Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Nhận biết
Viết các số 19, 25 bằng số La Mã là:
-
Câu 2:
Thông hiểu
Một số tự nhiên được viết bởi ba chữ số 1 và ba chữ số 0 nằm xen kẽ nhau. Số đó là:
-
Câu 3:
Thông hiểu
Viết tập hợp các số tự nhiên x thỏa mãn: x ∈ N*; x ≤ 7.
-
Câu 4:
Nhận biết
Nêu cách đọc số 138 245.
-
Câu 5:
Nhận biết
Số nào dưới đây có chữ số 9 ở hàng nghìn?
-
Câu 6:
Nhận biết
548 có số chục là:
-
Câu 7:
Vận dụng
Dùng ba chữ số 0; 6; 8 để viết số tự nhiên. Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số mà các chữ số khác nhau?
-
Câu 8:
Thông hiểu
Cho số tự nhiên có tổng giá trị các chữ số của nó là 3 . 1 000 + 80 + 6. Vậy số đó là:
-
Câu 9:
Nhận biết
Chữ số 8 trong số 7 810 345 có giá trị là bao nhiêu?
-
Câu 10:
Thông hiểu
Chi số tự nhiên có bốn chữ số 9 768. Phát biểu nào sau đây sai?
-
Câu 11:
Vận dụng cao
Viết tất cả các số tự nhiên từ 100 đến 200 dùng tất cả bao nhiêu chữ số 1?Hướng dẫn:
+) Từ 100 đến 199, ta cần 100 chữ số 1 để viết chữ số hàng trăm
+) Từ 110 đến 119, ta cần 10 chữ số 1 đề viết chữ số hàng chục
+) Từ 101 đến 191, ta cần 10 chữ số 1 để viết chữ số hàng đơn vị
Vậy cần dùng tất cả 100 + 10 + 10 = 120 chữ số 1.
-
Câu 12:
Thông hiểu
Số cần điền vào dấu "..." để được một chiều tăng dần hơn kém nhau 3 đơn vị là: 35, ..., ...
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (42%):
2/3
-
Thông hiểu (42%):
2/3
-
Vận dụng (8%):
2/3
-
Vận dụng cao (8%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0