Địa chất Kế toán D1 17.25 260
MDA Đại học Mỏ - Địa chất Quản trị kinh doanh A, A1, D1 15 40
MDA Đại học Mỏ - Địa chất Kế toán A, A1, D1 15 40
LDA Đại học Công đoàn Quan hệ lao động A, A1, D1 17.75  
DCN Đại học Công nghiệp Hà Nội Việt Nam học D1, C, D14 18 160
DCN Đại học Công nghiệp Hà Nội Quản trị văn phòng A, A1, D1 18 200
NTH Đại học Ngoại thương Quản trị kinh doanh A, A1, D1 17 120
NTH Đại học Ngoại thương Kinh doanh quốc tế A, A1, D1 17 80
QSX Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Tp. HCM Địa lý học D1, D15 18 120
DDS Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng Lịch sử C, D1 17 70
DDS Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng Văn học C, D1 18 110
DDS Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng Văn hóa học C, D1 17.5 70
DDS Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng Địa lý học C, D1 17.5 70
DDP Phân hiệu Kon Tum - Đại học Đà Nẵng Quản trị kinh doanh A, A1, D1 15 20
DDP Phân hiệu Kon Tum - Đại học Đà Nẵng Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A, A1, D1 15 20
DDP Phân hiệu Kon Tum - Đại học Đà Nẵng Kinh doanh thương mại A, A1, D1 15 20
DDP Phân hiệu Kon Tum - Đại học Đà Nẵng Tài chính - Ngân hàng A, A1, D1 15 40
DDP Phân hiệu Kon Tum - Đại học Đà Nẵng Kế toán A, A1, D1 15 20
DDP Phân hiệu Kon Tum - Đại học Đà Nẵng Luật kinh tế A, A1, D1 15 20
DDP Phân hiệu Kon Tum - Đại học Đà Nẵng Công nghệ thông tin A, A1, D7 15 20
DDP Phân hiệu Kon Tum - Đại học Đà Nẵng Kỹ thuật điện, điện tử A, A1, D7 15 20
DDP Phân hiệu Kon Tum - Đại học Đà Nẵng Kỹ thuật xậy dựng công trình giao thông A, A1, D7 15 20
DDP Phân hiệu Kon Tum - Đại học Đà Nẵng Kinh tế xây dựng A, A1, D7 15 20
DDP Phân hiệu Kon Tum - Đại học Đà Nẵng Kinh doanh nông nghiệp A, A1, D1 15 20
TDL Đại học Đà Lạt Quản trị kinh doanh A, A1, D1 15.5 80
TDL Đại học Đà Lạt Xã hội học C, D1 15 30
TDL Đại học Đà Lạt Văn hóa học C, D1 15 30
TDL Đại học Đà Lạt Việt Nam học C, D1 15 40
TDL Đại học Đà Lạt Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C, D1 15 120
TDL Đại học Đà Lạt Công tác xã hội C, D1 15 68
TDL Đại học Đà Lạt Đông phương học C, D1 16 200
TDL Đại học Đà Lạt Quốc tế học C, D1 15 40
TDL Đại học Đà Lạt Ngôn ngữ Anh D1 17 200
HBT Học viện Báo chí và Tuyên truyền Triết học Mác - Lênin D1 17.5 50
HBT Học viện Báo chí và Tuyên truyền Chủ nghĩa xã hội khoa học D1 17.5 50
HBT Học viện Báo chí và Tuyên truyền Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam D1 17.5 50
HBT Học viện Báo chí và Tuyên truyền Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa D1 17.5 110
HBT Học viện Báo chí và Tuyên truyền Chính trị phát triển D1 17.5 55
HBT Học viện Báo chí và Tuyên truyền Tư tưởng Hồ Chí Minh D1 17.5 55
HBT Học viện Báo chí và Tuyên truyền Văn hóa phát triển D1 17.5 50
HBT Học viện Báo chí và Tuyên truyền Chính sách công C4, C1, D1 18 55
HBT Học viện Báo chí và Tuyên truyền Khoa học quản lý nhà nước D1, C1 18 55
HDT Đại học Hồng Đức Kế toán A, C1, D1 16.5  
HDT Đại học Hồng Đức Quản trị kinh doanh A, C1, D1 15  
HDT Đại học Hồng Đức Tài chính - Ngân hàng A, C1, D1 15  
HDT Đại học Hồng Đức Địa lý học A, A1, C, D1 15  
HDT Đại học Hồng Đức Xã hội học A, A1, C, D1 15  
HDT Đại học Hồng Đức Việt Nam học A, A1, C, D1 15  
HDT Đại học Hồng Đức Tâm lý học A, B, C, D1 15  
HDT Đại học Hồng Đức Luật C, D1, A 15  
HDT Đại học Hồng Đức Sư phạm Sinh học B, D8 15  
HDT Đại học Hồng Đức Sư phạm Địa lí A, A1, C, D1 16  
HDT Đại học Hồng Đức Sư phạm tiếng Anh A1, D1 17.25  
HDT Đại học Hồng Đức Giáo dục Tiểu học D1, TVNK 16.25  
LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Công nghệ sinh hoc A, A1, D1, B 15 120
LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Khoa học môi trường A, A1, D1, B 15 170
LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Quản lý tài nguyên thiên nhiên A, A1, D1, B 16 60
LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Hệ thống thông tin A, A1, D1 15 50
LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Quản lý đất đai A, A1, D1, B 15 150
LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Kế toán A, A1, D1 15 105
LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Quản trị kinh doanh A, A1, D1 15 100
LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Kinh tế A, A1, D1 15 30
LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Kinh tế Nông nghiệp A, A1, D1 15 50
LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Quản lý tài nguyên rừng A, A1, D1, B 15 200
LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Lâm sinh A, A1, D1, B 15 155
LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Lâm nghiệp A, A1, D1, B 15 100
LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Khuyến nông A, A1, D1, B 16 50
LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Thiết kế công nghiệp A, A1, D1 15 20
LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Thiết kế nội thất A, A1, D1 15 20
LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Kiến trúc cảnh quan A, A1, D1 15 50
LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Lâm nghiệp đô thị A, A1, D1, B 15 100
LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Kỹ thuật công trình xây dựng A, A1, D1 15 150
LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A, A1, D1 15 50
LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Công nghệ kỹ thuật ô tô A, A1, D1 15 50
LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Công thôn A, A1, D1 15 50
LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Kỹ thuật cơ khí A, A1, D1 15 50
LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Công nghệ vật liệu A, A1, D1, B 15 50
LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Công nghệ chế biến lâm sản A, A1, D1, B 15 50
LNS Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Kế toán A, A1, D1 15 50
LNS Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Quản trị kinh doanh A, A1, D1 15 50
LNS Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Quản lý đất đai A, A1, D1, B 15 40
LNS Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Công nghệ chế biến lâm sản A, A1, D1, B 15 40
LNS Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Khoa học môi trường A, A1, D1, B 15 50
LNS Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Lâm sinh A, A1, D1, B 15 60
LNS Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Quản lý tài nguyên rừng A, A1, D1, B 15 60
LNS Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Thiết kế nội thất A, A1, D1 15 20
LNS Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Kiến trúc cảnh quan A, A1, D1 15 40
LNS Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Công nghệ sinh học A, A1, D1, B 15 30
LNS Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Kỹ thuật công trình xây dựng A, A1, D1 15 40
VHS Trường Đại học Văn hóa TP.HCM Khoa học thư viện C, D1 15 50
VHS Trường Đại học Văn hóa TP.HCM Bảo tàng học C, D1 15 40
VHS Trường Đại học Văn hóa TP.HCM Kinh doanh xuất bản C, D1 15.25 50
VHS Trường Đại học Văn hóa TP.HCM Quản lý văn hóa C, D1, R00 17.5 200
VHS Trường Đại học Văn hóa TP.HCM Văn hóa các Dân tốc Thiểu số Việt Nam C, D1 15 30
HBU Đại học Hòa Bình Kế toán A, A1, B, D1 15  
HBU Đại học Hòa Bình Tài chính - Ngân hàng A, A1, B, D1 15  
HBU Đại học Hòa Bình Quản trị kinh doanh A, A1, B, D1 15  
HBU Đại học Hòa Bình Quan hệ công chúng A, A1, B, D1 15  
HBU Đại học Hòa Bình Công nghệ thông tin A, A1, B, D1 15  
HBU Đại học Hòa Bình Công nghệ đa phương tiện A, A1, B, D1 15  
HBU Đại học Hòa Bình Kĩ thuật điện tử truyền thông A, A1, B, D1 15  
HBU Đại học Hòa Bình Kĩ thuật công trình xây dựng A, A1, B, D1 15  
TCT Đại học Cần Thơ Sư phạm Tiếng Pháp D3, D1 18 50
TCT Đại học Cần Thơ Kinh doanh nông nghiệp A, A1, D1 17.25 80
TCT Đại học Cần Thơ Kinh tế nông nghiệp A, A1, D1 17.5 80
MTU Đại học Xây dựng miền Tây Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng A, A1, B, D1 15  
MTU Đại học Xây dựng miền Tây Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A, A1, B, D1 15  
SGD Đại học Sài Gòn Khoa học thư viện D1 17.25 75
DQB Đại học Quảng Bình Sư phạm Sinh học B, D8 15 40
DQB Đại học Quảng Bình Ngôn ngữ Anh D1 15 80
DQB Đại học Quảng Bình Địa lý Du lịch A, C, D1 15 60
DQB Đại học Quảng Bình Quản trị kinh doanh A, A1, D1 15 60
DQB Đại học Quảng Bình Luật A, A1, C, D1 15 140
DQB Đại học Quảng Bình Phát triển nông thôn A, B, D1, C 15 50
DQB Đại học Quảng Bình Quản lý Tài nguyên và Môi trường A, B, A1, D8 15 50
DAD Đại học Đông Á Quản trị kinh doanh A, A1, A03, D1 15 1000
DAD Đại học Đông Á Tài chính Ngân hàng A, A1, A03, D1 15  
DAD Đại học Đông Á Kế toán A, A1, A03, D1 15  
DAD Đại học Đông Á Quản trị nhân lực A1, A03, C, D1 15  
DAD Đại học Đông Á Ngôn ngữ Anh A1, C1, C2, D1 15 300
DAD Đại học Đông Á Quản trị văn phòng C, C1, C2, D1 18  
DQU Đại học Quảng Nam Việt Nam học C, D1 15 75
DKQ Đại học Tài chính - Kế toán Quản trị kinh doanh A, A1, D1 15  
DKQ Đại học Tài chính - Kế toán Tài chính - Ngân hàng A, A1, D1 15  
DKQ Đại học Tài chính - Kế toán Kế toán A, A1, D1 15  
DKQ Đại học Tài chính - Kế toán Kinh doanh quốc tế A, A1, D1 15  
DKQ Đại học Tài chính - Kế toán Kiểm toán A, A1, D1 15  
HTN Học viện Thanh Thiếu Niên   D1, C3 15 200
HTN Học viện Thanh Thiếu Niên Công tác Thanh thiếu niên D1, C4 15 180
HTN Học viện Thanh Thiếu Niên Công tác xã hội D1 15 120
DSG Đại học Công nghệ Sài Gòn Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A, A1, D1, D7 15  
DSG Đại học Công nghệ Sài Gòn Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A, A1, D1, D7 15  
DSG Đại học Công nghệ Sài Gòn Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A, A1, D1, D7 15  
DSG Đại học Công nghệ Sài Gòn Công nghệ thông tin A, A1, D1, D7 15  
DSG Đại học Công nghệ Sài Gòn Công nghệ thực phẩm A, A1, D1, B 15  
DSG Đại học Công nghệ Sài Gòn Quản trị kinh doanh A, A1, D1, D7 15  
DSG Đại học Công nghệ Sài Gòn Kỹ thuật công trình xây dựng A, A1, D1, D7 15  
TDV Đại học Vinh Giáo dục chính trị C, D1, A 15  
TDV Đại học Vinh Quản lý giáo dục C, D1, A, A1 15  
TDV Đại học Vinh Công tác xã hội C, D1, A, A1 15  
TDV Đại học Vinh Việt Nam học C, D1, A, A1 16  
TDV Đại học Vinh Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa A, B, D1, A1 15  
TDV Đại học Vinh Quản lý Tài nguyên và Môi trường A, B, D1 15  
TDV Đại học Vinh Khoa học môi trường A, B, D1 15  
TDV Đại học Vinh Công nghệ thông tin A, B, D1, A1 15  
TDV Đại học Vinh Kỹ thuật Điện tử truyền thông A, B, D1, A1 15  
TDV Đại học Vinh Kỹ thuật Xây dựng A, B, D1, A1 15  
TDV Đại học Vinh Quản lý đất đai A, B, D1 15  
TDV Đại học Vinh Tài chính ngân hàng A, A1, D1 15.5  
TDV Đại học Vinh Quản trị kinh doanh A, A1, D1 16  
TDV Đại học Vinh Kinh tế đầu tư A, A1, D1 15  
TDV Đại học Vinh Chính trị học C, D1, A, A1 15  
TDV Đại học Vinh Công nghệ thực phẩm A, B, D1, A1 15  
TDV Đại học Vinh Kinh tế nông nghiệp A, A1, D1 15  
TDV Đại học Vinh Kỹ thuật công trình giao thông A, B, D1, A1 15  
TDV Đại học Vinh Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A, B, D1, A1 15  
TDV Đại học Vinh Công nghệ kỹ thuật hóa học A, B, D1, A1 15  
TDV Đại học Vinh Báo chí C, D1, A, A1 15.5  
TDV Đại học Vinh Quản lý văn hóa C, D1, A, A1 15  
TDV Đại học Vinh Giáo dục quốc phòng An ninh C, D1, A 15  
TDV Đại học Vinh Luật kinh tế C, D1, A, A1 18  
TDV Đại học Vinh Nông học A, B, D1 15  
TDV Đại học Vinh Nuôi trồng thủy sản A, B, D1 15  
DTB Đại học Thái Bình Quản trị kinh doanh A, A1, C1, D1 15 100
DTB Đại học Thái Bình Kế toán A, A1, C1, D1 15 400
DTB Đại học Thái Bình Kinh tế A, A1, C1, D1 15 100
DTB Đại học Thái Bình Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A, A1, C1, D1 15 400
DTB Đại học Thái Bình Công nghệ kỹ thuật cơ khí A, A1, C1, D1 15 150
DTB Đại học Thái Bình Luật A, D1, C, C3 15 400
KTD Đại học Kiến trúc Đà Nẵng Ngôn ngữ Trung Quốc D1, A1, D14, D15 15  
QSX ĐH Khoa học xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM Lịch sử D1 16 130
QSX ĐH Khoa học xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM Nhân học D1 17 60
QSX ĐH Khoa học xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM Triết học A1, D1 18 100
QSX ĐH Khoa học xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM Địa lý học D1 16.5 120
QSX ĐH Khoa học xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM Xã hội học D1 17.5 150
QSX ĐH Khoa học xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM Thông tin học A, C, D1 16.5 100
QSX ĐH Khoa học xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM Giáo dục học C, D1 16 120
QSX ĐH Khoa học xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM Lưu trữ học C, D1 16 80
QSX ĐH Khoa học xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM Văn hóa học C, D1 17 70
QSX ĐH Khoa học xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM Công tác xã hội D1 17.5 80
QSX ĐH Khoa học xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM Quy hoạch Vùng và Đô thị D1 16 80
QSQ Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP.HCM Quản lý nguồn lợi thủy sản A, A1, B, D1 17.5 30
DQN Đại học Quy Nhơn Công nghệ thông tin A, A1, D1 15 250
DQN Đại học Quy Nhơn Quản lý đất đai A, B, D1 15 100
DQN Đại học Quy Nhơn Địa lý tự nhiên A, B, D1 15 30
DQN Đại học Quy Nhơn Tâm lý học giáo dục A, A1, D1 15 40
DQN Đại học Quy Nhơn Công tác xã hội C, D1 15 60
DQN Đại học Quy Nhơn Quản lý giáo dục A, A1, D1 15 50
DQN Đại học Quy Nhơn Việt Nam học C, D1 15 70
DQN Đại học Quy Nhơn Quản lý nhà nước A, A1, D1 18 200
DQN Đại học Quy Nhơn Quản trị kinh doanh A, D1, A1 15 400
DQN Đại học Quy Nhơn Kinh tế A, D1, A1 15 250
DQN Đại học Quy Nhơn Kế toán A, D1, A1 15 350
DQN Đại học Quy Nhơn Tài chính - Ngân hàng A, D1, A1 15 250
DTK Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên Quản lý đất đai A, B, C2, D1 15 280
DTK Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên Phát triển nông thôn A, B, C2, D1 15 140
DTK Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên Kinh tế nông nghiệp A, B, C2, D1 15 140
DTK Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên Công nghệ thực phẩm A, B, C2, D1 15 140
DTK Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên Quản lý tài nguyên rừng A, B, C2, D1 15 140
DTK Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên Chăn nuôi A, B, C2, D1 15 140
DTK Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên Thú y A, B, C2, D1 15 210
DTK Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên Lâm nghiệp A, B, C2, D1 15 140
DTK Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên Khoa học cây trồng A, B, C2, D1 15 140
DTK Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên Khuyến nông A, B, C2, D1 15 70
DTK Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên Khoa học môi trường A, B, C2, D1 15 140
DTK Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên Khoa học và quản lý môi trường A, B, C2, D1 15 70
DTK Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên Nuôi trồng thủy sản A, B, C2, D1 15 70
DTK Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên Công nghệ rau hoa quả và Cảnh quan A, B, C2, D1 15 70
DTK Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên Công nghệ Sinh học A, B, C2, D1 15 70
DTK Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên Công nghệ sau thu hoạch A, B, C2, D1 15 70
DTK Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên Quản lý tài nguyên và môi trường A, B, C2, D1 15 70
DTK Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A, B, C2, D1 15 140
DTK Đại học Kỹ thuật Công Nghiệp - Đại học Thái Nguyên Kỹ thuật Cơ khí A, A1, D1, D7 16 350
DTK Đại học Kỹ thuật Công Nghiệp - Đại học Thái Nguyên Kỹ thuật Cơ - Điện tử A, A1, D1, D7 17 140
DTK Đại học Kỹ thuật Công Nghiệp - Đại học Thái Nguyên Kỹ thuật Vật liệu A, A1, D1, D7 15 30
DTK Đại học Kỹ thuật Công Nghiệp - Đại học Thái Nguyên Kỹ thuật Điện, Điện tử A, A1, D1, D7 17 210
DTK Đại học Kỹ thuật Công Nghiệp - Đại học Thái Nguyên Kỹ thuật Điện A, A1, D1, D7 16 100
DTK Đại học Kỹ thuật Công Nghiệp - Đại học Thái Nguyên Kỹ thuật Điện tử, Truyền thông A, A1, D1, D7 15 140
DTK Đại học Kỹ thuật Công Nghiệp - Đại học Thái Nguyên Kỹ thuật Máy tính A, A1, D1, D7 15 30
DTK Đại học Kỹ thuật Công Nghiệp - Đại học Thái Nguyên Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa A, A1, D1, D7 16 350
DTK Đại học Kỹ thuật Công Nghiệp - Đại học Thái Nguyên Kỹ thuật công trình xây dựng A, A1, D1, D7 15 50
DTK Đại học Kỹ thuật Công Nghiệp - Đại học Thái Nguyên Công nghệ chế tạo máy A, A1, D1, D7 15 50
DTK Đại học Kỹ thuật Công Nghiệp - Đại học Thái Nguyên Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A, A1, D1, D7 15 50
DTK Đại học Kỹ thuật Công Nghiệp - Đại học Thái Nguyên Công nghệ kỹ thuật ô tô A, A1, D1, D7 15 50
DTK Đại học Kỹ thuật Công Nghiệp - Đại học Thái Nguyên Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp A, A1, D1, D7 15 30
DTK Đại học Kỹ thuật Công Nghiệp - Đại học Thái Nguyên Kinh tế công nghiệp A, A1, D1, D7 15 40
DTK Đại học Kỹ thuật Công Nghiệp - Đại học Thái Nguyên Quản lý công nghiệp A, A1, D1, D7 15 40
DTK Đại học Kỹ thuật Công Nghiệp - Đại học Thái Nguyên Kỹ thuật môi trường A, A1, D1, D7 15 30
DTK Đại học Kỹ thuật Công Nghiệp - Đại học Thái Nguyên Ngôn ngữ Anh A, A1, D1, D7 15 30
DTZ Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên Toán học A, A1, D1, C1 15 40
DTZ Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên Toán ứng dụng A, A1, D1, C1 15 40
DTZ Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên Vật lý học A, D1, A1, C1 15 40
DTZ Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên Hóa học A, B, D1, D7 15 40
DTZ Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên Hóa Dược A, B, D1, D7 15 60
DTZ Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên Công nghệ Kỹ thuật Hóa học A, B, D1, D7 15 40
DTZ Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên Khoa học môi trường A, B, D7, D8 15 60
DTZ Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên Quản lý Tài nguyên và Môi trường A, B, D1, D7 15 100
DTZ Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên Sinh học A, B, D7, D8 15 40
DTZ Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên Công nghệ Sinh học A, B, D7, D8 15 40
DTZ Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên Văn học C, D1, C3, C4 15 50
DTZ Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên Lịch sử C, D1, C3, C4 15 40
DTZ Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên Báo chí C, D1, C3, C4 15 60
DTZ Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên Du lịch C, D1, C3, C4 15 60
DTZ Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên Địa lý tự nhiên C, D1, B, C4 15 40
DTZ Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên Khoa học thư viện C, D1, B, C4 15 40
DTZ Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên Khoa học Quản lý D1, D7, A1, C 15 100
DTZ Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên Công tác xã hội C, D1, C1, C3 15 100
DTZ Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên Luật D1, D7, A1, C 17 250
DTC Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên Công nghệ thông tin D1, A1, A, C2 15  
DTC Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên Kỹ thuật phần mềm D1, A1, A, C2 15  
DTC Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên Khoa học máy tính D1, A1, A, C2 15  
DTC Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên Truyền thông và Mạng máy tính D1, A1, A, C2 15  
DTC Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên Hệ thống thông tin D1, A1, A, C2 15  
DTC Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên An toàn thông tin D1, A1, A, C2 15  
DTC Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên Truyền thông đa phương tiện D1, A1, A, C2 15  
DTC Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên Thiết kế đồ họa D1, C4, D10, D15 15 40
DTC Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên Công nghệ truyền thông D1, C4, D10, D15 15  
DTC Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên Công nghệ kỹ thuật máy tính D1, A1, A, C1 15  
DTC Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông D1, A1, A, C1 15  
DTC Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D1, A1, A, C1 15  
DTC Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D1, A1, A, C1 15  
DTC Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên Kỹ thuật Y sinh D1, D7, B, C2 15 100
DTC Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên Hệ thống thông tin quản lý D1, A1, C4, C 15  
DTC Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên Quản trị văn phòng D1, A1, C4, C 15  
DTC Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên Thương mại điện tử D1, A1, C4, C 15  
HVQ Học Viện Quản lý Giáo dục Giáo dục học A, B, C, D1 15 100
HVQ Học Viện Quản lý Giáo dục Tâm lý học giáo dục A, B, C, D1 15 150
HVQ Học Viện Quản lý Giáo dục Kinh tế giáo dục A, A1, D1, D8 15 180
HVQ Học Viện Quản lý Giáo dục Quản lý giáo dục A, A1, C, D1 15 150
LDA Đại học Công Đoàn Quan hệ lao động A, A1, D1 17.75  
GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải CNKT xây dựng cầu đường sắt A, A1, D7 17 40
GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải CNKT xây dựng cảng - đường thủy A, A1, D7 16 40
GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải CNKT cơ khí máy xây dựng A, A1, D7 17.5 80
GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải CNKT cơ khí máy tàu thủy A, A1, D7 15 40
GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải CNKT cơ khí đầu máy - toa xe A, A1, D7 15 40
GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Quản trị doanh nghiệp A, A1, D1, D7 18 150
GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Khai thác vận tải đường sắt A, A1, D1, D7 15 30
GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Khai thác vận tải đường bộ A, A1, D1, D7 15 40
GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Logistics và Vận tải đa phương thức A, A1, D1, D7 15 50
GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Tài chính doanh nghiệp A, A1, D1, D7 17 80
GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Truyền thông và mạng máy tính A, A1, D7, D1 17.5 100
GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Công nghệ kỹ thuật môi trường A, A1, B, D7 15 50
GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải CNKT xây dựng cầu đường A, A1, D7 15 100
GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp A, A1, D7 15 35
GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Công nghệ kỹ thuật ô tô A, A1, D7 15 100
GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải CNKT cơ khí máy xây dựng A, A1, D7 15  
GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Kế toán doanh nghiệp A, A1, D1, D7 15 60
GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Kinh tế xây dựng A, A1, D1, D7 15 30
GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Hệ thống thông tin A, A1, D7, D1 15 30
GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Điện tử viễn thông A, A1, D7, D1 15  
GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải CNKT xây dựng cầu đường A, A1, D7 15 100
GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp A, A1, D7 15 35
GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Công nghệ kỹ thuật ô tô A, A1, D7 15  
GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải CNKT cơ khí máy xây dựng A, A1, D7 15  
GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Kế toán doanh nghiệp A, A1, D1, D7 15 40
GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Kinh tế xây dựng A, A1, D1, D7 15 30
DDD Đại học Đông Đô Quản trị kinh doanh A, A1, D1.2,3.4,5.6 15 100
DDD Đại học Đông Đô Tài chính Ngân hàng A, A1, D1.2,3.4,5.6 15 100
DDD Đại học Đông Đô Thông tin học A, A1, C, D1.2,3.4,5.6 15 50
DDD Đại học Đông Đô Quan hệ quốc tế A, A1, C, D1.2,3.4,5.6 15 100
DDD Đại học Đông Đô Du lịch A, A1, C, D1.2,3.4,5.6 15  
DDD Đại học Đông Đô Ngôn ngữ Anh D1 15 100
TGA Đại học An Giang Tài chính - Ngân hàng A, A1, D 17.5 100
TGA Đại học An Giang Kinh tế Quốc tế A, A1, D 18 50
TGA Đại học An Giang Tài chính doanh nghiệp A, A1, D 17.25 100
TGA Đại học An Giang Kỹ thuật phần mềm A, A1, D 16.25 60
TGA Đại học An Giang Công nghệ Thông tin A, A1, D 18 60

 

Đánh giá bài viết
2 3.408
Điểm Thi THPT Quốc Gia Xem thêm