Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 3 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Bài 1. Điền từ
    Bài 1. Điền từ

    Câu 1. Điền tên một mùa trong năm vào chỗ trống

    Hè qua ........ về

    Chú ve đã ngủ

    Chị gió la đà

    Bờ tre, lá cọ

    thu

    Câu 2. Giải câu đố

    Hoa gì gợi mở tương lai
    Nhìn hoa là thấy vui tươi rộn ràng
    Thoắt trông như lũ bướm vàng
    Đông qua háo hức xếp hàng đón xuân ?

    Trả lời: hoa .......

    mai

    Câu 3. Điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống

    Bản em trên ......óp núi
    Sớm bồng bềnh trong mây
    Sương rơi như mưa dội
    Trưa mới thấy mặt trời

    ch

    Câu 4. Điền r, d hay gi vào chỗ trống

    Ao thu lạnh lẽo nước trong veo.

    Một chiếc thuyền câu bé tẻo teo.

    Sóng biếc theo làn hơi gợn tí.

    Lá vàng trước ........ó khẽ đưa vèo.

    gi

    Câu 5. Từ nào có vần "em" trong đoạn thơ sau

    Góc sân nho nhỏ mới xây

    Chiều chiều em đứng nơi này em trông

    Thấy trời xanh biếc mênh mông

    Cánh cò chớp trắng trên sông Kinh Thầy

    em

    Câu 6. Tìm từ có vần "ao" trong đoạn thơ sau

    Em yêu nhà em

    Hàng xoan trước ngõ

    Hoa xao xuyến nở

    Như mây từng chùm. 

    xao

    Câu 7. Điền vần thích hợp vào chỗ trống

    Con ong làm mật yêu h.....

    Con cá bơi yêu nước, con chim ca yêu đời

    oa

    Câu 8.

    Điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện các từ sau

    .....iên xù, áo ......oàng, .....án nản

    ch

    Câu 9. Tìm từ viết sai chính tả trong bài ca dao sau

    Tháng chạp là tháng trồng khoai,

    Tháng giêng trồng đậu, tháng hai trồng cà.

    Tháng ba cày vỡ ruộng ra,

    Tháng tư làm mạ mưa xa đầy đồng. 

    Từ viết sai chính tả là ......

    xa

    Câu 10. Các từ "thấp thoáng, hoang dã, khoang tàu" có chung vần gì Trả lời: vần .........oang

    Đáp án là:
    Bài 1. Điền từ

    Câu 1. Điền tên một mùa trong năm vào chỗ trống

    Hè qua ........ về

    Chú ve đã ngủ

    Chị gió la đà

    Bờ tre, lá cọ

    thu

    Câu 2. Giải câu đố

    Hoa gì gợi mở tương lai
    Nhìn hoa là thấy vui tươi rộn ràng
    Thoắt trông như lũ bướm vàng
    Đông qua háo hức xếp hàng đón xuân ?

    Trả lời: hoa .......

    mai

    Câu 3. Điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống

    Bản em trên ......óp núi
    Sớm bồng bềnh trong mây
    Sương rơi như mưa dội
    Trưa mới thấy mặt trời

    ch

    Câu 4. Điền r, d hay gi vào chỗ trống

    Ao thu lạnh lẽo nước trong veo.

    Một chiếc thuyền câu bé tẻo teo.

    Sóng biếc theo làn hơi gợn tí.

    Lá vàng trước ........ó khẽ đưa vèo.

    gi

    Câu 5. Từ nào có vần "em" trong đoạn thơ sau

    Góc sân nho nhỏ mới xây

    Chiều chiều em đứng nơi này em trông

    Thấy trời xanh biếc mênh mông

    Cánh cò chớp trắng trên sông Kinh Thầy

    em

    Câu 6. Tìm từ có vần "ao" trong đoạn thơ sau

    Em yêu nhà em

    Hàng xoan trước ngõ

    Hoa xao xuyến nở

    Như mây từng chùm. 

    xao

    Câu 7. Điền vần thích hợp vào chỗ trống

    Con ong làm mật yêu h.....

    Con cá bơi yêu nước, con chim ca yêu đời

    oa

    Câu 8.

    Điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện các từ sau

    .....iên xù, áo ......oàng, .....án nản

    ch

    Câu 9. Tìm từ viết sai chính tả trong bài ca dao sau

    Tháng chạp là tháng trồng khoai,

    Tháng giêng trồng đậu, tháng hai trồng cà.

    Tháng ba cày vỡ ruộng ra,

    Tháng tư làm mạ mưa xa đầy đồng. 

    Từ viết sai chính tả là ......

    xa

    Câu 10. Các từ "thấp thoáng, hoang dã, khoang tàu" có chung vần gì Trả lời: vần .........oang

  • Câu 2: Nhận biết
    Bài 2: Em hãy giúp Hổ Vằn sắp xếp lại vị trí các ô trống để thành câu hoặc phép tính phù hợp.
    Bài 2: Em hãy giúp Hổ Vằn sắp xếp lại vị trí các ô trống để thành câu hoặc phép tính phù hợp.

    1. Trạng nguyên tiếng Việt lớp 1Tháp Rùa cổ kính

    2. Trạng nguyên tiếng Việt lớp 1Chúng em đang tập múa.

    3. Trạng nguyên tiếng Việt lớp 1hàng cây thẳng tắp

    4. Trạng nguyên tiếng Việt lớp 1cặp sách

    5. Trạng nguyên tiếng Việt lớp 1vịnh Hạ Long

    6. Trạng nguyên Tiếng Việtáo giáp sắt

    7. Trạng nguyên tiếng Việt lớp 1Chú Kiên làm ở rạp xiếc.

    8. Trạng nguyên tiếng Việt lớp 1Bé Na rất ngăn nắp.

    9. Trạng nguyên tiếng Việt lớp 1Lá thu kêu xào xạc

    10. Trạng nguyên tiếng Việt lớp 1Con nai vàng ngơ ngác

    Đáp án là:
    Bài 2: Em hãy giúp Hổ Vằn sắp xếp lại vị trí các ô trống để thành câu hoặc phép tính phù hợp.

    1. Trạng nguyên tiếng Việt lớp 1Tháp Rùa cổ kính

    2. Trạng nguyên tiếng Việt lớp 1Chúng em đang tập múa.

    3. Trạng nguyên tiếng Việt lớp 1hàng cây thẳng tắp

    4. Trạng nguyên tiếng Việt lớp 1cặp sách

    5. Trạng nguyên tiếng Việt lớp 1vịnh Hạ Long

    6. Trạng nguyên Tiếng Việtáo giáp sắt

    7. Trạng nguyên tiếng Việt lớp 1Chú Kiên làm ở rạp xiếc.

    8. Trạng nguyên tiếng Việt lớp 1Bé Na rất ngăn nắp.

    9. Trạng nguyên tiếng Việt lớp 1Lá thu kêu xào xạc

    10. Trạng nguyên tiếng Việt lớp 1Con nai vàng ngơ ngác

  • Câu 3: Nhận biết
    Bài 3. Phép thuật Mèo con
    Bài 3. Phép thuật Mèo con
    Em hãy giúp bạn Mèo nối hai ô với nhau để tạo thành các từ đồng nghĩa hoặc phép toán giống nhau
    Trạng nguyên tiếng Việt lớp 1

    biển đại dương

    núi đồi

    thú rừng muông thú

    hoa - bông

    sông - suối

    nương - ruộng

    hạt sương - giọt sương

    vườn cây - vườn hoa

    chim sẻ - chim sâu

    cây bàng  - cây phượng

    Đáp án là:
    Bài 3. Phép thuật Mèo con
    Em hãy giúp bạn Mèo nối hai ô với nhau để tạo thành các từ đồng nghĩa hoặc phép toán giống nhau
    Trạng nguyên tiếng Việt lớp 1

    biển đại dương

    núi đồi

    thú rừng muông thú

    hoa - bông

    sông - suối

    nương - ruộng

    hạt sương - giọt sương

    vườn cây - vườn hoa

    chim sẻ - chim sâu

    cây bàng  - cây phượng

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (100%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại