Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Chọn câu trả lời đúng.

    \overline{9x} là số nguyên tố khi:

  • Câu 2: Vận dụng cao
    Có bao nhiêu số nguyên tố p để p + 2; p + 94 cũng là số nguyên tố?
    Hướng dẫn:

    +) Khi p = 2 thì p + 2 = 4; p + 94 = 96 là hợp số

    +) Khi p = 3 thì p + 2 = 5; p + 94 = 97 là số nguyên tố

    +) Khi p > 3 thì p = 3k + 1 hoặc p = 3k + 2 (k ∈ N)

    Với p = 3k + 1 thì p + 2 = 3k + 3 là hợp số

    Với p = 3k + 2 thì p + 94 = 3k + 96 là hợp số

    Vậy với p = 3 thì p + 2 và p + 94 là số nguyên tố.

  • Câu 3: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Có bao nhiêu số tự nhiên n để n2 + 12n là số nguyên tố?

    Hướng dẫn:

    Ta có: n2 + 12n = 2(n + 12)

    Vì n + 12 > 1 nên để n2 + 12n là số nguyên tố thì n = 1

    Khi n = 1 ta có n2 + 12n = 12 + 12.1 = 13 là số nguyên tố

  • Câu 4: Thông hiểu
    Các số có hai chữ số là bình phương của một số nguyên tố là:
  • Câu 5: Thông hiểu
    Có bao nhiêu số nguyên tố x thỏa mãn 60 < x < 70?
    Hướng dẫn:

    Số nguyên tố x thỏa mãn 60 < x < 70 là: 61 và 67

  • Câu 6: Nhận biết
    Điền vào chỗ trống: “Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có …”
  • Câu 7: Nhận biết
    Tất cả các số nguyên tố có một chữ số là:
  • Câu 8: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Cho a; n ∈ N*, biết an ⋮ 5. Vậy số a2 + 150:

    Hướng dẫn:

    Ta có an ⋮ 5 nên a2 ⋮ 5

    Mà 150 ⋮ 5 nên (a2 + 150) ⋮ 5

    Vậy a2 + 150 là hợp số.

  • Câu 9: Nhận biết
    Tập hợp nào chỉ gồm các hợp số?
  • Câu 10: Nhận biết
    Có bao nhiêu cách để phân tích một số ra thừa số nguyên tố?
  • Câu 11: Thông hiểu
    Kết quả của phép tính nào sau đây là hợp số?
  • Câu 12: Thông hiểu
    Cho A là tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 20. Chọn đáp án đúng.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (33%):
    2/3
  • Thông hiểu (42%):
    2/3
  • Vận dụng (17%):
    2/3
  • Vận dụng cao (8%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại