Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Thông hiểu
Trong các câu sau, chọn câu đúng nhất.
-
Câu 2:
Nhận biết
Trong các số sau, số nào là số nguyên tố?Hướng dẫn:
Chọn 13 vì 13 chỉ có một ước là 1 và chính nó
-
Câu 3:
Vận dụng
Chọn đáp án đúng.
Cho a; n ∈ N*, biết an ⋮ 5. Vậy số a2 + 150:
Hướng dẫn:Ta có an ⋮ 5 nên a2 ⋮ 5
Mà 150 ⋮ 5 nên (a2 + 150) ⋮ 5
Vậy a2 + 150 là hợp số.
-
Câu 4:
Thông hiểu
Hợp số lẻ nhỏ nhất là:
-
Câu 5:
Thông hiểu
Trong các câu sau, chọn câu đúng nhất.
-
Câu 6:
Nhận biết
Trong các câu sau, chọn câu sai.
-
Câu 7:
Vận dụng cao
Có bao nhiêu số nguyên tố p để p + 2; p + 94 cũng là số nguyên tố?Hướng dẫn:
+) Khi p = 2 thì p + 2 = 4; p + 94 = 96 là hợp số
+) Khi p = 3 thì p + 2 = 5; p + 94 = 97 là số nguyên tố
+) Khi p > 3 thì p = 3k + 1 hoặc p = 3k + 2 (k ∈ N)
Với p = 3k + 1 thì p + 2 = 3k + 3 là hợp số
Với p = 3k + 2 thì p + 94 = 3k + 96 là hợp số
Vậy với p = 3 thì p + 2 và p + 94 là số nguyên tố.
-
Câu 8:
Thông hiểu
Có bao nhiêu hợp số có 2 chữ số mà chữ số hàng chục là 2?Hướng dẫn:
Các số đó là: 20; 21; 22; 24; 25; 26; 27; 28
-
Câu 9:
Vận dụng
Tổng của hai số nguyên tố là 999. Số nguyên tố lớn hơn trong hai số nguyên tố đó là:Hướng dẫn:
Do tổng của hai số nguyên tố là 999 có tổng là số lẻ nên trong tổng có một số chẵn
Mà số nguyên tố chẵn duy nhất là 2 nên số nguyên tố còn lại là 999 - 2 = 997
-
Câu 10:
Nhận biết
Số nào không là số nguyên tố cũng không là hợp số?
-
Câu 11:
Thông hiểu
Chọn đáp án đúng.
Thay chữ số vào dấu * để được
là số nguyên tố?
Hướng dẫn:Các số nguyên tố là 11; 13; 17; 19
-
Câu 12:
Nhận biết
Viết số 20 thành tổng của hai số tự nhiên mà hai số đó đều là hợp số. Cách viết nào là đúng trong các cách viết sau?
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (33%):
2/3
-
Thông hiểu (42%):
2/3
-
Vận dụng (17%):
2/3
-
Vận dụng cao (8%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0