Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Dùng ba chữ số 0; 6; 8 để viết số tự nhiên. Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số mà các chữ số khác nhau?
  • Câu 2: Thông hiểu
    Số cần điền vào dấu "..." để được một chiều tăng dần hơn kém nhau 3 đơn vị là: 35, ..., ...
  • Câu 3: Thông hiểu
    Cho các chữ số 3; 1; 8; 0 thì số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau được tạo thành là?
  • Câu 4: Vận dụng cao
    Viết tất cả các số tự nhiên từ 100 đến 200 dùng tất cả bao nhiêu chữ số 1?
    Hướng dẫn:

    +) Từ 100 đến 199, ta cần 100 chữ số 1 để viết chữ số hàng trăm

    +) Từ 110 đến 119, ta cần 10 chữ số 1 đề viết chữ số hàng chục

    +) Từ 101 đến 191, ta cần 10 chữ số 1 để viết chữ số hàng đơn vị

    Vậy cần dùng tất cả 100 + 10 + 10 = 120 chữ số 1.

  • Câu 5: Nhận biết
    Số liền trước số 11 là:
  • Câu 6: Thông hiểu
    Viết tập hợp các số tự nhiên x thỏa mãn: x ∈ N*; x ≤ 7.
  • Câu 7: Nhận biết
    Số La Mã XXVIII tương ứng giá trị nào?
  • Câu 8: Nhận biết
    548 có số chục là:
  • Câu 9: Thông hiểu
    Các số La Mã XI; XXIII; XVI tương ứng có giá trị lần lượt là:

    11||13||14; 23||22||20; 16||18||19

    Đáp án là:

    11||13||14; 23||22||20; 16||18||19

  • Câu 10: Nhận biết
    Số nào dưới đây có chữ số 9 ở hàng nghìn?
  • Câu 11: Thông hiểu
    Một số tự nhiên được viết bởi ba chữ số 1 và ba chữ số 0 nằm xen kẽ nhau. Số đó là:
  • Câu 12: Nhận biết
    "Ba trăm hai mươi bảy tỉ bốn trăm chín mươi triệu không trăm ba mươi mốt nghìn năm trăm tám mươi bảy" viết là:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (42%):
    2/3
  • Thông hiểu (42%):
    2/3
  • Vận dụng (8%):
    2/3
  • Vận dụng cao (8%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại