Tổng hợp Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản

4 801
Sưu tm và thiết kế bi Phm Vit Vũ - 1 –
Trường ðại Hc Kinh Tế ðà Nng
Ôn tp ng pháp tiếng Anh
1. Cu trúc chung ca mt câu trong tiếng Anh:
Mt câu trong tiếng Anh thường bao gm các thành phn sau ñây:
Ví d:
SUBJECT VERB COMPLEMENT MODIFIER
John and I ate a pizza last night.
We studied "present perfect" last week.
He runs very fast.
I like walking.
1.1 Subject (ch ng):
Ch ng là ch th ca hành ñộng trong câu, thường ñứng trước ñộng t (verb). Ch ng
thường là mt danh t (noun) hoc mt ng danh t (noun phrase - mt nhóm t kết thúc
bng mt danh t, trong trường hp này ng danh t không ñược bt ñầu bng mt gii
t). Ch ng thưng ñứng ñầu câu và quyết ñịnh vic chia ñộng t.
Chú ý rng mi câu trong tiếng Anh ñều có ch ng (Trong câu mnh lnh, ch ng ñưc
ngm hiu là người nghe. Ví d: “Don't move!” = ðứng im!).
Milk is delicious. (mt danh t)
That new, red car is mine. (mt ng danh t)
ðôi khi câu không có ch ng tht s, trong trường hp ñó, It hoc There ñóng vai trò
ch ng gi.
It is a nice day today.
There are a fire in that building.
There were many students in the room.
It is the fact that the earth goes around the sun.
1.2 Verb (ñộng t):
Sưu tm và thiết kế bi Phm Vit Vũ - 2 –
Trường ðại Hc Kinh Tế ðà Nng
ðộng tt ch hành ñộng hoc trng thái ca ch ng. Mi câu ñều phi có ñộng t.
Nó có th là mt t ñơn hoc mt ng ñộng t. Ng ñộng t (verb phrase) là mt nhóm
t gm mt hoc nhiu tr ñộng t (auxiliary) và mt ñộng t chính.
I love you. (ch hành ñộng)
Chilli is hot. (ch trng thái)
I have seen the movie three times before. (auxiliary: have; main verb: seen)
I am going to Sai Gon tomorrow. (auxiliary: am; main verb: going)
1.3 Complement (v ng):
V ng là t hoc cm t ch ñối tượng tác ñộng ca ch ng. Cũng ging như ch ng,
v ng thường là danh t hoc ng danh t không bt ñầu bng gii t, tuy nhiên v ng
thường ñứng sau ñộng t. Không phi câu nào cũng có complement. V ng tr li cho
câu hi What? hoc Whom?
John bought a car yesterday. (What did John buy?)
Jill wants to drink some water. (What does he want to drink?)
She saw John at the movie last night. (Whom did she see at the movie?)
1.4 Modifier (trng t):
Trng t là t hoc cm t ch thi gian, ñịa ñim hoc cách thc ca hành ñộng. Không
phi câu nào cũng có trng t. Chúng thường là các cm gii t (prepositional phrase),
phó t (adverb) hoc mt cm phó t (adverbial phrase). Chúng tr li câu hi When?,
Where? hoc How? Mt cm gii t là mt cm t bt ñầu bng mt gii t và kết thúc
bng mt danh t (VD: in the morning, on the table,...). Nếu có nhiu trng t trong câu
thì trng t ch thi gian thường ñi sau cùng.
John bought a book at the bookstore. (Where did John buy a book?)
She saw John at the movie last night. (Where did she see John? When did she see
him?)
She drives very fast. (How does she drive?)
Chú ý rng trng t thường ñi sau v ng nhưng không nht thiết. Tuy nhiên trng t
cm gii t không ñưc nm gia ñộng t và v ng.
She drove
on the street her new car. (Sai)
She drove her new car on the street. (ðúng)
2. Noun phrase (ng danh t)
2.1 Danh t ñếm ñược và không ñếm ñược (Count noun/ Non-count noun):
Sưu tm và thiết kế bi Phm Vit Vũ - 3 –
Trường ðại Hc Kinh Tế ðà Nng
· Danh t ñếm ñược: Là danh t có th dùng ñược vi s ñếm, do ñó nó có 2 hình thái
s ít và s nhiu. Nó dùng ñược vi a hay vi the. VD: one book, two books, ...
· Danh t không ñếm ñược: Không dùng ñược vi s ñếm, do ñó nó không có hình thái
s ít, s nhiu. Nó không th dùng ñược vi a, còn the ch trong mt s trường hp ñặc
bit. VD: milk (sa). Bn không th nói "one milk", "two milks" ... (Mt s vt cht
không ñếm ñưc có th ñược cha trong các bình ñựng, bao bì... ñếm ñược. VD: one
glass of milk - mt cc sa).
· Mt s danh t ñếm ñược có hình thái s nhiu ñặc bit. VD: person - people; child -
children; tooth – teeth; foot – feet; mouse – mice ...
· Mt s danh t ñếm ñược có dng s ít/ s nhiu như nhau ch phân bit bng có "a" và
không có "a":
an aircraft/ aircraft; a sheep/ sheep; a fish/ fish.
· Mt s các danh t không ñếm ñược như food, meat, money, sand, water ... ñôi khi
ñược dùng như các danh t s nhiu ñể ch các dng, loi khác nhau ca vt liu ñó.
This is one of the foods that my doctor wants me to eat.
· Danh t "time" nếu dùng vi nghĩa là "thi gian" là không ñếm ñược nhưng khi dùng
vi nghĩa là "thi ñại" hay "s ln" là danh t ñếm ñược.
You have spent too much time on that homework. (thi gian, không ñếm ñược)
I have seen that movie three times before. (s ln, ñếm ñưc)
Bng sau là các ñịnh ng dùng ñược vi các danh t ñếm ñược và không ñếm ñược.
WITH COUNT NOUN WITH NON-COUNT NOUN
a(n), the, some, any the, some, any
this, that, these, those this, that
none, one, two, three,... None
many
a lot of
a [large / great] number of
(a) few
fewer
... than
more....than
much (thường dùng trong câu ph ñịnh, câu
hi)
a lot of
a large amount of
(a) little
less
....than
more....than
Mt s t không ñếm ñược nên biết:
sand money information physics

General English Grammar

Tài liệu tổng hợp Ngữ pháp Tiếng Anh trên đây nằm trong bộ tài liệu Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản mới nhất trên VnDoc.com. Tài liệu Tiếng Anh gồm toàn bộ lý thuyết về cách sử dụng, cấu trúc của những chuyên đề ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản giúp bạn đọc ôn tập hiệu quả. 

Tải trọn bộ nội dung tài liệu Tiếng Anh tại đây: Tổng hợp Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh cơ bản khác như: Tài liệu luyện kỹ năng Tiếng Anh cơ bản, Ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh, Luyện thi Tiếng Anh trực tuyến,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com. 

Đánh giá bài viết
4 801
Ngữ pháp tiếng Anh cơ bản Xem thêm