Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Số thích hợp điền vào dấu * để được phép so sánh 15 2*6 147 > 15 236 1*7 là:
  • Câu 2: Nhận biết
    So sánh và điền dấu thích hợp:

    920 158 > 92 158

    Đáp án là:

    920 158 > 92 158

  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    2 836 479 =||>||< 2 836 479

    Đáp án là:

    2 836 479 =||>||< 2 836 479

  • Câu 4: Thông hiểu
    Người ta thống kê khối lượng mỗi loại lương thực ở trong kho như sau:
    TênThócNgôLúa mì
    Khối lượng (kg)23 547 kg20 023 kg21 578 kg

    Sắp xếp tên các loại lương thực theo thứ tự khối lượng từ bé đến lớn là:

    Hướng dẫn:

    So sánh khối lượng các loại lương thực: 20 023 kg < 21 578 kg < 23 547 kg

    Thứ tự tên các loại lương thực theo thứ tự khối lượng từ bé đến lớn: Ngô, lúa mì, thóc

  • Câu 5: Thông hiểu
    Sắp xếp các số 375 846 ; 357 648; 935 529 ; 76 548 theo thứ tự từ bé lớn đến bé là:
  • Câu 6: Vận dụng
    Ba bạn Nam, Long và Luân tiết kiệm tiền để mua sách. Nam tiết kiệm đc 2 406 900 đồng, Long tiết kiệm được 2 463 120 đồng, Luân tiết kiệm được 2 735 044 đồng. Hỏi ai tiết kiệm được nhiều nhất?
    Hướng dẫn:

    So sánh số tiền tiết kiệm của 3 bạn: 2 406 900 < 2 463 120 <  2 735 044

    Vậy bạn Luân tiết kiệm được nhiều nhất.

  • Câu 7: Nhận biết
    So sánh: 875 164 192 ... 875 164 092

    Dấu thích hợp cần điền là:

  • Câu 8: Thông hiểu
    So sánh:

    21 536 + 43 804=65340
    65340||65 340
    Đáp án là:

    21 536 + 43 804=65340
    65340||65 340
  • Câu 9: Vận dụng
    Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:
    • 9 572 504
    • 41 187 259
    • 73 054 532
    • 125 308 974
    • 130 254 978
    • 730 819 425
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • 9 572 504
    • 41 187 259
    • 73 054 532
    • 125 308 974
    • 130 254 978
    • 730 819 425
  • Câu 10: Thông hiểu
    Trong các số sau, số nào lớn hơn số 232 551 736?
  • Câu 11: Vận dụng
    Số lượng gia cầm ở tỉnh A được thể hiện ở bảng sau:
    Tên gia cầmNganVịtGàNgỗng
    Số lượng (con)

    9 845 690

    12 178 95314 038 2565 765 246

    Sắp xếp tên các loại gia cầm theo thứ tự số lượng giảm dần là:

    Hướng dẫn:

    So sánh:

    14 038 256 > 12 178 953 > 9 845 690 > 5 765 246

    Vậy thứ tự giảm dần là: Gà, vịt, ngan, ngỗng

  • Câu 12: Vận dụng
    Điền vào chỗ trống số thích hợp để được phép so sánh đúng:

    49 851 001 > 49 850 101

    Đáp án là:

    49 851 001 > 49 850 101

  • Câu 13: Thông hiểu
    Chọn số thích hợp để được phép so sánh đúng:

    1 457 - 392 < 1 149 - ... < 515 + 552

    Số thích hợp cần điền là:

    Hướng dẫn:

    1457 - 392 = 1 065

    515 + 552 = 1 067

    Ta thấy: 1 065 < 1 066 < 1 067

    Vậy số cần điền là

    1 149 - 1 066 = 83

  • Câu 14: Thông hiểu
    Giá tiền một số đồ gia dụng trong siêu thị A như sau:
    Tên đồ dùngTi viTủ lạnhMáy lạnhMáy lọc nước
    Giá tiền (đồng)7 035 9007 028 0008 153 5006 989 000

    Đồ dùng có giá trị đắt nhất là:

  • Câu 15: Thông hiểu
    Sắp xếp các số: 15 954; 15 952; 14 052; 17 246 theo thứ tự từ bé đến lớn là:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (53%):
    2/3
  • Vận dụng (27%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại