Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Một cuốn sách có 100 trang. Hỏi cần dùng bao nhiêu chữ số để đánh số trang cho cuốn sách đó?
    Hướng dẫn:

    Từ trang 1 đến trang 9 ta cần số chữ số là:

    9 . 1 = 9 (chữ số)

    Từ trang 10 đến trang 99 ta cần số chữ số là:

    [(99 - 10) : 1 + 1] . 2 = 180 (chữ số)

    Trang 100 ta cần 3 chữ số.

    Vậy cần dùng số chữ số để đánh số trang cho cuốn sách là:

    9 + 180 + 3 = 192 (chữ số)

    Đáp số: 192 chữ số.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Viết tập hợp các số tự nhiên x thỏa mãn: x ∈ N*; x ≤ 7.
  • Câu 3: Nhận biết
    Nêu cách đọc số 138 245.
  • Câu 4: Thông hiểu
    Cho số tự nhiên có tổng giá trị các chữ số của nó là 3 . 1 000 + 80 + 6. Vậy số đó là:
  • Câu 5: Nhận biết
    Số liền sau số 77 là:
  • Câu 6: Nhận biết
    Số La Mã XXVIII tương ứng giá trị nào?
  • Câu 7: Thông hiểu
    Viết tập hợp các chữ số của số 2 021.
  • Câu 8: Thông hiểu
    Các số La Mã XI; XXIII; XVI tương ứng có giá trị lần lượt là:

    11||13||14; 23||22||20; 16||18||19

    Đáp án là:

    11||13||14; 23||22||20; 16||18||19

  • Câu 9: Vận dụng cao
    Để viết tất cả các số có hai chữ số cần phải dùng bao nhiêu chữ số 1?
    Hướng dẫn:

    +) Từ 10 đến 19, ta cần 10 chữ số 1 để viết chữ số hàng chục

    +) Từ 11 đến 91, ta cần 9 chữ số 1 để viết chữ số hàng đơn vị

    Vậy cần dùng tất cả 10 + 9 = 19 chữ số 1.

  • Câu 10: Nhận biết
    Ba mươi tám nghìn bảy trăm linh ba là số nào?
  • Câu 11: Nhận biết
    "Ba trăm hai mươi bảy tỉ bốn trăm chín mươi triệu không trăm ba mươi mốt nghìn năm trăm tám mươi bảy" viết là:
  • Câu 12: Thông hiểu
    Một số tự nhiên được viết bởi ba chữ số 1 và ba chữ số 0 nằm xen kẽ nhau. Số đó là:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (42%):
    2/3
  • Thông hiểu (42%):
    2/3
  • Vận dụng (8%):
    2/3
  • Vận dụng cao (8%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại