Tổng hợp toàn bộ kiến thức ngữ pháp và bài tập tiếng Anh lớp 4 - 5

35 49.958

Tổng hợp kiến thức ngữ pháp và bài tập tiếng Anh lớp 4 - 5

Tổng hợp toàn bộ kiến thức ngữ pháp và bài tập tiếng Anh lớp 4 - 5 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải dưới đây là bộ tài liệu hữu ích giúp các em hệ thống toàn bộ ngữ pháp lớp 4 và 5 một cách dễ nhớ. Bên cạnh đó còn có bài tập thực hành những lý thuyết các em được cung cấp. Sau đây mời các em vào tham khảo.

Xem thêm: Ngữ pháp và Bài tập Tiếng Anh lớp 4 ĐẦY ĐỦ

 PHẦN I: REMEMBER GRADE 4

1. Chào hỏi:

a. Good afternoon: xin chào (vào buổi chiều)

b. Good evening: xin chào (vào buổi tối)

c. Good morning: xin chào (vào buổi sáng)

d. Nice to see you again: rất vui được gặp lại bạn.

2. Tạm biệt

a. See you tomorrow: gặp lại bạn vào ngày mai

b. See you later: hẹn gặp lại

c. Goodbye: chào tạm biệt

d. Good night: chúc ngủ ngon

3. Hỏi – Đáp sức khỏe:

How are you?: Bạn có khỏe không?

4. Hỏi – Đáp đến từ đâu

Tên nước: Vietnam, English, America, Japanese, Australia, Malaysia

Quốc tịch: Vietnamese, England, American, Japanese, Australian, Malaysian

- Where are you from? - I’m from Vietnam.

- Where is he/ she from? - He/ She is from England.

5. Hỏi – Đáp về quốc tịch: Bạn có quốc tịch nước nào? – Tôi là người.......

- What antionality are you? - I am Vietnamese.

6. Hỏi – đáp về ngày tháng: Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?/ Hôm nay là ngày.... tháng...

- What day is today? - It’s Monday. (Hôm nay là thứ mấy? Hôm nay là thứ hai.)

- What’s the date today? - It’s October 10th 2009.

7. Gọi tên các ngày trong tuần:

Monday, Tuesday, Wednesday, Thursday, Friday, Saturday, Monday (Thứ hai, ba, ...)

8. Gọi tên các tháng:

- January, February, March, April, May, June, (Tháng 1, 2, 3, 4 5, 6)

- July, August, September, October, November, December (Tháng 7, 8, 9, 10, 11, 12)

9. Hỏi – Đáp về ngày sinh nhật: Khi nào đến sinh nhật của....? Đó là vào tháng....

- When is your birthday? - It’s on June eighth.

10. Liệt kê một số hành động:

Swim (bơi), dance (múa), ride (cởi), play (chơi), sing (hát), learn (học), write (viết), read (đọc), listen (nghe), speak (nói), draw (vẽ), cook ( nấu ăn), skate (trượt patanh)

11. Diễn tả khả năng: Bạn có thể .......không? - Vâng, tôi có thể./ Không, tôi không thể.

- Can you swim? - Yes, I can.

- Can you dance? - No, I can’t.

- What can you do? - I can play the guitar/ piano/ table tennis/ volley ball/ chess.

(Bạn có thể làm gì?) (Tôi có thể chơi đàn ghita, đàn piano, bóng bàn, bóng chuyền, cờ.)

12. Gọi tên các địa danh:

street (đường phố), road (hương lộ), village (làng), district (quận, huyện), class (lớp học), school (trường)

13. Hỏi đáp về trường lớp: Trường bạn ở đâu? Trường tôi ở .../ Bạn học lớp mấy? Tôi học lớp ....

- Where is your school? - My school is in Bat Trang Villge.

- Which class are you in? - I am in class 4 B.

14. Gọi tên các hoạt động ưa thích

Swimming (bơi), cooking (nấu ăn), collecting stamps (sưu tập tem), riding a bike (cởi xe đạp), Playing badminton (chơi cầu lông), flying a kite (thả diều), watching TV (xem Tivi)

15. Hỏi đáp về các hoạt động ưa thích: Bạn thích làm gì? Tôi thích ....

- What do you like doing? - I like swimming/ playing badminton.

- What is your hobby? - I like, flying a kite/ watching TV.

 16. Gọi tên các môn học:

Math ( toán), Literature (Văn), English (tiếng Anh), Art (hoạ), Music (nhạc), Science (khoa học)

17. Hỏi đáp về quá khứ: Hôm qua bạn ở đâu/ làm gì? Tôi ở ... / tôi đã ....

- Where were you yesterday? - I was in the library.

- What did you do yesterday? - I read a book.

18. Các môn học trong ngày: Hôm nay bạn học các môn gì? Hôm nay tôi học môn......

- What subject do you have today? - I have English and Art.

19. Gọi tên các ngày trong tuần:

- Monday, Tuesday, Wednesday, Thursday, Friday, Saturday, Sunday (thứ Hai –Chủ Nhật)

20. Hỏi đáp về lịch học một môn trong tuần: Khi nào .... học môn......? Tôi học nó vào thứ.....

- When do you have English? - I have it on Wednesday and Thursday.

21. Gọi tên các hoạt động:

read (đọc), write (viết), paint (sơn), make (làm), watch (xem), listen (nghe), water (tưới)

22. Hỏi đáp ai đang làm gì: Cô/ Cậu ấy đang làm gì? - Cô/ Cậu ấy đang sơn mặt nạ/ làm con rối?

- What’s he/she doing? - He’She’s paiting mashs./ making a puppet/ making paper planes.

- What are they doing? - They’re drawing pictutres/ making a papar boat.

23. Gọi tên các vị trí:

- at home (ở nhà, at school (ở trường), at the zoo (ở sở thú), on the beach (ở biển), in the library

24. Đoán sở thích về một môn học: (Bạn có thích môn ... không?)

- Do you like Math? - Yes, I do./ No, I don’t.

25. Hỏi đáp về các môn học ưa thích:

- What subject do you like? - I like English.

26. Hỏi đáp về môn học yêu thích nhất: .... thích học môn nào nhất?/ .... thích môn...... nhất.

- What’s your favorite subject? - I like English best.

27. Hỏi đáp về lý do ưa thích một môn học: Vì sao ... thích môn...? Bởi vì.....thích....

- Why do you like Music? - Because I like to sing.

28. Hỏi đáp về hoạt động trong lớp:... làm gì suốt các tiết........? - Tôi học....

- What do you do during English lessons? - I learn to write and read in English.

29. Đếm số: one, two, three, four, five, six, seven, eight, nine, ten, eleven, twelve, (1-12)

- thirteen, fourteen, fifteen, sixteen, seventeen, eighteen, nineteen, twenty (13-20)

30. Hỏi giờ:- What time is it? - It’s 9 o’clock./ It’s 10:30.

31. Hỏi - đáp về giờ thực hiện hoạt động hàng ngày:... thức dậy lúc mấy giờ...?... thức dậy lúc

- What time do you get up? - I get up at six o’clock.

- What time does she/ he get up? - He/ She gets up at six o’clock.

32. Hỏi - đáp về công việc/ nghề nhgiệp: ... làm nghề gì.... ./ ... là một........

- What’s your job? - I am a student.

- What’s his/ her job? - She’s/ He’s a teacher.

33. Hỏi - đáp về món ăn - đồ uống ưa thích nhất: ... thức ăn/ thức uống ưa thích nhất... là gì...?

- What’s your favorite food? - My favorite food is chicken./ I like chicken best.

- What’s your favorite drink? - My favorite drink is coca./ I like coca best.

34. Diễn tả cảm giác: Tôi thấy đói./ khát...

- I’m hungry./ I’m thirsty.

35. Gọi tên các con vật:

monkey, bear, elephant, tiger

36. Nêu lý do thích hay không thích các con vật: ... thích/ không thích ... vì chúng có thể/ không thể....

- I like monkeys because they can swing. (đu)

- I don’t like monkeys because they can’t dance. (múa)

- She likes bears because they can climb. (trèo)

- She doesn’t like tigers because they can’t jump. (nhảy).

37. Gọi tên các toà nhà:

Supermarket, zoo, post office, cinema....

38. Đề nghị đi đâu: Chúng ta hãy đi đến....

- Let’s go to the post office.

39. Hỏi đáp về lý do muốn đi đâu: Tại sao.... muốn đến.....?/ - Bởi vì.....muốn xem.....

- Why do you want to go to the zoo? - Because I want to see elephants.

40. Gọi tên các y phục học sinh:

T- shirt (Áo thun chử T), blouse (Áo tay phồng), skirt (váy ngắn), jeans (quần áo Jean), shoes (giày)

41. Hỏi đáp về màu sắc: Nó/ Chúng màu gì? Nó/ chúng màu...

- What color is it? - It’s blue/ yellow/ brown/ pink. (xanh dương/ vàng /nâu/ hồng)

- What color are they? - They’re green/ white/ red/ black. (xanh da trời / trắng / đỏ / đen)

42. Hỏi - đáp về giá cả: ..... giá bao nhiêu? Nó/ chúng giá ...... đồng.

- How much is the T- shirt? - It’s 30.000 dong.

- How much are the blouses? - They’re 50.000 dong.

43. Chúc mừng ngày sinh nhật:

- Happy birthday, Mai.

44. Cám ơn và phản hồi ý kiến: Cám ơn./ Bạn thật tử tế.

- Thanks (Thank you) - You are welcome.

45. Xin lỗi và phản hồi ý kiến: Xin lỗi! Không sao.

- I’m sorry. - Not at all./ No problem

46. Gọi tên thức ăn/ thức uống dặm:

an ice cream (cây kem), an apple (táo), a candy (kẹo), a banana (chuối), a packet of milk (hộp sữa) water (nước), milk (sữa), juice (nước trái cây), coca (nước cô ca), soda (nước sô đa)

47. Mời dùng thức ăn và đồ uống: Mời bạn dùng....nhé?

- Would you like some milk? - Yes, please./ No, thanks.

48. Gọi tên đồ vật ở trường:

Pencil (bút chì), school bag cặp học sinh), notebook (vở), eraser (cục tẩy), ruler (thước), box (hộp)

49. Giới thiệu tên các đồ vật: Đây là những..../ Kia là những.....

- These/ Those are school bags.

50. Định vị trí của vật:Chúng ớ trong/ trên....

- They are in the box./ They are on the table.

51. Hỏi đáp số lượng đếm được: Có bao nhiêu......?/ Có 1,2,3,....

- How many pencils are there? - There is one./ There are two/ three...

52. Từ để hỏi: (Question - words): Đặt đầu câu hỏi nội dung- Dùng chủ ngữ (người, vật) trả lời

Đánh giá bài viết
35 49.958
Tiếng Anh lớp 5 Xem thêm