Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Một kho thóc chứa 17 tạ thóc. Như vậy, kho thóc đó chứ số ki-lô-gam thóc là:
  • Câu 2: Thông hiểu
    Một con voi trưởng thành nặng 4 tấn 23 kg. Như vậy con voi đó nặng:
    Hướng dẫn:

    Đổi 4 tấn 23 kg = 4 000 kg + 23 kg = 4 023 kg

  • Câu 3: Vận dụng
    Một kho lương thực trong hai đợt nhập được 44 500 kg thóc, biết đợt thứ nhất, nếu kho đó nhập thêm 1 tạ 25 kg lương thực thì sẽ nhập được 25 tấn. Hỏi đợt thứ hai kho lương thực nhập vào bao nhiêu ki-lô-gam thóc?
    Hướng dẫn:

    Đổi 25 tấn = 25 000 kg ; 1 tạ 25 kg = 125 kg

    Đợt thứ nhất, kho đã nhập vào số lương thực là: 25 000 - 125 = 24 875 (kg)

    Đợt thứ hai, kho đã nhập vào số lương thực là: 44 500 - 24 875 = 19 625 (kg)

  • Câu 4: Vận dụng
    Xe thứ nhất chở 3 tấn 2 tạ hàng, xe thứ hai chở nhiều hơn xe thứ nhất 1800 kg hàng. Nếu chia đều tổng số hàng đó vào 2 xe thì mỗi xe chở được:
    Hướng dẫn:

    Đổi 3 tấn 2 tạ = 3 200 kg hàng

    Xe thứ hai chở được là: 3 200 + 1 800 = 5 000 (kg)

    Mỗi xe chở được là: 5 000 : 2 = 1 500 (kg)

    Đổi 1 500 kg hàng = 15 tạ hàng

  • Câu 5: Nhận biết
    Đổi đơn vị đo khối lượng: 37 tạ =....kg 
  • Câu 6: Thông hiểu
    Một xe ô tô chở lương thực. Lần đầu, xe chở được 2 tấn lương thực, lần thứ hai xe chở được ít hơn lần thứ nhất 125kg lương thực. Tổng số lương thực xe chở trong cả 2 lần là: 
    Hướng dẫn:

    Đổi 2 tấn = 2 000 kg 

    Lần 2 xe chở được số lương thực là: 2 000 - 125 = 1 875 (kg)

    Tổng số lương thực xe chở được là: 2 000 + 1 875 = 3 875 (kg)

  • Câu 7: Thông hiểu
    Sắp xếp các đơn vị đo khối lượng sau theo thứ tự tăng dần: 1100 kg, 2 tấn, 30 tạ, 100 yến.
    Hướng dẫn:

    Đổi các số đo đại lượng trên về cùng một đơn vị đo là ki-lô-gam:

    1 100 kg

    2 tấn = 2 000 kg

    30 tạ = 3 000 kg

    100 yến = 1 000 kg

    So sánh: 1 000 kg < 1 100 < 2 000 kg < 3 000 kg

    Thứ tự đúng: 100 yến, 1 1000 kg, 2 tấn, 30 tạ.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    1256 kg = 1 tấn 2 tạ 5 yến 6 kg.

    Đáp án là:

    1256 kg = 1 tấn 2 tạ 5 yến 6 kg.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Mỗi bao gạo nặng 3 tạ. Một ô tô chở 9 tấn gạo thì chở được bao nhiêu bao như vậy?
    Hướng dẫn:

    Đổi 9 tấn = 90 tạ

    Chở được tất cả số bao gạo là:

    90 : 3 = 30 (bao)

  • Câu 10: Vận dụng
    Quan sát hình sau và điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Gói hạt tiêu cân nặng 60g

    Đáp án là:

    Gói hạt tiêu cân nặng 60g

    Gói hạt tiêu cân nặng bằng 2 quả cân.

    Vậy gói hạt tiêu cân nặng là: 30 g + 30 g = 60 g

  • Câu 11: Vận dụng
    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    3 tấn 5 tạ × 10 = 35000 || 35 000kg

    Đáp án là:

    3 tấn 5 tạ × 10 = 35000 || 35 000kg

    Đổi 3 tấn 5 tạ = 3000 kg + 500 kg = 3500 kg

    3500 kg  × 10 = 35 000 kg

  • Câu 12: Thông hiểu
    Một xe chở được 3 tấn 4 tạ hàng. Xe đó chở được số yến hàng là:
    Hướng dẫn:

    Đổi 3 tấn 4 tạ = 300 yến + 40 yến = 340 yến

  • Câu 13: Nhận biết
    Đổi đơn vị đo: 29 tạ = ... yến?
  • Câu 14: Thông hiểu
    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Đổi đơn vị đo: 21 tạ 101 kg = 2201 || 2 201 kg

    Đáp án là:

    Đổi đơn vị đo: 21 tạ 101 kg = 2201 || 2 201 kg

    Đổi: 21 tạ = 2 100 kg

    Vậy 21 tạ 101 kg = 2 100 kg + 101 kg = 2 201 kg

  • Câu 15: Thông hiểu
    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Thực hiện phép tính: 150 tạ × 4 = 60 tấn

    Đáp án là:

    Thực hiện phép tính: 150 tạ × 4 = 60 tấn

    Ta có: 150 tạ = 15 tấn

    Vậy 150 tạ × 4 = 15 tấn × 4 = 60 tấn

    Hoặc: 150 tạ × 4 = 600 tạ. 

    Đổi 600 tạ = 60 tấn

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (53%):
    2/3
  • Vận dụng (27%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại