Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Đổi đơn vị đo: 3 tấn 8 tạ = .... kg
    Hướng dẫn:

    Đổi 3 tấn = 3 000 kg ; 8 tạ = 800 kg

    3 tấn 8 tạ = 3 000 kg + 800 kg = 3 800 kg

  • Câu 2: Vận dụng
    Cho các số liệu đo lường như sau: 400 kg; 1 tấn 2 tạ; 50 yến; 30 tạ. Hãy sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:
    Hướng dẫn:

    Đổi các số đo khối lượng trên về cùng 1 đơn vị đo là ki-lô-gam:

    400 kg

    1 tấn 2 tạ = 1 000 kg + 2 00 kg = 1 200 kg

    50 yến = 5 00 kg 

    30 tạ = 3 000 kg

    So sánh: 400 kg < 500 kg < 1 200 kg < 3 000 kg

  • Câu 3: Thông hiểu
    Lựa chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ trống:

    310 kg =||<||> 31 yến

    Đáp án là:

    310 kg =||<||> 31 yến

    Đổi 31 yến = 310 kg

  • Câu 4: Nhận biết
    Đổi đơn vị đo: 29 tạ = ... yến?
  • Câu 5: Thông hiểu
    Một cửa hàng buổi sáng bán được 4 tạ gạo tẻ và 64kg gạo nếp. Tổng số gạo cửa hàng đó bán được trong buổi sáng là:
    Hướng dẫn:

    Đổi 4 tạ = 400kg

    Tổng số gạo cửa hàng bán trong buổi sáng là:

    400 + 64 = 464 (kg)

  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn kết quả đúng của phép tính: 20 tạ × 3 = ................
    Hướng dẫn:

    20 tạ × 3 = 60 tạ

    Đổi 60 tạ = 6 tấn

  • Câu 7: Vận dụng
    Một nông trại thu hoạch lương thực. Có 3 xe chở 5 tấn 10 kg lúa mì và 4 xe chở 6 tấn ngô. Trang trại đưa 1 xe lúa mì và 1 xe ngô đến nhà máy chế biến thức ăn gia súc. Hỏi khối lượng lúa mì và ngô được đưa đến nhà máy là bao nhiêu ki-lô-gam?
    Hướng dẫn:

    Đổi 5 tấn 10 kg = 5 010 kg ; 6 tấn = 6 000 kg

    1 xe chở số ki-lô-gam lúa mì là: 5 010 : 3 = 1 670 (kg)

    1 xe chở số ki-lô-gam ngô là: 6 000 : 4 = 1 500 (kg)

    Khối lượng lúa mì và ngô đưa đến nhà máy là: 1 670 + 1 500 = 3 170 (kg)

  • Câu 8: Vận dụng
    Kho thứ nhất có 3 tấn 7 tạ thóc, kho thứ hai có 2 tấn 9 yến thóc. Tổng số thóc ở cả 2 kho là:
    Hướng dẫn:

    Đổi 3 tấn 7 tạ = 370 yến ; 2 tấn 9 yến = 209 yến

    Tổng số thóc ở cả 2 kho là:

    370 + 209 = 579 (yến)

    Đổi 579 yến = 5 790 kg

  • Câu 9: Thông hiểu
    Kho thứ nhất có 9 tấn 3 yến gạo. Kho thứ hai có nhiều gấp đôi số gạo ở kho thứ nhất. Tổng số thóc ở cả 2 kho là ... kg.
    Hướng dẫn:

    Đổi 9 tấn 3 yến = 9 030 kg

    Số thóc ở kho thứ hai là: 9 030 × 2 = 18 060 (kg) 

    Tổng số thóc ở cả 2 kho là: 9 030 + 18 060 = 27 090 (kg)

  • Câu 10: Vận dụng
    Một cửa hàng ngày đầu bán được 64 tấn gạo, ngày thứ hai bán được ít hơn ngày đầu 4 tấn. Hỏi cả hai ngày bán được bao nhiêu kilogam gạo?
    Hướng dẫn:

    Ngày thứ hai cửa hàng đó bán được là:

    64 - 4 = 60 (tấn)

    Cả 2 ngày cửa hàng bán được số gạo là:

    64 + 60 = 124 (tấn) 

    Đổi 124 tấn = 124 000 kg

  • Câu 11: Nhận biết
    Đổi đơn vị đo: 9 tấn = ... yến
  • Câu 12: Thông hiểu
    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Thực hiện phép tính: 150 tạ × 4 = 60 tấn

    Đáp án là:

    Thực hiện phép tính: 150 tạ × 4 = 60 tấn

    Ta có: 150 tạ = 15 tấn

    Vậy 150 tạ × 4 = 15 tấn × 4 = 60 tấn

    Hoặc: 150 tạ × 4 = 600 tạ. 

    Đổi 600 tạ = 60 tấn

  • Câu 13: Thông hiểu
    Tính: 3 tấn - 2 345kg = ........
    Hướng dẫn:

    Đổi: 3 tấn = 3 000 kg

    Vậy 3 tấn - 2 345kg = 3 000 kg -  2 345kg = 655 kg

  • Câu 14: Nhận biết
    Một kho thóc chứa 17 tạ thóc. Như vậy, kho thóc đó chứ số ki-lô-gam thóc là:
  • Câu 15: Thông hiểu
    Một xe ô tô chở lương thực. Lần đầu, xe chở được 2 tấn lương thực, lần thứ hai xe chở được ít hơn lần thứ nhất 125kg lương thực. Tổng số lương thực xe chở trong cả 2 lần là: 
    Hướng dẫn:

    Đổi 2 tấn = 2 000 kg 

    Lần 2 xe chở được số lương thực là: 2 000 - 125 = 1 875 (kg)

    Tổng số lương thực xe chở được là: 2 000 + 1 875 = 3 875 (kg)

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (53%):
    2/3
  • Vận dụng (27%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại