Thông tư 07/2019/TT-BTTTT

1 153
VnDoc - Tải i liệu, n bản pháp luật, biểu mẫu miễn p
BỘ THÔNG TIN VÀ
TRUYỀN THÔNG
-------
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 07/2019/TT-BTTTT
Nội, ngày 16 tháng 08 năm 2019
THÔNG
BRo o ﭐڹ ﭐo  TﭐT ﭐ R  T o   o
T To o o To o T T
Căn c Luật Tiêu chuẩn Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn c Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn c Luật Tần s tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định s 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một s điều của Luật Tiêu chuẩn Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn c Nghị định s 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một s điều của Nghị định s 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một s điều Luật tiêu chuẩn quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định s 17/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn cu t chức của Bộ Thông tin Truyền thông;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ,
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Thông quy định Quy chuẩn kỹ thuật quc
gia v cht lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông c định mặt đt.
Điều 1. B    T       ố      
      ố    o :2019/BTTTT䁞
Điều . Hiu lực hi hnh
1䁞 T   ó  ự   ể ừ  01 á 0 ă 2020䁞
2䁞     ố             ố 
 , ý  o :2011/BTTTT    ả 2  1 T  số
11/2011/TT-BTTTT  26 á ă 2011 ủ B ở Bộ T   T 
b      ố     ế  ự   ể ừ  01 á
0 ă 2020䁞
Điều 3. á ă pò,  ở   ọ   , Tủ ở á ơ , ơ
 ộ Bộ T   T , á ố Sở T   T  á ỉ, 
pố ự ộ T ơ  á ổ ứ, á â ó    á   
T  䁞/䁞
Nơi nhận:
- á Bộ, ơ   Bộ, ơ  ộ
í pủ;
- ﭐBo  Sở TTTT á ỉ,  pố
ự ộ TW;
-  ể  ă bả PP Bộ T
páp;
-  bá, ổ TTT í pủ;
- B TTTT: Bộ ở  á Tứ ở,
BỘ TRƯỞNG
Nguyễn Mạnh Hùng
VnDoc - Tải i liệu, n bản pháp luật, biểu mẫu miễn p
á ơ , ơ  ộ Bộ, ổ 
  ử Bộ;
- : T, o 20䁞
QCVN 35:019/BTTTT
ﭐڹ ﭐo  TﭐT ﭐ R T o   o T
To o o To o T T
National technical regulation on quality of telephone service on the Fixed Public
Telecommunications Network
MỤC LỤC
1䁞 ﭐڹ o ﭐo
1䁞1䁞 P   ỉ
1䁞2䁞 ố  áp 
1䁞䁞 ả í ừ ữ
1䁞4䁞 ý , ữ ế ắ
2䁞 ﭐڹ o  TﭐT
2䁞1䁞 ỉ     
2䁞1䁞1䁞 Tỷ  ộ ọ ế p   
2䁞1䁞2䁞 ộ í xá  ớ
2䁞1䁞䁞 Tỷ  ộ ọ b í ớ, p ó ơ s
2䁞2䁞 ỉ    p 
2䁞2䁞1䁞 ộ ả  ủ  
2䁞2䁞2䁞 Sự ố ờ â  b
2䁞2䁞䁞 Tờ  ờ sử ữ sự ố ờ â  b
2䁞2䁞4䁞 Tờ  ế p  
2䁞2䁞䁞 ế  ủ á      
2䁞2䁞6䁞 ồ â ế  ủ á 
2䁞2䁞7䁞    úp á 
䁞 ﭐڹ o  ﭐẢo Ý
4䁞 TÁ o ỦR T Ứ, Á oÂo
䁞 T Ứ TỰ o
Lời nói đu
o :2019/BTTTT  ế o :2011/BTTTT䁞
o :2019/BTTTT     b s,   ọ     
 ì , Bộ T   T  b    T 
số …/2019/TT-BTTTT  䁞䁞䁞 á 䁞䁞䁞䁞 ă 2019䁞
VnDoc - Tải i liệu, n bản pháp luật, biểu mẫu miễn p
QUY CHUN  THUT QUỐC GIA VỀ CHT LƯꂐNG CH VỤ ĐIỆN THI
TRN MNG VIN THÔNG CỐ ĐNH MT ĐT
National technical regulation on quality of telephone service on the Fixed Public
Telecommunications Network
1. QUY ĐNH CHUNG
1.1. Phạm vi điều chỉnh
     ứ ớ  á ỉ    ố ớ     
   ố     pơ ứ  số ự ếp䁞
1.. Đi ượng áp dụng
   áp  ố ớ ơ  ả ý  ớ   p    p
        ố    s â ọ ắ o ể ự
 ả ý         ủ o ớ  ủ Bộ T   T
䁞
   ũ  ơ sở ể ờ sử  á sá        
  ố    ủ á  p䁞
1.3. Giải hích ừ ngữ
1.3.1. hách hng
á  ờ sử     á á â, ứ  o  ớ  sử 
        ố   䁞
1.3.. Chấ lượng dịch vụ
ế ả ổ p ủ á ỉ  ể  ứ ộ  ò ủ ờ sử    ố ớ
  ó䁞
1.3.3. Cuộc gọi hiế lập không hnh công
ộ ọ  s   số,  b ủ ọ    í  pả ồ   á
ủ  b b ọ䁞
1.3.4. Sự c
 ỏ ủ ộ  ộ số pầ ử ủ    ố     ừ á 
ỏ ờ â  b ẫ ế  á  ờ   ủ ộ  ộ số  b䁞
1.3.5. Đường dây huê bao
ờ  ẫ ữ ế   ế ế ố ổ  ộ  ủ o í ừ ể
 ố  á pố â ủ ổ  ộ  ớ ế b ầ ố  b ộ ờ ủ ờ
sử  í ế ể ế ố ủ    ố   䁞
1.3.6. Độ di đm hoại hực của cuộc gọi
ả ờ    ữ ủ ọ  b ọ,  ó: ờ ể bắ ầ   
í ú b ọ  á; ờ ể ế ú ộ ọ  í ừ ú ộ   b ủ
ọ  b ọ  á    ự ế ú ộ ọ䁞
1.3.7. Phương pháp xác định
Pơ páp xá   á pơ páp á á     ớ ứ  ẫ ố
ể    ể ơ  ả ý  ớ  o áp     ể
   䁞
ỗ ỉ       ộ   pơ páp xá  á 䁞 T
ờ p ỉ       xá  bằ  pơ páp á  
     ì ỉ     á á  pù p  ế ả á á bở
ỗ pơ páp  pù p ớ ứ ỉ   䁞

Thông tư số 07/2019/TT-BTTTT

Thông tư 07/2019/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông cố định mặt đất".

Tóm tắt nội dung Thông tư 07/2019/TT-BTTTT 

Bộ TT-TT ban hành QCVN về chất lượng dịch vụ điện thoại

Ngày 16/8/2019, Bộ Thông tin và Truyền thông đã ra Thông tư 07/2019/TT-BTTTT về việc ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông cố định mặt đất".

Quy chuẩn này quy định mức giới hạn các chỉ tiêu chất lượng đối với dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông cố định mặt đất theo phương thức quay số trực tiếp. Chỉ tiêu chất lượng kỹ thuật cụ thể như sau:

Thứ nhất, tỷ lệ cuộc gọi thiết lập không thành công được quy định đối với liên lạc nội tỉnh, thành phố <5%, liên lạc liên tỉnh <6%. Các phương pháp xác định bao gồm: Phương pháp sử dụng thiết bị đo (Tổng số cuộc gọi lấy mẫu cần thiết tối thiểu là 1 500 cuộc gọi đối với từng chỉ tiêu trên); Phương pháp mô phỏng (số cuộc gọi mô phỏng không được vượt quá 32 cuộc gọi đối với Tổng đài điện thoại nội hạt trung tâm…)

Thứ hai, tỷ lệ cuộc gọi bị ghi cước sai ≤ 0,1%. Trong đó, tổng số cuộc gọi lấy mẫu cần thiết tối thiểu là 10 000 cuộc gọi, việc xác định có thể áp dụng một trong hai hoặc kết hợp cả hai phương pháp mô phỏng và giám sát báo hiệu.

Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01/3/2020.

Văn bản pháp luật này thuộc lĩnh vực Bưu chính viễn thông được VnDoc cập nhật và đăng tải, mời các bạn sử dụng file tải về để lưu làm tài liệu sử dụng.

Đánh giá bài viết
1 153
Bưu chính - Viễn thông Xem thêm