Tiếng Anh lớp 6 Unit 1 Looking back

Tài liệu Soạn Unit 1 My New School lớp 6 lesson Looking back trang 14 SGK tiếng Anh 6 tập 1 dưới đây nằm trong bộ đề Soạn tiếng Anh 6 theo Unit mới năm 2020 - 2021 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Giải bài tập SGK tiếng Anh lớp 6 Looking back hướng dẫn giải các bài tập trong lesson giúp các em ôn tập hiệu quả.

I. Mục tiêu bài học

1. Aims:

By the end of this lesson, students can

- review all what they have learnt in this unit.

2. Objectives:

- Vocabulary: webpage, punctuation.

- Structures: The present simple and present continuous tense.

- Verb (study, have, do, play) + Noun

II. Soạn giải tiếng Anh lớp 6 Unit 1 Looking back

1. Write words that match the pictures (Viết các từ ứng với mỗi bức tranh)

- Dictionary : từ điển

- Uniforms : đồng phục

- Pencil sharpener : gọt bút chì

- Notebook : vở

- Compass : compa

- Calculator : máy tính

2. Match the words in A with the ones in B: (nối các từ ở cột A ứng với các từ ở cột B)

1 - b (study Vietnamese - học tiếng Việt),

2 - c (do exercise — làm bài tập),

3 - a (play the piano — chơi đàn piano),

4 - d (have breakfast - ăn sáng, điểm tâm);

3. Listen. Then write down the words you hear in the correct places. (Nghe rồi viết các từ mà bạn nghe được vào đúng chỗ)

File nghe: 

Đáp án gợi ý:

play: sport, badminton, music

do: morning exercise, homework

study: new words, geography

have: English lessons, a new book

Nội dung file nghe:

Play music, do homework, study new words, have a new book, do morning exercise, play badminton, have English lessons, study geography, play sports.

4. Complete the sentences with the present simple. (hoàn thành các câu sử dụng thì hiện tại đơn)

Đáp án gợi ý:

1. He__comes__ from Da Nang.

2. Do you study English? No, I __don't__.

3. She __walks__to school with her friends.

4. I __do__my homework after school.

5. Mr Vo__teaches__ physics at my school.

6. The team__play__ football on Saturdays.

Hướng dẫn dịch

1 - Anh ấy đến từ Đà Nẵng.

2 - Bạn có học tiếng Anh không? Không, tôi không học.

3 - Cô ấy đi bộ đến trường với bạn cô ấy

4 - Tôi làm bài tập về nhà sau giờ học.

5 - Thầy Võ dạy môn vật lý ở trường tôi.

6 - Đội bóng chơi bóng vào những ngày thứ Bảy.

5. Complete the sentences with the present continuous. (Hoàn thành các câu sử dụng thì hiện tại tiếp diễn)

Đáp án gợi ý:

1. They__are doing__ judo in the gym.

2. My friends __are riding__ to school with me.

3. __Is__ he __studying__ vocabulary?

4. Mr Lee __is having__ lunch with his students.

5. I__am walking__ to class with my friends.

6. Ms Huong __is teaching__ the class maths.

Hướng dẫn dịch

1 - Họ đang tập môn judo trong phòng tập.

2 - Bạn tôi đang đạp xe đến trường cùng tôi

3 - Anh ấy đang học từ vựng phải không?

4 - Thầy Lee đang ăn trưa với học sinh.

5 - Tôi đang đi bộ đến lớp cùng bạn bè.

6 - Cô Hương đang dạy môn toán.

6. Complete the text with the correct form of the verbs in brackets. (Hoàn thành đoạn văn bản,sử dụng dạng đúng của động từ trong ngoặc)

Đáp án gợi ý:

Hoang __lives__in a small house in the centre of the village. His house__is__ near his new school. Every day, he __has__ breakfast at 6 o'clock. Now, he __is walking__ to school with his friends. They __go__ to school together every day. Hoang and hisfriends __study__in grade 6 at An Son Lower Secondary School. This week they __are working__ on a project about their neighbourhood. Hoang __loves__his new school.

Hướng dẫn dịch 

Hoàng đang sống trong một ngôi nhà nhỏ ở trung tâm một ngôi làng. Nhà bạn ấy gần trường mới của bạn ấy. Mỗi ngày bạn ấy ăn sáng lúc 6 giờ. Bây giờ bạn ấy đang đi bộ đến trường với bạn. Hoàng và bạn bè đang học lớp 6 ở trường THCS An Sơn. Tuần này họ đang làm một dự án về hàng xóm. Hoàng rất yêu trường mới.

7. Match the questions with the correct answers. (Nối các câu hỏi với câu trả lời đúng)

b - g How many classes are there in your school? — Sixteen,

d - f How is your first week at school? — Oh, wonderful,

e - a Did Mai live near her school? — Yes, she does,

h - c What do you do in the evening? - I do my homework and watch TV.

8. Now role-play the questions and answers with a partner.: (đóng vai để hỏi và trả lời với cộng sự)

Finished. Now you can... (hoàn thành. giờ bạn có thể...) √√ √√√
  • ask and answer questions about school (hỏi và trả lời về trường học)
  • talk about things that are fixed or often happen (nói về những điều luôn xảy ra hoặc thường xảy ra)
  • talk about things that are happening now ( nói về những điều đang xảy ra)
     

Trên đây là Soạn tiếng Anh 6 Unit 1 My new school Looking back. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu học tốt Tiếng Anh lớp 6 khác như: Để học tốt Tiếng Anh 6, Trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh 6, Đề thi học kì 1 lớp 6, Đề thi học kì 2 lớp 6,.... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 6 cũng như tiếng Anh lớp 7 - 8 - 9 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.

Đánh giá bài viết
5 862
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh lớp 6 mới - Giải tiếng Anh lớp 6 thí điểm Xem thêm