Tổng hợp cấu trúc và từ vựng tiếng Anh lớp 3

57 51.937

VnDoc.com xin gửi đến quý thầy cô và các bạn tài liệu Tổng hợp lý thuyết Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh lớp 3 trọn bộ do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải là nguồn tài liệu cần thiết giúp quý thầy cô cũng như các em lớp 3 dạy tốt và học tốt. Sau đây mời quý thầy cô và các em vào tham khảo!

Xem thêm: Giải Tiếng Anh 3 cả năm HOT

Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh 3 mới theo từng Unit

Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 3 Unit 1

Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 3 Unit 2

Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 3 Unit 3

Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 3 Unit 4

Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 3 Unit 5

Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 3 Unit 6

Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 3 Unit 7

Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 3 Unit 8

Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 3 Unit 9

Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 3 Unit 10

Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 3 Unit 11

Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 3 Unit 12

Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 3 Unit 13

Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 3 Unit 14

Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 3 Unit 15

Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 3 Unit 16

Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 3 Unit 17

Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 3 Unit 18

Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 3 Unit 19

Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 3 Unit 20

Tham khảo: Giải SBT Tiếng Anh 3 mới cả năm 

Ngữ pháp Tiếng Anh 3 trọng tâm cả năm

* Các câu hỏi:

Câu hỏi

Câu trả lời

Ý nghĩa

What’s your name?

My name’s ------

Bạn tên gì?

What’s his/ her name?

His name/ her name is ----

Anh ấy/ chị ấy tên gì?

How old are you?

I’m eight.

Bạn bao nhiêu tuổi

How old is he/ she?

He’s/ She’s ten (years old)

Anh ấy/ chị ấy bạo nhiêu tuổi?

What color is it?

It’s blue.

Nó màu gì?

What color are they?

They are red.

Chúng màu gì?

Who’s this/ that?

This is/ That is my mother.

Ai đây/ Ai đó?

What’s this/ that?

This is a/ That is a chair.

Cái gì đậy/ Cái gì đó?

How many books are there?

There are five books.

Có bao nhiêu ---?

Have you got a ----?

Yes, I have.

No, I haven’t.

Bạn có ---- không?

What are you doing?

I’m singing.

Bạn đang làm gì?

Can you swim?

Yes, I can.

No, I can’t.

Bạn có thể bơi không?

What can you do?

I can ride a bike.

Bạn có thể làm gì?

Where is the computer?

It’s on the desk.

---- ở đâu? (số ít)

Where are the bags?

They are on the table.

---- ở đâu? (số nhiều)

How are you?

I’m fine.

Bạn khỏe không?

How is he/ she?

He’s/ She’s fine.

Anh ấy/ chị ấy khỏe không?

What is he/ she doing?

He is/ She is swimming.

Anh ấy/ Cô ấy đang làm gì?

Do you like ---?

Yes, I do.

No, I don’t.

Bạn có thích --- không?

Whose is this?

It’s Simon’s.

Cái này của ai?

Whose are they?

They are Simon’s.

Những cái này của ai?

** Các cấu trúc:

 1. I have got ---- = I’ve got ---- Tôi có ----

I haven’t got --- Tôi không có ----

Ex: I’ve got a lot of books./ I’ve got a bike.

I haven’t got a computer.

2. He has/She has got ---- = He’s/ She’s got --- Anh ấy/ Chị ấy có ---

He hasn’t/ She hasn’t got --- Anh ấy ? Chị ấy không có ---

Ex: He’s got a car./ She has got a big house.

He hasn’t got a ball.

3. This + danh từ số ít: cái --- này This door: cái cửa này

That + danh từ số ít: cái --- kia That window: cái cửa sổ kia

These + danh từ số nhiều: những cái --- này These doors: những cái cửa này

Those + danh từ số nhiều: những cái --- kia Those windows: những cái cửa sổ kia

4. I can ---I can’t ---: Tôi có thể/ Tôi không thể I can ride a bike./ I can’t swim.

5. I like ---/ I don’t like ---: Tôi thíchTôi không thích I like apple but I don’t like orange.

6. It’s mine/yours: Nó của tôi/ của bạn This toy is mine./ This toy is yours.

Xem thêm: Giải Tiếng Anh 3 i-Learn Smart Start grade 3 cả năm

Từ vựng Tiếng Anh 3 trọng tâm cả năm

* Số đếm (Numbers)

- one - eleven - twenty-one

- two - twelve - twenty-two

- three - thirteen

- four - fourteen

- five - fifteen - thirty

- six - sixteen - forty

- seven - seventeen - fifty

- eight - eighteen - sixty

- nine - nineteen - seventy

- ten - twenty - eighty

- ninety

- one hundred

* Màu sắc (Colors)

- blue - pink

- green - purple

- orange - red

- yellow - black

- white - brown

- grey 

* Trường lớp

- book - chair - eraser

- pen - pencil - table

- desk - notebook - pencil case

- ruler - bag - board

- bookcase - cupboard - teacher

- pupil 

* Đồ chơi (Toys)

- ball - bike - robot

- car - computer - kite

- doll - train - camera

- computer game - watch 

* Vị trí

- in - on

- under - next to

* Người trong gia đình

- mother = mummy - father = daddy

- brother - sister

- grandmother = grandma - grandfather = grandpa

- cousin - baby

* Từ miêu tả

- old - young

- ugly - beautiful

- happy - sad

- fat - thin

- long - short

- big - small

- clean - dirty

* Con vật (Pets)

- bird - cat

- dog - fish

- horse - mouse

- duck - chicken

* Cơ thể (Body)

- face - ears - eyes

- mouth - nose - teeth

- head - foot/ feet - hand

- arm - leg - neck

- shoulder - hair - tail

* Động vật (Animals)

- crocodile - elephant - giraffe

- hippo - monkey - snake

- tiger - lion - bear

- dolphin

* Quần áo (Clothes)

- jacket - shoes - skirt

- socks - trousers - T-shirt

- shirt - dress - sweater

- hat - jeans - shorts

* Hoạt động

- play football - play basketball - play tennis

- play badminton - play the piano - play the guitar

- swim - ride a bike - watch TV

- read book - listen to music - fly

- drive - ride - walk

- dance - sing

* Phương tiện đi lại

- boat - bus - helicopter

- lorry - motorbike plane

- bike - car 

* Phòng trong nhà, đồ đạc trong nhà

- living room - bedroom - bathroom

- dining room - hall - kitchen

- clock - lamp - mat

- mirror - phone - sofa

- armchair - bath - bed

- picture - TV - room

* Thức ăn

- apple - banana - orange

- burger - cake - chocolate

- ice-cream

 Luyện tập Tiếng Anh 3 cả năm

I. Tìm và sửa lỗi trong những câu sau:

1. My mother are forty-five.

2. I playing badminton.

3. There are three room in my house.

4. Who is this? – It’s Stella’s.

5. How many desk are there in your classroom?

 II. Viết câu hỏi cho những câu trả lời sau:

1. -------------------------------------------------------? - This is my cousin.

2. -------------------------------------------------------? - The television is on the table.

3. -------------------------------------------------------? - There are five rooms.

5. -------------------------------------------------------? - I can cook.

6. --------------------------------------------------------? - I’m playing the piano.

7. -------------------------------------------------------? - My mother is forty.

8. -------------------------------------------------------? - I’m nine years old.

9. -------------------------------------------------------? - It’s my hat.

10. -------------------------------------------------------? - This is a clock.

11. -----------------------------------------------------? - It’s yellow.

III. Hoàn thành hội thoại sau:

A: ---------------------. I’m Hoa. ------------------------------------?

B: ---------------------, Hoa. My name ---------------- Lien. ---------------------------------------?

A: I’m fine. ----------------------------. And you?

B: --------------------. Thanks.

IV. Trả lời những câu hỏi sau về thông tin của bạn:

1. What’s your name? --------------------------------------------------------------

2. How old are you? -----------------------------------------------------------------

3. How many brothers/ sisters do you have? I have ---------------------------------------------------------

4. How old is your brother/ sister? -----------------------------------------------------

5. What is your favorite toy? -----------------------------------------------------------

6. How many rooms are there in your house? There are ----------------------------

7. What color is your bag? --------------------------------------------------------------

8. Have you got a bike? -----------------------------------------------------------------

9. What are you doing? -----------------------------------------------------------------

10. What can you do? ------------------------------------------------------------------

V. Ghép những cụm từ bên cột A với cột B để tạo thành câu có nghĩa:

     A                                            B

1. My mother                                 a. twelve years old.

2. She is                                     b. a cupboard in my room.

3. There are                                  c. this ball?

4. There is                                   d. is cooking in the kitchen.

5. How many desks                            e. your shoes?

6. Whose is                                   f. is he?

7. What color are                              g. three bedrooms in my house.

8. How old                                    h. like ice-cream

9. Has he                                     i. are there?

10. I don’t                                    j. got a train?

Hiện tại VnDoc.com chưa cập nhật được đáp án, mời bạn đọc tải trọn bộ nội dung tài liệu tại: Tổng hợp cấu trúc và từ vựng tiếng Anh lớp 3. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 3 khác như: Giải bài tập Tiếng Anh 3 cả năm, Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 online, Đề thi học kì 2 lớp 3, Đề thi học kì 1 lớp 3, ... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
57 51.937