Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Thông hiểu
Trong các dãy số sau, đâu không phải là dãy số tròn trăm?
-
Câu 2:
Thông hiểu
Số 921 viết thành tổng các chữ số là:
-
Câu 3:
Thông hiểu
Số gồm 1 trăm, 0 chục, 1 đơn vị là số:
-
Câu 4:
Vận dụng
Mỗi lọ có 100 viên kẹo.
Có tất cả số viên kẹo là:


-
Câu 5:
Vận dụng
Số gồm 5 đơn vị, 4 chục, 8 trăm được viết thành tổng các trăm, chục, đơn vị là:Hướng dẫn:
Số gồm 5 đơn vị, 4 chục, 8 trăm là số 845.
Viết thành tổng các trăm, chụ, đơn vị: 845 = 800 + 40 + 5
-
Câu 6:
Nhận biết
Số 146 đọc là:
-
Câu 7:
Thông hiểu
Điền tiếp số thích hợp vào chỗ trống trong dãy số sau:

860; 870; 880; 890 ; 900 ; 910.
Đáp án là:
860; 870; 880; 890 ; 900 ; 910.
-
Câu 8:
Thông hiểu
Viết số sau:

Hình trên biểu thị số 564.
Đáp án là:
Hình trên biểu thị số 564.
-
Câu 9:
Nhận biết
Số tròn chục tương ứng với hình sau là:

-
Câu 10:
Thông hiểu
Cho số 999.
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

- Số liền trước của số 999 là số 998 và số liền sau của số 999 là số 1000.
Đáp án là:Điền số thích hợp vào chỗ trống:

- Số liền trước của số 999 là số 998 và số liền sau của số 999 là số 1000.
-
Câu 11:
Thông hiểu
Trong hộp có 200 và 5 chục viên bi. Số viên bi có trong hộp là:
-
Câu 12:
Nhận biết
Số "Chín trăm linh sáu" viết là:
-
Câu 13:
Vận dụng
Cho số 74. Nếu viết thêm một chữ số 3 vào giữa số 7 và số 4 thì ta được số mới là:
-
Câu 14:
Vận dụng
Số gồm 1 trăm, 9 chục, 7 đơn vị đọc là:Hướng dẫn:
Số gồm 1 trăm, 9 chục, 7 đơn vị là 197 (đọc là: Một trăm chín mươi bảy)
-
Câu 15:
Thông hiểu
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:
Số 817 được viết thành tổng các chữ số là:
800 + 90 + 7||70||700Đáp án là:Số 817 được viết thành tổng các chữ số là:
800 + 90 + 7||70||700
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (20%):
2/3
-
Thông hiểu (53%):
2/3
-
Vận dụng (27%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0