Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Nhận biết
Điểm biểu diễn số tự nhiên nằm ngay bên trái điểm 4 là:
-
Câu 2:
Thông hiểu
Gọi A là tập hợp các điểm biểu diễn các số tự nhiên thoả mãn nằm bên phải điểm 19 và nằm bên trái điểm 21. Tập hợp A có bao nhiêu phần tử?Hướng dẫn:
Gọi x là số tự nhiên nẳm bên phải điểm 19 và nằm bên trái điểm 21 ta có: 19 < x < 21
Do đó x = 20.
Vậy tập hợp A có 1 phần tử.
-
Câu 3:
Vận dụng
Cho ba số tự nhiên m, n, p, trong đó p là số lớn nhất. Biết rằng trên tia số điểm n nằm giữa hai điểm m và p. Khi đó khẳng định nào dưới đây là đúng?
-
Câu 4:
Thông hiểu
Cho tập hợp B = {x ∈ N | 4 < x ≤ 7}, tích các phần tử của tập hợp B có chữ số tận cùng là:Hướng dẫn:
Ta có B = {5; 6; 7}
Nên tích các phần tử của B là 5 . 6 . 7 = 210, có chữ số tận cùng là 0.
-
Câu 5:
Thông hiểu
Cho tập hợp M = {x ∈ N* | x chia hết cho 5, x ≤ 20}. Hãy mô tả tập hợp M bằng cách liệt kê phần tử.
-
Câu 6:
Thông hiểu
Cho tập hợp C = {0; 1; 2}, có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà hàng chục nhỏ hơn hàng đơn vị được lập bởi các số trong tập hợp C?Hướng dẫn:
Từ các số trong tập hợp C, lập được các số có hai chữ số khác nhau là: 10; 20; 12; 21.
Vậy chỉ có số 12 thoả mãn điều kiện có chữ số hàng chục nhỏ hơn hàng đơn vị.
-
Câu 7:
Nhận biết
Kí hiệu a < b nghĩa là gì?
-
Câu 8:
Vận dụng
Cho bốn điểm A, B, C, D trên cùng một tia số và sắp xếp theo thứ tự đó. Biết rằng chúng là các điểm biểu diễn của bốn số 12 354; 12 351; 12 461 và 12 350. Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng?
-
Câu 9:
Nhận biết
Cho tia số như hình vẽ. Hai điểm A và B lần lượt biểu diễn điểm nào trên tia số?

-
Câu 10:
Nhận biết
Điền số thích hợp vào chỗ chấm để được ba số tự nhiên liên tiếp:
20 125; …….; ………
-
Câu 11:
Nhận biết
Cho số tự nhiên x, thỏa mãn 120 < x < 122.
-
Câu 12:
Vận dụng cao
Cho năm số tự nhiên liên tiếp có trung bình cộng là a - 3 với a ∈ N, a ≥ 5. Năm số đó là:
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (42%):
2/3
-
Thông hiểu (33%):
2/3
-
Vận dụng (17%):
2/3
-
Vận dụng cao (8%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0