Tổng hợp Word Form Tiếng Anh đầy đủ

74 104.245

Bảng tổng hợp 1000 từ Tiếng Anh Word Form thông dụng đầy đủ nhất

Tổng hợp Word Form Tiếng Anh đầy đủ là tài liệu ôn tập tiếng Anh cực kỳ hữu ích dành cho các bạn ôn tập Word Form với nhiều từ vựng được sắp xếp theo thứ tự ABC giúp các bạn dễ dàng tra cứu bảng từ loại Tiếng Anh hiệu quả. Mong rằng các bạn sẽ có điểm cao hơn, học tốt hơn và mong tài liệu này là tài liệu bạn cần trong suốt quá trình học Tiếng Anh của bạn. 

⇔ Xem thêm Chiến lược học ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản hiệu quả tại: Lộ trình học Ngữ pháp Tiếng Anh cho người mới bắt đầu HOT

 

 

A

 

1

able

(a)

Có năng lực, có khả năng

 

Enable

(v)

Làm cho có thể

 

Ably

(adv)

Một cách có tài

 

Ability

(n)

Năng lực, khả năng

2.

abrupt

(a)

Thình lình, đột ngột

 

Abruptly

(adv)

Thình lình, rời ra

 

abruptness

(n)

Sự bất ngờ

3.

absent

(a)

Vắng mặt

 

Absently

(adv)

Lơ đãng

 

Absentee

(n)

Người vắng mặt

 

Absence

(n)

Sự vắng mặt

4

academy

(n)

Viện hàn lâm, viện triết học

 

Academe

(n)

Học viện, trường đại học

 

Academie

(a)

Thuộc về trường đại học

 

Academicals

(n)

Mũ và áo dài mặc ở đại học

 

Academician

(n)

Viện sĩ

5

access

(v)

Truy cập

 

Access

(n)

Lối vào, đường vào, đến gần

 

Accession

(n)

Gia nhập và

 

Accessible

(a)

Có thể đi vào, tới gần

 

Accessibility

(n)

Sự có thể đến gần

6

Accommodate

(v)

Cung cấp tiện nghi, chỗ ở

 

Accommodation

(n)

Chỗ trọ, chỗ ở, tiện nghi

 

Accommodating

(a)

 Hay giúp đỡ, thuận lợi

 

Accommodative

(a)

= accommodating

7

accord

(n)(v)

Đồng tình, đồng lòng

 

Accordance

(n)

Giống nhau, hợp nhau

 

Accordant

(a)

Phù hợp

 

According(to)

(pre)

Tùy theo

 

Accordingly

(adv)

Tùy theo

8

accustom

(v)

Làm quen

 

Accustomed

(a)

Quen

9

achieve

(v)

Có được, đạt được

 

Achievable

(a)

Có thể hoàn thành, đạt được

 

Achivement

(n)

Thành tựu, thành tích

 

Achiever

(n)

Người thành đạt

10

acquaintance

(n)

Sự làm quen, hiểu biết, quen

 

Acquaint

(v)

Làm quen, hiểu biết

11

act

(v)

Thực hiện

 

Activity

(n)

Sự hoạt động

 

Action

(n)

Hành động

 

Active

(a)(n)

Tích cực

 

Actor

(n)

Nam diễn viên

 

Actress

(n)

Nữ diễn viên

 

Activist

(n)

Người họat động tích cực

12

actual

(a)

Thật sự, quả thật

 

Actually

(adv)

Quả thật, thật ra

13.

addict=addictive

(n)

Người nghiện, người say mê

 

Addiction

(n)

Thói nghiện, sự ham mê

 

Addicted

(a)

Say mê, nghiện

14.

admire

(v)

Ngưỡng mộ, hâm mộ

 

Amirable

(a)

Đáng hâm mộ

 

Amiration

(n)

Sự hâm mộ

 

Admirer

(n)

Người ái mộ

15.

advantage

(n)

Sự thuận lợi

 

Advantageous

(a)

Có lợi, thuận lợi

 

Advantageously ≠disadvantage

(adv)

(n)

Thật có lợi

Bất lợi

16.

adventure

(n)

Cuộc phiêu lưu

 

Adventurous

(a)

Thích mạo hiểm

 

Adventurer

(n)

Người thích mạo hiểm

17.

advertise

(v)

Quảng cáo

 

Advertisement

(n)

Mục quảng cáo

 

Advertiser

(n)

Người nhà quảng cáo

 

Advertising

(n)

Sự quảng cáo

18.

advise

(v)

Khuyên bảo

 

Advice

(n)

Lời khuyên

 

Adviser

(n)

Người khuyên, cố vấn

 

Advisable

(a)

Nên khôn ngoan

 

Advisability

(n)

Sự khen ngợi

 

Advisedly

(adv)

Thận trọng, suy nghĩ kỹ

 

Adviser

(n)

Người chỉ bảo, cố vấn

 

Advisory

(a)

Cho ý kiến

19.

affect

(v)

ảnh hưởng đến, bổ nhiệm

 

Affect

(n)

Cảm giác, ham muốn

 

Affection

(n)

ảnh hưởng, cảm động

 

Affective=affecting

(a)

Dễ cảm động, đa cảm

 

Affectively

(adv)

Thật đa cảm

 

Affectation

(n)

Không thành thật, bổ nhiệm

 

Affected

(a)

Được bổ nhiệm, cảm động

20.

aggression

(n)

Sự tấn công, xâm lược

 

Aggress

(v)

Gây hấn, gây cự

 

Aggressive

(a)

Hiếu chiến, xâm lăng

 

Aggressively

(adv)

1 cách hiếu chiến

 

Aggressor

(n)

Kẻ xâm lược

21.

agree

(v)

Đồng ý

 

Agreeable

(a)

Sẵn sàng đồng ý

 

Agreeably

(adv)

1 cách tán thành

 

Agreement

(n)

Sự đồng ý

22

. agriculture

(n)

Nông nghiệp

 

Agricultural

(a)

Thuộc về nông nhiệp

 

Agriculturist

(n)

Người làm ruộng

23

. alarm

(v)

Báo động

 

Alarm

(n)

Sự báo động, sự sợ hãi

 

Alarmed

(a)

Lo lắng, sợ hãi

 

Alarming

(a)

Làm cho lo lắng sợ

 

Alarmism

(n)

Sự gieo hoang mang

 

Alarmist

(n)

Người dễ sợ hãi

24.

alert

(v)(n)

Báo động sự báo động

 

Alert

(a)

Mau, nhanh lẹ

 

Alertness

(n)

Sự mau mắn

25

alter

(v)

Thay đổi

 

Alterable

(a)

Có thể thay đổi

 

Alteration

(n)

Sự thay đổi

 

Alterability

(n)

Sự thay đổi

26

alternative

(a)

Luân phiên

 

Alternatively

(adv)

Cách luân phiên, chọn lựa

 

Alternate

(v)(a)

Thay thế, luân phiên

 

Alternation

(n)

Sự luân phiên, tuần hoàn

 

Alternately

(adv)

Lần lượt, thay phiên

 

Alternating

(a)

Thay phiên, xoay chiều

27

amaze

(v)

Làm ngạc nhiên

 

Amazing

(a)

Ngạc nhiên

 

Amazingly

(adv)

Thật ngạc nhiên

 

Amazed

(a)

Bị làm ngạc nhiên

 

Amazedly

(adv)

Thật đáng ngạc nhiên

 

Amazement

(n)

Sự ngạc nhiên

28

ambitious

(a)

Có hoài bão

 

Ambition

(n)

Hoài bão

 

Ambitiously

(adv)

Thật nhiều hoài bão

29

america

(n)

Châu Mỹ, nước Mỹ

 

American

(a)

Thuộc về Châu Mỹ

 

American

(n)

Người Mỹ

30

amuse

(v)

Làm cho vui

 

Amusing

(a)

Vui

 

Amusingly

(adv)

Thật vui

 

Amused

(a)

Bị làm cho vui

 

Amusedly

(adv)

Thật vui

 

Amusement

(n)

Sự vui nhộn

31

ancient

(a)

Xưa, cổ xưa

 

Anciently

(adv)

Thật, xa xưa

 

Ancientness

(n)

Tính trạng cổ xưa

32

angry

(n)

Giận dữ

 

Angrily

(adv)

Một cách giận dữ

 

Anger

(v)(n)

Chọc giận, sự giận dữ

33

anouncement

(n)

Sự tuyên bố, thông báo

 

Announce

(v)

Tuyên bố, thông báo tin

 

Announcer

(n)

Người tuyên bố, phát ngôn

34.

annoy

(v)

Làm phiền, quấy rấy

 

Annoyance

(n)

Sự làm phiền

 

Annoyed

(a)

Bị làm phiền

 

Annoying

(n)

Buồn bực

35

apology

(n)

Sự xin lỗi

 

Apologize

(v)

Xin lỗi

 

Apologist

(n)

Người xin lỗi

36

applaud

(v)

Vỗ tay, khen ngợi

 

Applauder

(n)

Người hay khen, tán thành

 

Applause

(n)

Sự tán thành, biểu dương

37

appliance

(n)

Thiết bị, dụng cụ, ứng dụng 

 

Apply

(v)

ứng dụng, áp dụng

 

Application

(n)

Sự áp dụng

 

Applicant

(n)

Người xin việc

 

Applicable

(a)

Có thể dùng được

 

Applicably

(adv)

Áp dụng được

38

appoint

(v)

Hẹn

 

Appointed

(a)

Đính hẹn

 

Appointment

(n)

Cuộc hẹn

39

approximate

(a)(v)

Gây ước chừng, xấp xỉ

 

Approximately

(adv)

Vào khoảng, gần

 

Approximation

(n)

Sự gần giống nhau

40

argument

(n)

Lý lẽ, sự tranh luận

 

Argue

(v)

Biện luận, tranh luận

 

Argumentation

(a)

Sự cãi, biện luận, luận chứng

 

Argumentative

(a)

Hợp với lí luận, hay lý luận

41

arrange

(v)

Sắp xếp

 

Arrangement

(n)

Sự xếp đặt

42

arrive

(v)

Đến

 

Arrival

(n)

Sự đến, tới

 

Arrivist

(n)

Người mới phất

43

art

(n)

Nghệ thuật, mỹ thuật

 

Artist

(n)

Họa sĩ

 

Artistic

(a)

Có mỹ thuật

 

Artistically

(adv)

Thật có tính mỹ thuật

 

≠Artless

(a)

Không có mỹ thuật

 

≠Artlessly

(adv)

Thật không có mỹ thuật

 

≠Artlessness

(n)

Sự không có mỹ thuật

44

assign

(v)

Phân công, giao nhiệm vụ

 

Assignment

(n)

Sự phân công, việc được giao

 

Assigner

(n)

Người phân công

45

assistance

(n)

Sự giúp đỡ, trợ lực

 

Assistant

(n)

Người phụ tá bán hàng

 

Assistant

(a)

Giúp việc, phụ tá

 

Assist

(v)

Giúp đỡ, trợ lực

 

Assistantship

(n)

Chức phó, phụ trợ

46.

Association

(n)

Sự phối hợp, liên kết

 

Associate

(v)

Phối hợp, liên kết

 

Associable

(a)

Có thể liên kết được

 

Associability

(n)

Có khả năng liên kết được

 

Associational

(a)

Liên quan đến hội đoàn

 

Associative

(a)

Thuộc về sự niên hợp

47

attend

(v)

Tham dự, có mặt, hầu hạ

 

Attendance

(n)

Sự tham dự, có mặt, hầu hạ

 

Attendant

(n)

Người hầu cho người có quyền

48

attention

(n)

Sự chú ý, lưu ý

 

Attentive

(a)

Chú ý, lưu ý

 

Attentively

(adv)

1 cách lưu ý

 

Attentiveness

(n)

Sự chú ý

 

Attend

(v)

Chú ý, chăm sóc

49

attract

(v)

Thu hút

 

Attraction

(n)

Sự thu hút

 

Attractive

(a)

Thu hút, hấp dẫn

 

Acttractively

(adv)

Thật hấp dẫn

50

australia

(n)

Châu Úc, nước Úc

 

Australian

(a)

Thuộc về nước Úc

 

Australian

(n)

Người Úc

51

austria

(n)

Nước Áo

 

Austrian

(a)

Thuộc về nước Áo

 

Austrian

(n)

Người Áo

52

authority

(n)

Nhà cầm quyền

 

Authorize

(v)

Cho phép, ban quyền

 

Author

(n)

Nam tác giả

 

Authoress

(n)

Nữ tác giả

 

Authorship

(n)

Nghề viết văn

 

Authorial

(a)

Thuộc về quyền tác giả

 

Authoritative

(a)

Có quyền lực, thẩm quyền

 

Authoritatively

(adv)

Có vẻ quyền hành

 

Authorization

(n)

Sự cho phép, giấy ủy quyền

53

.automatic

(v)

Tự động hóa

 

Automatic

(a)

Tự động, máy móc

 

Automatically

(adv)

Một cách tự động

 

Automatics

(n)

Tự động học

 

Automation

(n)

Sự tự động hóa

54

available

(a)

Có hiệu lực, có giá trị

 

Availably

(adv)

Thật có giá trị

 

Availability

(n)

Sự có hiệu lực

55

avoid

(v)

Tránh né

 

Avoidable

(a)

Tránh xa

 

Avoidance

(n)

Sự tránh né

56

aware

(a)

Nhận thức, nhận thấy

 

Awareness

(n)

Sự nhận thức

57

awful

(a)

Hình sự, khủng khiếp

 

Awfully

(adv)

Thật khủng khiếp

 

Awfulness

(n)

Sự kinh sợ

 

 

B

 

1.

bad

(a)

Xấu tệ, dở

 

Badly

(adv)

Thật là tệ

 

Badness

(n)

Sự xấu

2.

baggy

(a)

Rộng thùng thình

 

Bagginess

(n)

Sự rộng thùng thình

3.

bald

(a)

Khô khan

 

Baldly

(adv)

Nghèo nàn, khô khan

 

Baldness

(n)

Chứng rụng tóc, hói

 

Balding

(a)

Bắt đầu hói

4.

beautiful

(a)

Đẹp, xinh đẹp

 

Beautifully

(adv)

Thật xinh đẹp

 

Beautify

(v)

Làm đẹp

 

Beauty

(n)

Vẻ đẹp

 

Beautician

(n)

Chuyên viên thẩm mỹ

5.

behave

(v)

Ăn ở, cư xử

 

Behavior=behaviour

(n)

Cách cư xử, thái độ

 

Behaved

(a)

Có lễ phép, đứng đắn

 

Behavioral

(a)

Thuộc về cư xử

6.

beneficial

(a)

Có lợi ích

 

Benefit

(n)

Lợi ích, ân huệ, phụ cấp

 

Benefit

(v)

Được lợi, lợi dụng

7.

begin

(v)

Bắt đầu

 

Beginner

(n)

Người bắt đầu

 

Beginning

(n)

Lúc đầu

8.

big

(a)

To

 

Bigly

(adv)

Thật to

 

Bigness

(n)

Sự to lớn

9.

biology

(n)

Sinh vật học

 

Biological

(a)

Thuộc vè sinh vật học

 

Biologically

(adv)

Về mặt sinh học

 

Biologist

(n)

Nhà sinh vật học

10.

birth

(n)

Sự sinh đẻ

 

Birthday

(n)

Ngày sinh

11.

blind

(a)

Đui, mù

 

Blindly

(adv)

1 cách mù quáng

 

Blindness

(n)

Sự mù lòa

 

Blinding

(a)(n)

Chói mắt

12.

board

(v)

Lên tàu, lót ván

 

Boarder

(n)

Kẻ chiếm tàu, sinh viên nội trú

 

Boarding

(n)

Sự lót ván

 

Boardwages

(n)

Tiền cơm, phụ cấp

13.

bore

(v)

Buồn chán

 

Boring

(a)

Buồn, chán

 

Boringly

(adv)

Thật buồn

 

Bored

(a)

Bị làm cho buồn

 

Boredly

(adv)

Bị làm cho buồn

 

Boredom

(a)

Sự buồn chán

14.

botanical

(a)

Thuộc về thảo mộc

 

Botanist

(n)

Nhà thực vật học

 

Botanize

(v)

Nghiên cứu thực vật

 

Botany

(n)

Thực vật học

15.

brave

(v)

Can đảm

 

Brave

(adv)

Bất chấp, không sợ

 

Bravely

(adv)

Dũng cảm

 

Braveness=bravery

(n)

Sự dũng cảm, tính gan dạ

16.

bright

(a)

Sáng chói

 

Brightly

(adv)

Thật sáng chói

 

Brightness

(n)

Sự rực rỡ

17.

brilliance

(n)

Sự xuất chúng, tài giỏi

 

Brilliant

(a)

Tài năng, xuất sắc

 

Brilliantly

(adv)

Một cách tài giỏi

18.

brother

(n)

Anh em trai

 

Brotherhood

(n)

Tình huynh đệ

 

Brotherly

(n)

Thuộc về anh em

19.

buddhist

(n)

Người theo đạo Phật

 

Buddhist

(n)

Thuộc về đạo Phật

 

Buddhism

(n

Đạo Phật

 

Buddha

(n)

Phật Thích Ca

20.

build

(v)

Xây dựng

 

Building

(n)

Sự xây dựng, tòa nhà

 

Builder

(n)

Người xây dựng, thầu

21.

burn

(n)

Vết bỏng, cháy

 

Burn

(v)

Đốt cháy, thiêu hủy

 

Burner

(n)

Người đốt

 

Burning

(a)

Đang cháy, nóng bỏng

22.

bush

(n)

Bụi cây

 

Bushy

(a)

Có bụi cây

23.

business

(n)

Việc mua bán, kinh doanh

 

Businessman

(a)

Doanh nhân

 

Businesslike

(a)

Có hiệu quả, hệ thống

24.

busy

(a)

Bận rộn, đông đúc

 

Busily

(adv)

Thật bận rộn

25.

bullon

(n)(v)

Cài nút

 

≠unbulllon

(n)

Không cài nút

 

 

C

 

1

calculate

(v)

Tính toán

 

Calculative

(n)

Có tính toán

 

Calculation

(n)

Sự tính toán

 

Calculator

(n)

Máy tính, người tính

 

Calculating

(a)

Thận trọng, có tính toán

2

can

(n)(v)

Bình can, hộp, đóng hộp

 

Canned

(a)

Được vô hộp

 

Canful

(n)

Đầy bình

3.

canada

(n)

Nước Canada

 

Canadian

(a)

Thuộc Canada, Tiếng Canada

 

Canada

(n)

Người Canada

4.

care

(n)

Sự chăm sóc, chăm nom

 

careful

(a)

Cẩn thận

 

carefully

(adv)

Thật cẩn thận

 

Carefulness

(n)

Sự thận trọng

 

Careless

(a)

Bất cẩn

 

Carelessly

(adv)

Thật bất cẩn

 

Carelessness

(n)

Sự bất cẩn

5.

carry

(v)

Mang, vác, chuyên chở, cư xử

 

Carriage

(n)

Cách cư xử, thái độ, thực hiện

6.

casual

(a)

Tình cờ, thất thường

 

Casually

(adv)

Tình cờ

 

Casualty

(n)

Bất thường

7.

celebrate

(v)

Tổ chức lễ

 

Celebration

(n)

Lễ kỉ niệm

 

Celebrant

(n)

Người coi việc cúng tế

Còn tiếp ....

⇔ Xem thêm nhiều tài liệu luyện tập chuyên đề Word Form theo từng cấp khác như:

Download trọn bộ tài liệu tại: Tổng hợp Word Form Tiếng Anh đầy đủ. Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu ôn tập Tiếng Anh tổng hợp khác như: Tài liệu luyện kỹ năng Tiếng Anh cơ bản, Ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh, Luyện thi Tiếng Anh trực tuyến,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
74 104.245
Tiếng Anh phổ thông Xem thêm