Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 13 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 13 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Cuộn dây A dài 400 cm, cuộn dây B dài 380 cm, cuộn dây C dài 390 cm. Sắp xếp các cuộn dây theo thứ tự từ độ dài tăng dần là:
    Hướng dẫn:

    So sánh: 380 cm < 390 cm < 400 cm 

  • Câu 2: Vận dụng
    Cuộn dây A dài 400 cm, cuộn dây B dài 380 cm, cuộn dây C dài 390 cm. Sắp xếp các cuộn dây theo thứ tự từ độ dài giảm dần là:
  • Câu 3: Vận dụng
    Cuộn dây A dài 630 cm, cuộn dây B dài 480 cm, cuộn dây C dài 540 cm. Sắp xếp các cuộn dây theo độ dài tăng dần là:
    Hướng dẫn:

    Cuộn dây thứ nhất dài 630 cm, cuộn dây thứ hai dài 480 cm, cuộn dây thứ ba dài 540 cm.

    So sánh: 480 < 540 < 630

    Vậy thứ tự các cuộn dây là: B, C, A

  • Câu 4: Vận dụng
    Chọn câu đúng:

    Hôm qua bác Hải bán được 100 và 3 chục quả trứng gà. Hôm nay bác Hải bán được 140 quả trứng. 

    Hướng dẫn:

    Hôm qua bác Hải bán được 100 và 3 chục quả = 130 quả

    So sánh: 130 quả < 140 quả

  • Câu 5: Nhận biết
    Trong các số sau, số nào nhỏ nhất?
  • Câu 6: Vận dụng
    Thùng A có 274 quả bóng bàn, thùng B có 276 quả bóng bàn, thùng C có 267 quả bóng bàn. Sắp xếp 3 thùng theo thứ tự số quả bóng bàn từ ít đến nhiều là:
    Hướng dẫn:

    So sánh:

    267< 274 < 276

    Vậy thứ tự đúng: Thùng C, thùng A, thùng B

     

  • Câu 7: Thông hiểu
    Trong các số sau, những số nào bé hơn số 497?
  • Câu 8: Thông hiểu
    Chọn các số thích hợp trong các số sau để được phép so sánh đúng:

    322 > ... 319

    Các số có thể điền là:

  • Câu 9: Thông hiểu
    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 400 + 60 + 9 ... 470

    Dấu thích hợp cần điền là:

    Hướng dẫn:

    400 + 60 + 9 = 469

    So sánh: 469 < 470

  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

    800 < ...

  • Câu 11: Thông hiểu
    Chọn các số thích hợp điền vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

    928 < ... < 931

    Các số thích hợp cần điền là:

  • Câu 12: Nhận biết
    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    573 <||>||= 574

    Đáp án là:

    573 <||>||= 574

  • Câu 13: Nhận biết
    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    230 <||>||= 320

    Đáp án là:

    230 <||>||= 320

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (23%):
    2/3
  • Thông hiểu (38%):
    2/3
  • Vận dụng (38%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại