Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Nhận biết
Chữ số 8 trong số 7 810 345 có giá trị là bao nhiêu?
-
Câu 2:
Nhận biết
Đồng hồ sau chỉ mấy giờ?

-
Câu 3:
Thông hiểu
Một số tự nhiên được viết bởi ba chữ số 1 và ba chữ số 0 nằm xen kẽ nhau. Số đó là:
-
Câu 4:
Thông hiểu
Các số La Mã XI; XXIII; XVI tương ứng có giá trị lần lượt là:
11||13||14; 23||22||20; 16||18||19
Đáp án là:11||13||14; 23||22||20; 16||18||19
-
Câu 5:
Vận dụng cao
Để viết tất cả các số có hai chữ số cần phải dùng bao nhiêu chữ số 1?Hướng dẫn:
+) Từ 10 đến 19, ta cần 10 chữ số 1 để viết chữ số hàng chục
+) Từ 11 đến 91, ta cần 9 chữ số 1 để viết chữ số hàng đơn vị
Vậy cần dùng tất cả 10 + 9 = 19 chữ số 1.
-
Câu 6:
Thông hiểu
Cho các chữ số 3; 1; 8; 0 thì số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau được tạo thành là?
-
Câu 7:
Vận dụng
Thêm số 8 vào sau số tự nhiên có ba chữ số thì ta được số tự nhiên mới là
-
Câu 8:
Nhận biết
Chữ số 6 trong số 45 617 042 có giá trị là:
-
Câu 9:
Nhận biết
Số liền trước số 11 là:
-
Câu 10:
Thông hiểu
Cho số tự nhiên có tổng giá trị các chữ số của nó là 3 . 1 000 + 80 + 6. Vậy số đó là:
-
Câu 11:
Nhận biết
Viết các số 19, 25 bằng số La Mã là:
-
Câu 12:
Thông hiểu
Viết tập hợp các chữ số của số 2 021.
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (42%):
2/3
-
Thông hiểu (42%):
2/3
-
Vận dụng (8%):
2/3
-
Vận dụng cao (8%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0