Tổng hợp Phiếu bài tập lớp 2 - Nghỉ do dịch Corona (cập nhật ngày 20/2)

236 47.215

Tổng hợp Phiếu bài tập lớp 2 - Nghỉ do dịch Corona bao gồm các dạng bài tập Tiếng Việt 2 cơ bản và bài tập Toán lớp 2 cơ bản trong tuần 20 và các tuần đã học giúp các thầy cô ra bài tập về nhà cho các em học sinh ôn tập, rèn luyện củng cố kiến thức.

Thông báo: Để tiện trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm về giảng dạy và học tập các môn học lớp 2, VnDoc mời các thầy cô giáo, các bậc phụ huynh và các bạn học sinh truy cập nhóm riêng dành cho lớp 2 sau: Nhóm Tài liệu học tập lớp 2. Rất mong nhận được sự ủng hộ của các thầy cô và các bạn.

1. Phiếu ôn tập lớp 2 môn Toán - Số 1

Họ tên: ……………………

I. Phần trắc nghiệm : Khoanh vào đáp án đúng:

Câu 1: Tích của 3 và 2 là:

A. 5

B.6

C. 7

D.8

Câu 2: 5 x 3 được viết thành tổng là:

A. 5 + 3

B. 3 + 5

C. 5 + 5 + 5

D. 3 + 3 + 3 + 3 + 3

Câu 3: 4 kg x 7 =

A. 11 kg

B. 28

C. 28 kg

D. 27 kg

Câu 4: 3 x 2 + 15 =

A.20

B. 21

C. 22

D. 23

Câu 5: Bạn Nam cho 3 bạn, mỗi bạn 5 cái kẹo và còn thừa 2 cái. Hỏi bạn Nam có bao nhiêu cái kẹo?

A. 15 cái kẹo

B. 10 cái kẹo

C. 16 cái kẹo

D. 17 cái kẹo

Câu 6: 2 x 3 + 2 được viết thành phép nhân là:

A. 2 + 3

B. 2 x 3

C. 2 x 4

D. 2 x 5

II. Phần tự luận

Bài 1: Ghi kết quả tính

3 x 8 =

4 x 6 =

5 x 7 =

3 x 5 =

2 x 9 =

5 x 4 =

3 x 6 =

4 x 10 =

2. Tính:

a) 3 x 6 + 12 = ……………

b) 4 x 7 + 38 = …………..

c) 3 x 8 – 24 = ...........

3. Học sinh lớp 2A ngồi học thành 9 nhóm, mỗi nhóm có 4 bạn. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu bạn

………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………

4. Tìm 2 số sao cho tổng của 2 số đó cũng bằng tích của chúng.

………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………

2. Phiếu ôn tập lớp 2 môn Tiếng Việt - Số 1

Họ tên: ……………………

1. Viết chính tả đoạn văn sau:

Chim chiền chiện

Chiền chiện nhiều nơi còn gọi là sơn ca. Chiền chiện giống sẻ đồng nhưng áo không một màu nâu như chim sẻ. Aoa của chiền chiện màu đồng thau, đốm đậm đốm nhạt rất hài hòa. Chiền chiện chân cao và mảnh, đầu rất đẹp, dáng dấp như một kị sĩ.

2. Khoanh tròn vào chữ cái trước thành ngữ, tục ngữ chỉ thời tiết:

a. Non xanh nước biếc.

b. Mưa thuận gió hòa.

c. Chớp bể mưa nguồn.

d. Thẳng cánh cò bay.

e.Chớp đông nhay nháy, gà gáy thì mưa.

g. Trăng quầng thì hạn, trăng tán thì mưa.

3. Khoanh tròn vào chữ cái trước câu hỏi đặt đúng:

a. Khi nào lớp bạn đi cắm trại?

b. Lúc nào lớp tớ cũng sẵn sàng đi cắm trại?

c. Bao giờ bạn về quê?

d. Bao giờ mình cũng mong được bố mẹ cho về quê?

4. Có thế đặt dấu phẩy vào những chỗ nào trong từng câu của đoạn văn sau:

Từ xa nhìn lại cây gạo sừng sững như một tháp đèn khống lồ. Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ngọn lửa hông tươi. Hàng ngàn búp nõn là hàng ngàn ánh nến trong xanh. Tất cả đều lóng lánh lung linh trong nắng. Chào mào sảo sậu sáo đen … đàn đàn lũ lũ bay đi bay về lượn lên lượn xuống.

(Vũ Tú Nam)

5. Hãy sắp xếp các câu sau cho đúng thứ tự để có đoạn văn tả con ngan nhỏ:

1. Nó có bộ lông vàng óng.

2. Con ngan nhỏ mới nở được ba hôm, trông chỉ to hơn cái trứng một tí.

3. Nhưng đẹp nhất là đôi mắt với cái mỏ.

4. Đôi mắt chỉ bằng hột cườm, đen nhánh hạt huyền, lúc nào cũng đưa đi đưa lại như có nước.

3. Phiếu ôn tập lớp 2 môn Toán - Số 2

Ngày.........tháng....năm 2020

Họ và tên: ......................................................................

I. Phần trắc nghiệm: Khoanh vào đáp án đúng:

Câu 1: Phép nhân 4 x 3 được viết thành phép cộng là:

A. 4 + 4 + 4

B. 3+ 4

C. 3 + 3 + 3 + 3

Câu 2: 5 được lấy 4 lần là:

A. 5 x 4

B. 4 x 5

C. 5 + 4

Câu 3: Tích của 3 và 5 là:

A. 3 x 5

B. 3 + 5

C. 5 - 3

Câu 4: 5 giờ chiều còn gọi là:

A. 5 giờ

B. 17 giờ

C. 15 giờ

Câu 5: Ngày 15 tháng ba vào ngày thứ năm. Thứ sáu tuần trước là ngày:

A. ngày 7 tháng 3

B. ngày 8 tháng 3

C. ngày 9 tháng 3

Câu 6: 4 x 3 + 4 x 2 được viết thành phép nhân là:

A. 4 x 4

B. 4 x 5

C. 4 x 6

II. Phần tự luận

Bài 1: Ghi kết quả tính

3 x 5 =

4 x 9 =

2 x 7 =

4 x 5 =

5 x 7 =

4 x 6 =

3 x 8 =

5 x 10 =

Bài 2: Tính:

3 x 8 – 15 =..............

3 x 6 + 34 = ...........

3 x 7 – 16 =...........

d) 3 x 8 + 28 =................

Bài 3: Mỗi con gà có 2 chân. Hỏi 9 con gà có bao nhiêu chân?

Bài giải

.........................................................................................................................

.........................................................................................................................

.........................................................................................................................

.........................................................................................................................

Bài 4: Viết các tích dưới dạng tổng các số hạng bằng nhau rồi ghi kết quả

a) 3 x 2 + 3 x 4 =..............................................................................................

b) 2 x 5 + 2 x 2 =..............................................................................................

Bài 5: Tìm tích của 5 và số lớn nhất có 1 chữ số.

........................................................................................................................

.........................................................................................................................

.........................................................................................................................

.........................................................................................................................

4. Phiếu ôn tập lớp 2 môn Tiếng Việt - Số 2

Ngày.........tháng....năm 2020

Bài 1: Viết chính tả đoạn văn sau:

Họa Mi hót

Mùa xuân! Mỗi khi Họa Mi tung ra những tiếng hót vang lừng, mọi vật như có sự thay đổi kì diệu!

Trời bỗng sáng thêm ra. Những luồng ánh sáng chiếu qua các chùm lộc mới hóa rực rỡ hơn. Những gợn sóng trên hồ hòa nhịp với tiếng Họa Mi hót, lấp lánh thêm. Da trời bỗng xanh cao. Những làn mây trắng hơn, xốp hơn, trôi nhẹ nhàng hơn.

Bài 2:

a) Điền vào chỗ trống ch hay tr

- ....ong trắng, thanh ...a, kiểm ...a, ...a mẹ, bên ...ên, phía...ước, bắt...ước,...e đậy, cây ..e.

b) Điền vào chỗ trống

- (da/ ra/ gia): ....dẻ, cặp ......, .....đình, quốc ....., đi ......

- (rò/ dò/ giò): ...rỉ, .....lụa, ....la

- (reo/ gieo): ...hò, .....hạt, .....mầm

Bài 3. Thay cụm từ “khi nào” trong các câu hỏi dưới đây bằng cụm từ khác (bao giờ, lúc nào, tháng mấy, mấy giờ...)

a) Khi nào lớp bạn đi thăm vườn bách thú?

.......................................................................................................................

b) Khi nào bạn xem phim hoạt hình?

........................................................................................................................

c) Bạn làm bài văn này khi nào?

.......................................................................................................................

Bài 4: Trả lời các câu hỏi sau

a) Em thấy sân trường ồn ào nhất khi nào?

...........................................................................................................................

b) Em bắt đầu học kì II khi nào?

..............................................................................................................................

c) Khi nào em được nghỉ hè?

.............................................................................................................................

Bài 5: Điền các từ xuân. hạ, thu, đông vào chỗ trống trong các câu sau:

a) Hoa phượng nở báo hiệu mùa.........đã đến.

b) Hoa cúc vàng tươi, quả hồng đỏ mọng là mùa..............

c)Tiết trời ấm áp, cây cối đâm chồi nảy lộc là mùa.............

d) Gió bấc rét như cắt da cắt thịt là mùa...................

5. Phiếu ôn tập lớp 2 môn Toán - Số 3

1. Điền số vào ô trống:

Thừa số

3

3

3

4

4

4

3

5

Thừa số

7

9

5

3

7

5

8

6

Tích

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Tính:

a) 3 x 6 + 12 = ……………

b) 4 x 7 + 38 = …………..

c) 3 x 8 – 24 = ...........

3. Điền số hoặc chữ thích hợp vào chỗ trống

- Khi nhân 2 với 1 số được tích là số có 1 chữ số. Các phép nhân đó là: ……………

- Khi nhân 3 với 1 số được tích là số có 1 chữ số. Các phép nhân đó là: ……………

- Khi nhân 4 với 1 số được tích là số có 1 chữ số. Các phép nhân đó là: ……………

- Khi nhân 5 với 1 số được tích là số có 1 chữ số. Các phép nhân đó là: …………...

- Khi nhân 2 với 1 số được tích là số có 2 chữ số. Các phép nhân đó là: ……………

- Khi nhân 3 với 1 số được tích là số có 2 chữ số. Các phép nhân đó là: …………….

- Khi nhân 4 với 1 số được tích là số có 2 chữ số. Các phép nhân đó là: ……………

- Khi nhân 5 với 1 số được tích là số có 2 chữ số. Các phép nhân đó là: ……………

- Các cặp số có 1 chữ số có tích bằng 12 là: …………

- Các cặp số có 1 chữ số có tích bằng 24 là: …………

4. Học sinh lớp 2A ngồi học thành 9 nhóm, mỗi nhóm có 4 bạn. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu bạn

…………………………………………………......................................................

…………………………………………………......................................................

…………………………………………………......................................................

…………………………………………………......................................................

5. Giờ tập thẻ dục, học sinh lớp 2B chia thành 8 hàng, mỗi hàng có 4 học sinh. Ngoài ra có 3 bạn đau chân phải ngồi trong lớp.

Hỏi:

a) Lớp 2B có bao nhiêu bạn đang tập thể dục?

b) Lớp 2B có tất cả bao nhiêu học sinh?

…………………………………………………......................................................

…………………………………………………......................................................

…………………………………………………......................................................

…………………………………………………......................................................

6. Tìm 2 số sao cho tổng của 2 số đó cũng bằng tích của chúng.

…………………………………………………......................................................

…………………………………………………......................................................

…………………………………………………......................................................

6. Phiếu ôn tập lớp 2 môn Tiếng Việt - Số 3

1. Khoanh tròn vào chữ cái trước thành ngữ, tục ngữ chỉ thời tiết:

a. Non xanh nước biếc.

b. Mưa thuận gió hòa.

c. Chớp bể mưa nguồn.

d. Thẳng cánh cò bay.

e.Chớp đông nhay nháy, gà gáy thì mưa.

g. Trăng quầng thì hạn, trăng tán thì mưa.

2. Nối thành ngữ ở bên trái với lời giải nghĩa thích hợp ở bên phải

1. Nắng như thiêu như đốt.              a. chỉ cơn rét tê buốt như dao cắt vào da thịt.

2. Chớp bể mưa nguồn.                 b. rất nóng và khó chịu

3. Cắt da cắt thịt.                      c.chớp ở ngoài bể (biển), mưa ở trên nguồn (rừng)

3. Khoanh tròn vào chữ cái trước câu hỏi đặt đúng:

a. Khi nào lớp bạn đi cắm trại?

b. Lúc nào lớp tớ cũng sẵn sàng đi cắm trại?

c. Bao giờ bạn về quê?

d. Bao giờ mình cũng mong được bố mẹ cho về quê?

4. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh các thành ngữ sau:

– Thương con quý ….

– Trên … dưới nhường.

– Chị ngã em … .

– Con … cháu thảo.

(Từ cần điền: nâng, cháu, hiền, kính)

5. Em chọn dấu chấm hay dấu chấm hỏi để điền vào ô trống?

Cô Mây suốt ngày bay nhởn nhơ, rong chơi [__] Gặp chị Gió, cô gọi:

Chị Gió đi đâu mà vội thế [__]

– Tôi đang đi rủ các bạn Mây ở khắp nơi về làm mưa đây [__] Cô có muốn làm mưa không [__]

– Làm mưa để làm gì hả chị [__]

– Làm mưa cho cây cối tốt tươi, cho lúa to bông, cho khoai to củ

(Theo Nhược Thuỷ)

6. Đặt 1 câu có sử dụng dấu chấm, 1 câu có sử dụng dấu chấm than.

............................................................................................................................

............................................................................................................................

7. Vật nuôi gồm gia súc (thú nuôi trong gia đình) như trâu, … và gia cầm (chim nuôi trong gia đình) như gà, vịt, …

Em hãy kể thêm một số vật nuôi khác.

......................................................................................

7. Các bài tập ở nhà lớp 2 khác

8. Đề thi giữa học kì 2 lớp 2

Ngoài Tổng hợp Phiếu bài tập lớp 2 trên, các em học sinh có thể tham khảo môn Toán lớp 2 nâng caobài tập môn Toán lớp 2 đầy đủ khác, để học tốt môn Toán hơn và chuẩn bị cho các bài thi đạt kết quả cao.

Đánh giá bài viết
236 47.215
Tiếng Việt lớp 2 Xem thêm