Thuật ngữ Anh - Việt về tài chính và quản lý dự án trong đấu thầu

1 1.666

Thuật ngữ Anh - Việt về tài chính và quản lý dự án trong đấu thầu gồm nhiều thuật ngữ chuyên ngành dùng trong Tài chính dự án, Quản lý dự án và đấu thầu. Tài liệu có hai định dạng .Doc và .PDF, giúp các bạn lưu trữ và sử dụng thuận tiện.

Thuật ngữ Anh - Việt về tài chính & quản lý dự án trong đấu thầu

Thuật ngữ Anh - Việt về tài chính & quản lý dự án trong đấu thầu

Project Funding/ Management/Finance

Bản cân đối kế toán cuối cùng

Statement of Final Account

ODA không hoàn lại

ODA grant

Thời gian ân hạn

Grace period

Khoản vay ưu đãi

Concessional credit

Khoản vay có ràng buộc

Tied loan

Cấp phát từ ngân sách nhà nước

Allocated from State budget

Cho vay lại từ

On-lending từ

Cho vay lại một phần từ

Part-on-lending from

Gắn quyền hạn với trách nhiệm

Attachment of power and responsibility

Đi đôi với

Shall go together with

Đảm bảo tính đồng bộ và nhất quán của

Ensuring the synchronous and consistent characteristics

Quy trình quản lý và sử dụng ODA

ODA Management and Utilization procedure

Quyết toán

Final finalization

Danh mục yêu cầu tài trợ ODA

ODA Requesting List
Danh mục tài trợ chính thức Official ODA Funding List

Dự án đầu tư xây dựng công trình

Investment Construction Project

Dự án quan trọng quốc gia

National important project

Chương trình, dự án kèm theo khung chính sách

Program, project associated with policy framework

Tiếp cận chương trình hoặc ngành

Sector or program-based Approach

Khoản vay hoặc viện trợ không hoàn lại không ràng buộc

Untied loan or grant aid
Điều ước quốc tế về ODA International Treaty on ODA
Cơ quan chủ quản chương trình, dự án ODA Line agencies of ODA programs, projects
Đánh giá bài viết
1 1.666

Video đang được xem nhiều

Tiếng Anh chuyên ngành kinh tế Xem thêm