Thông tư 26/2019/TT-BGTVT

1 21
VnDoc - Tải i liệu, n bản pháp luật, biểu mẫu miễn p
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
-------
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 26/2019/TT-BGTVT
Nội, ngày 01 tháng 08 năm 2019
THÔNG
B     TT  G V T  T  
G T TT T  S G V 0    TT 
G V  TG   T  T  G 
Căn c Luật Tiêu chuẩn Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định s 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chnh phủ quy định chi
tiết thi hành một s điều của Luật Tiêu chuẩn Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định s 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chnh phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn cơ cấu t chức của Bộ Giao thông vận tải;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học - Công nghệ Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam,
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quc gia về
ô khách thành ph để người khuyết tật tiếp cận, sử dụng 05 Quy chuẩn k thuật quc gia
về phụ tùng, linh kiện ô tô, tô, xe gắn máy.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông này 06 uy chuẩn kỹ thuật quốc gia:
1. Quy chuẩn kỹ thuật quc gia về gương dùng cho xe ô tô;
ã ố: V 33:2019/BGTVT.
2. Quy chuẩn kỹ thuật quc gia về ắc quy chì dùng trên xe tô, xe gắn máy;
ã ố: V 47:2019/BGTVT.
3. Quy chuẩn kỹ thuật quc gia kết cấu an toàn chng cháy của xe giới;
ã ố: V 2:2019/BGTVT.
4. Quy chuẩn kỹ thuật quc gia yêu cầu an toàn chng cháy của vật liệu sử dụng trong kết cấu
nội thất xe giới;
ã ố: V 3:2019/BGTVT.
5. Quy chuẩn kỹ thuật quc gia về ô khách thành ph để người khuyết tật tiếp cận, sử dụng.
ã ố: V 82:2019/BGTVT.
6. Quy chuẩn kỹ thuật quc gia về ắc quy sử dụng cho xe tô, xe gắn máy điện;
ã ố: V 91:2019/BGTVT.
Điều . Hiu lực hi hnh
1. Thông này hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 9 năm 2019.
2. Thông này bãi bỏ c quy định au:
a) hoản 2 iều 1 của Thông ố 7/2011/TT-BGTVT ngày 17/11/2011 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải ban hành 03 uy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ tùng của xe ô tô;
b) Thông ố 40/2013/TT-BGTVT ngày 01/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban
hành uy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ết cấu an toàn chống cháy của xe giới êu cầu an
toàn chống cháy của vật liệu ử dụng trong kết cấu nội thất xe giới;
c) hoản 3 iều 1 của Thông ố 2/2012/TT-BGTVT ngày 21/12/2012 của Bộ trưởng Bộ
VnDoc - Tải i liệu, n bản pháp luật, biểu mẫu miễn p
Giao thông vận tải ban hành 03 uy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ tùng xe tô xe gắn máy;
d) hoản 2 iều 1 của Thông ố 82/201/TT-BGTVT ngày 30/12/201 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải ban hành uy chuẩn kỹ thuật quốc gia về động ử dụng cho xe tô xe
gắn máy điện uy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ắc quy dụng cho xe tô xe gắn máy điện;
e) Thông ố 62/2014/TT-BGTVT ngày 07/11/2014 của B trưởng Bộ Giao thông vận tải ban
hành uy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ô khách thành phố để người khuyết tật tiếp cận ử
dụng.
Điều 3. hánh Văn phòng Bộ hánh Thanh tra Bộ các Vụ trưởng ục trưởng ục ăng kiểm
Việt am Thủ trưởng các quan tổ chức nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Thông này./.
Nơi nhận:
- ác Bộ quan ngang Bộ quan thuộc
hính phủ;
- B các tỉnh thành phố trực thuộc TW;
- Tổng cục T-Bộ  (để đăng k);
- B trưởng (để b/c);
- ục iểm tra n bản (Bộ pháp);
- ông báo; ổng Thông tin điện tử hính phủ;
- ổng Thông tin điện tử Bộ Giao thông vận tải;
- Báo GT Tạp chí GTVT;
- ưu: VT .
T. BỘ TƯደNG
TH TƯደNG
 Đnh Thከ
QCVN 33:019/BGTVT
  TT  G V GƠG G O  T
National technical regulation on mirrors for automobiles
ời nói đầu
V 33:2019/BGTVT do ục ăng kiểm Việt am biên oạn Vụ hoa học ông nghệ
trình duyệt Bộ hoa học ông nghệ thẩm định Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
kèm theo Thông ố 26/2019/TT-BGTVT ngày 01 tháng 8 năm 2019
V 33:2019/BGTVT thay thế V 33:2011/BGTVT.
V 33:2019/BGTVT được biên oạn trên ở V 33:2011/BGTVT tham khảo quy
định  o.46 Reviion 6 (Supplement 2 to 04 erie) hiệu lực từ ngày 18 tháng 06
năm 2016.
Q CHN  THẬT QC GIA V GƯNG NG CHO X Ô
National technical regulation on mirrors for automobiles
1. Q ĐỊNH CHNG
1.1. Phạm vi điều chỉnh
1.1.1. uy chuẩn này quy định về yêu cầu kỹ thuật phương pháp thử đối với gương
camera-màn nh dùng cho xe ô được định nghĩa tại TV 6211 “hương tiện giao thông
đường bộ - iểu - Thuật ngữ định nghĩa”.
1.1.. uy chuẩn này không áp dụng đối với gương camera-màn hình lắp trên xe ô phục vụ
cho mục đích quốc phòng an ninh c thiết bị quan át khác thể hiển thị cho người lái
VnDoc - Tải i liệu, n bản pháp luật, biểu mẫu miễn p
phạm vi quan át như được quy định tại hụ lục của uy chuẩn này.
1.. Đối ượng áp dụng
uy chuẩn này áp dụng đối với các ở ản xuất nhập khẩu gương camera-màn hình; các
ở ản xuất lắp ráp nhập khẩu ô các tổ chức liên quan đến quản l thử nghiệm kiểm tra
chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật đối với gương camera-màn hình dùng cho xe ô tô.
1.3. Giải hích ừ ngữ
1.3.1. Gương (irror) bộ phận dùng để quan át phía au bên cạnh hoặc phía trước xe trong
phạm vi quan át được quy định tại hụ lục của uy chuẩn này bằng bề mặt phản xạ.
1.3.. Camera-mn hnh (S) là hệ thiết bị dùng để quan át phía au bên cạnh hoặc phía
trước xe trong phạm vi quan át được quy định tại hụ lục của uy chuẩn này bằng phương
pháp kết hợp giữa camera-màn hình được định nghĩa như au:
a) Camera (camera) thiết bị ghi lại hình ảnh của thế giới bên ngoài au đó chuyển đổi hình
ảnh này thành tín hiệu (ví dụ tín hiệu video).
b) Mn hnh (monitor) thiết bị chuyển đổi tín hiệu thành các hình ảnh được thể hiện trong
quang phổ mắt người nhìn thấy được .
1.3.3. Phạm vi quan sá (Field of viion) khoảng không gian ba chiều quan át được của
người lái do gương camera-màn hình cung cấp. Trừ khi quy định khác phạm vi quan át này
phạm vi nhìn thấy trên mặt đường bằng mắt của người lái vị trí làm việc bình thường.
1.3.4. Gương lắp rong (nterior mirror) gương được lắp trong khoang lái của xe.
1.3.5. Gương lắp ngoi (xterior mirror) gương được lắp bên ngoài xe.
1.3.6. Gương quan sá (Surveillance mirror) gương khác với gương được định nghĩa trong
1.3.1 thể được lắp bên trong hay bên ngoài xe để phạm vi quan át khác với phạm vi quan
át nêu tại hụ lục của uy chuẩn này.
1.3.7. iu loại gương (irror type): các gương chiếu hậu được coi cùng kiểu loại nếu
cùng nhãn hiệu nhà ản xuất dây chuyền ản xuất không ự khác biệt về các đặc nh kỹ
thuật chính au đây:
a) ác kích thước bán kính cong của bề mặt phản xạ gương;
b) ết cấu hình dạng hay vật liệu chế tạo gương các bộ phận liên kết với xe.
1.3.8. iu loại camera-mn hnh (amera-monitor type): các camera-màn hình được coi
cùng kiểu loại nếu cùng nhãn hiệu nhà ản xuất dây chuyền ản xuất không ự khác
biệt về các đặc tính kỹ thuật chính au đây:
a) ết cấu kiểu dáng thiết bị chi tiết gắn vào thân xe (nếu thích hợp);
b) oại thiết bị phạm vi quan át độ phóng đại độ phân giải.
1.3.9. Bán kính cong (r) (verage of the radiu of curvature) giá trị bán kính cong của bề
mặt phản xạ gương được xác định theo công thức tả tại mục .2 hụ lục của uy chuẩn
này.
1.3.10. Bán kính cong chính ại mộ đim rn bề mặ phản xạ (r
i
) (rincipal radiu of
curvature at one point on the reflecting urface (r
i
)) giá trị đo được bằng thiết bị nêu trong hụ
lục của uy chuẩn này đo trên cung tròn lớn nhất của bề mặt phản xạ đi qua m gương ong
ong với đoạn b” được định nghĩa trong 2.1.2 của uy chuẩn này đo trên cung vuông góc
với nó.
1.3.11. Bán kính cong ại mộ đim rn bề mặ phản xạ (r
p
) (Radiu of curvature at one
point obtained on the reflecting urface (r
p
)) giá trị trung bình cộng của các bán kính cong
chính r
i
r
i
'.

Thông tư số 26/2019/TT-BGTVT

Thông tư 26/2019/TT-BGTVT của Bộ Giao thông Vận tải về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ô tô khách thành phố để người khuyết tật tiếp cận, sử dụng và 05 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ tùng, linh kiện ô tô, mô tô, xe gắn máy.

Ngày 01/8/2019, Bộ Giao thông Vận tải ra Thông tư 26/2019/TT-BGTVT về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ô tô khách thành phố để người khuyết tật tiếp cận, sử dụng và 05 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về phụ tùng, linh kiện ô tô, mô tô, xe gắn máy. Theo đó, Bộ Giao thông và Vận tải ban hành 01 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ô tô khác thành phố để người khuyết tật tiếp cận, sử dụng và 05 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ tùng, linh kiện ô tô, mô tô, xe gắn máy.

Thông tư có hiệu lực từ ngày 15/9/2019.

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 26/2019/TT-BGTVT

Hà Nội, ngày 01 tháng 08 năm 2019

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ Ô TÔ KHÁCH THÀNH PHỐ ĐỂ NGƯỜI KHUYẾT TẬT TIẾP CẬN, SỬ DỤNG VÀ 05 QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ PHỤ TÙNG, LINH KIỆN Ô TÔ, MÔ TÔ, XE GẮN MÁY

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngy 29 thng 6 năm 2006;

Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều ca Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 thng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học - Công nghệ và Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam,

Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ô tô khách thành phố để người khuyết tật tiếp cận, sử dụng và 05 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ tùng, linh kiện ô tô, mô tô, xe gắn máy.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 06 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia:

1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về gương dùng cho xe ô tô;

Mã số: QCVN 33:2019/BGTVT.

2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ắc quy chì dùng trên xe mô tô, xe gắn máy;

Mã số: QCVN 47:2019/BGTVT.

3. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia kết cấu an toàn chống cháy của xe cơ giới;

Mã số: QCVN 52:2019/BGTVT.

4. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia yêu cầu an toàn chống cháy của vật liệu sử dụng trong kết cấu nội thất xe cơ giới;

Mã số: QCVN 53:2019/BGTVT.

5. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ô tô khách thành phố để người khuyết tật tiếp cận, sử dụng.

Mã số: QCVN 82:2019/BGTVT.

6. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ắc quy sử dụng cho xe mô tô, xe gắn máy điện;

Mã số: QCVN 91:2019/BGTVT.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2019.

2. Thông tư này bãi bỏ các quy định sau:

a) Khoản 2 Điều 1 của Thông tư số 57/2011/TT-BGTVT ngày 17/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành 03 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ tùng của xe ô tô;

b) Thông tư số 40/2013/TT-BGTVT ngày 01/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Kết cấu an toàn chống cháy của xe cơ giới và Yêu cầu an toàn chống cháy của vật liệu sử dụng trong kết cấu nội thất xe cơ giới;

c) Khoản 3 Điều 1 của Thông tư số 52/2012/TT-BGTVT ngày 21/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành 03 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ tùng xe mô tô, xe gắn máy;

d) Khoản 2 Điều 1 của Thông tư số 82/2015/TT-BGTVT ngày 30/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về động cơ sử dụng cho xe mô tô, xe gắn máy điện và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ắc quy sử dụng cho xe mô tô, xe gắn máy điện;

e) Thông tư số 62/2014/TT-BGTVT ngày 07/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ô tô khách thành phố để người khuyết tật tiếp cận, sử dụng.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan , tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Nơi nhận:
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Tổng cục TCĐLCL-Bộ KHCN (để đăng ký);
- Bộ trưởng (để b/c);
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Giao thông vận tải;
- Báo GT, Tạp chí GTVT;
- Lưu: VT, KHCN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Lê Đình Thọ

 

 

Văn bản pháp luật này thuộc lĩnh vực Giao thông vận tải được VnDoc cập nhật và đăng tải, mời các bạn sử dụng file tải về để lưu làm tài liệu sử dụng.

Đánh giá bài viết
1 21
Giao thông vận tải Xem thêm