Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Số gồm 1 trăm, 9 chục, 2 đơn vị đọc là:
  • Câu 2: Thông hiểu
    Đọc số sau:

  • Câu 3: Thông hiểu
    Trong các dãy số sau, đâu không phải là dãy số tròn trăm?
  • Câu 4: Vận dụng
    Từ các thẻ số 7, 3, 2 ta có thể ghép được mấy số có 3 chữ số nào mà chữ số 3 không thuộc hàng đơn vị?
    Hướng dẫn:

    Ghép được các số là: 732, 237, 372, 327

  • Câu 5: Thông hiểu
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

    Số 817 được viết thành tổng các chữ số là:

    800 + 90 + 7||70||700

    Đáp án là:

    Số 817 được viết thành tổng các chữ số là:

    800 + 90 + 7||70||700

  • Câu 6: Thông hiểu
    Trong hộp có 200 và 5 chục viên bi. Số viên bi có trong hộp là:
  • Câu 7: Thông hiểu
    Viết số sau:

  • Câu 8: Nhận biết
    Viết số sau:
    TrămChụcĐơn vị
    586
  • Câu 9: Thông hiểu
    Đọc số sau:

  • Câu 10: Thông hiểu
    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Số 678 gồm: 

    6 trăm, 7 chục, 8 đơn vị.

    Đáp án là:

    Số 678 gồm: 

    6 trăm, 7 chục, 8 đơn vị.

  • Câu 11: Nhận biết
    Tổng nào tương ứng với hình sau?

  • Câu 12: Vận dụng
    Số gồm 2 trăm, 7 chục, 8 đơn vị được viết thành tổng các trăm, chục, đơn vị là:
    Hướng dẫn:

    Số gồm 2 trăm, 7 chục, 8 đơn vị là số 278

    Viết thành tổng các trăm, chục, đơn vị: 278 = 200 + 70 + 8

  • Câu 13: Vận dụng
    Cô Nga thu hoạch được 100 và 7 quả trứng. Có tất cả số quả trứng là:
  • Câu 14: Nhận biết
    Viết số sau:

    Viết số: 235.

     

    Đáp án là:

    Viết số: 235.

     

  • Câu 15: Thông hiểu
    Trong các dãy số sau, đâu không phải là dãy số tròn chục?

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (53%):
    2/3
  • Vận dụng (27%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại