Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
- Câu 1: Vận dụngTrong các bộ ba số dưới đây, bộ ba số nào cho ta ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần?
- Câu 2: Thông hiểuGọi A là tập hợp các điểm biểu diễn các số tự nhiên thoả mãn nằm bên phải điểm 19 và nằm bên trái điểm 21. Tập hợp A có bao nhiêu phần tử?Hướng dẫn:
Gọi x là số tự nhiên nẳm bên phải điểm 19 và nằm bên trái điểm 21 ta có: 19 < x < 21
Do đó x = 20.
Vậy tập hợp A có 1 phần tử.
- Câu 3: Nhận biếtChọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau. Cho hai số tự nhiên a, b nếu a < b thì
- Câu 4: Vận dụngCho bốn điểm A, B, C, D trên cùng một tia số và sắp xếp theo thứ tự đó. Biết rằng chúng là các điểm biểu diễn của bốn số 12 354; 12 351; 12 461 và 12 350. Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng?
- Câu 5: Nhận biếtTích của số liền sau 10 và số liền trước 9 là:Hướng dẫn:
Số liền sau 10 và số liền trước 9 lần lượt là: 11 và 8
Tích của hai số đó là: 11 . 8 = 88
- Câu 6: Nhận biếtSố liền trước và số liền sau của 230 là:
- Câu 7: Thông hiểuCho tập hợp M = {x ∈ N* | x chia hết cho 5, x ≤ 20}. Hãy mô tả tập hợp M bằng cách liệt kê phần tử.
- Câu 8: Vận dụng caoCho năm số tự nhiên liên tiếp có trung bình cộng là a - 3 với a ∈ N, a ≥ 5. Năm số đó là:
- Câu 9: Thông hiểuGọi A là tập hợp các số tự nhiên chia cho 5 dư 1 và không vượt quá 2 021. Khi đó số phần tử của A là:Hướng dẫn:
Mô tả tập hợp A bằng cách liệt kê: A = {1; 6; ...; 2 016; 2 021}
Số phần tử của tập hợp A là: (2 021 - 1) : 5 + 1 = 405
- Câu 10: Nhận biếtCho hai số tự nhiên m = 15 039 và n = 15 124. Chọn đáp án đúng.
- Câu 11: Thông hiểuCho tập hợp B = {x ∈ N | 4 < x ≤ 7}, tích các phần tử của tập hợp B có chữ số tận cùng là:Hướng dẫn:
Ta có B = {5; 6; 7}
Nên tích các phần tử của B là 5 . 6 . 7 = 210, có chữ số tận cùng là 0.
- Câu 12: Nhận biếtCho số tự nhiên x, thỏa mãn 120 < x < 122.
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
- Nhận biết (42%):2/3
- Thông hiểu (33%):2/3
- Vận dụng (17%):2/3
- Vận dụng cao (8%):2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0