Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Vận dụng
Dùng ba chữ số 0; 6; 8 để viết số tự nhiên. Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số mà các chữ số khác nhau?
-
Câu 2:
Thông hiểu
Số cần điền vào dấu "..." để được một chiều tăng dần hơn kém nhau 3 đơn vị là: 35, ..., ...
-
Câu 3:
Thông hiểu
Cho các chữ số 3; 1; 8; 0 thì số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau được tạo thành là?
-
Câu 4:
Vận dụng cao
Viết tất cả các số tự nhiên từ 100 đến 200 dùng tất cả bao nhiêu chữ số 1?Hướng dẫn:
+) Từ 100 đến 199, ta cần 100 chữ số 1 để viết chữ số hàng trăm
+) Từ 110 đến 119, ta cần 10 chữ số 1 đề viết chữ số hàng chục
+) Từ 101 đến 191, ta cần 10 chữ số 1 để viết chữ số hàng đơn vị
Vậy cần dùng tất cả 100 + 10 + 10 = 120 chữ số 1.
-
Câu 5:
Nhận biết
Số liền trước số 11 là:
-
Câu 6:
Thông hiểu
Viết tập hợp các số tự nhiên x thỏa mãn: x ∈ N*; x ≤ 7.
-
Câu 7:
Nhận biết
Số La Mã XXVIII tương ứng giá trị nào?
-
Câu 8:
Nhận biết
548 có số chục là:
-
Câu 9:
Thông hiểu
Các số La Mã XI; XXIII; XVI tương ứng có giá trị lần lượt là:
11||13||14; 23||22||20; 16||18||19
Đáp án là:11||13||14; 23||22||20; 16||18||19
-
Câu 10:
Nhận biết
Số nào dưới đây có chữ số 9 ở hàng nghìn?
-
Câu 11:
Thông hiểu
Một số tự nhiên được viết bởi ba chữ số 1 và ba chữ số 0 nằm xen kẽ nhau. Số đó là:
-
Câu 12:
Nhận biết
"Ba trăm hai mươi bảy tỉ bốn trăm chín mươi triệu không trăm ba mươi mốt nghìn năm trăm tám mươi bảy" viết là:
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (42%):
2/3
-
Thông hiểu (42%):
2/3
-
Vận dụng (8%):
2/3
-
Vận dụng cao (8%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0