Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Sắp xếp đúng:
    • Dì Kha
    • chia quà
    • từ thủ đô
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • Dì Kha
    • chia quà
    • từ thủ đô
  • Câu 2: Vận dụng
    Xếp đúng:
    đi thi
    tía tô
    thẻ từ
    Đáp án đúng là:
    đi thi
    tía tô
    thẻ từ
  • Câu 3: Vận dụng
    Điền th hoặc tr vào chỗ trống trong câu sau:

    Nhà bà có lá tía tô, có th||trỏ nhỏ, có tre ngà.

    Đáp án là:

    Nhà bà có lá tía tô, có th||trỏ nhỏ, có tre ngà.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Tìm từ ngữ có chứa th viết in hoa trong câu sau:

    Thầy Thi trông thi phòng 101. Thầy thích vừa nghe nhạc vừa trông các bạn làm bài.

    Đáp án là:

    Thầy Thi trông thi phòng 101. Thầy thích vừa nghe nhạc vừa trông các bạn làm bài.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Tìm từ ngữ có chứa th viết thường trong câu sau:

    Những con thỏ chui ra khỏi hang, thích thú gặm nhấm cỏ non.

    Đáp án là:

    Những con thỏ chui ra khỏi hang, thích thú gặm nhấm cỏ non.

  • Câu 6: Vận dụng
    Sắp xếp đúng:
    • Bố mẹ
    • chờ
    • bé chia
    • thìa dĩa
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • Bố mẹ
    • chờ
    • bé chia
    • thìa dĩa
  • Câu 7: Vận dụng
    Xếp đúng:
    thợ
    thìa
    thỏ
    Đáp án đúng là:
    thợ
    thìa
    thỏ
  • Câu 8: Thông hiểu
    Tìm từ ngữ có chứa vần ia trong câu sau:

    đưa chìa khóa xe cho Trà rồi dặn em chờ tía về thì đưa tía ngay.

    Đáp án là:

    đưa chìa khóa xe cho Trà rồi dặn em chờ tía về thì đưa tía ngay.

  • Câu 9: Vận dụng
    Điền th hoặc tr vào chỗ trống trong câu sau:

    Bé Thỏ chia th||trìa, chia dĩa cho cả nhà.

    Đáp án là:

    Bé Thỏ chia th||trìa, chia dĩa cho cả nhà.

  • Câu 10: Nhận biết
    Tìm cách viết hoa chữ th đúng:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (10%):
    2/3
  • Thông hiểu (30%):
    2/3
  • Vận dụng (60%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại