Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Chọn phân số thích hợp điền vào chỗ trống:

    \frac{1}{5}>...\ >\ \frac{1}{7}

    Phân số cần điền là: 

  • Câu 2: Vận dụng
    Trong các phân số sau, những phân số nào lớn hơn phân số đã cho?

    Các phân số lớn hơn phân \frac{5}{7}số là:

    Hướng dẫn:

    Quy đồng mẫu số các phân số: 

    MSC: 14

    \frac{1}{7}=\frac{1\times2}{7\times2}=\frac{2}{14};\frac{9}{7}=\frac{9\times2}{7\times1}=\frac{18}{14};\frac{5}{7}=\frac{5\times2}{7\times2}=\frac{10}{14}

    So sánh: \frac{2}{14}<\frac{10}{14};\frac{5}{14}<\frac{10}{14} 

  • Câu 3: Nhận biết
    Trong các phân số sau, phân số nào bằng với phân số đã cho?

    \frac{1}{8}

    Hướng dẫn:

    Ta thấy: \frac{1}{8}=\frac{1\times2}{8\times2}=\frac{2}{16}

  • Câu 4: Thông hiểu
    Chọn phân số thích hợp điền vào chỗ trống:

    ...=\frac{63}{81}

    Hướng dẫn:

    Ta thấy: Chia cả tử số và mẫu số của phân số \frac{63}{81} cho 9:

    \frac{63}{81}=\frac{63\ :\ 9}{81\ :\ 9}=\frac{7}{9}

  • Câu 5: Vận dụng
    Đâu là cặp phân số bằng nhau?
  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng:

    Một đội công nhân đào được \frac{2}{6} quãng đường cần sửa.

    Phân số nào sau đây bằng phân số đã cho trong bài toán?

  • Câu 7: Nhận biết
    Tìm phân số thích hợp:

    \frac{7}{14}=\ ...

  • Câu 8: Thông hiểu
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống trong các số sau để được phép so sánh đúng:

    \frac{8}{15}<\frac{...}{15}

    Số thích hợp là

  • Câu 9: Thông hiểu
    Quan sát sơ đồ sau và cho biết phân số nào không bằng phân số đã cho?

    Phân số nào không bằng phấn số \frac{2}{4}?

  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

    \frac{1}{10}=\frac{1\times...}{10\times...}=\frac{7}{70}

    Số thích hợp là:

  • Câu 11: Vận dụng
    Trong các phân số sau, những phân số nào lớn hơn phân số đã cho?

    Các phân số lớn hơn phân \frac{5}{7}số là:

    Hướng dẫn:

    Quy đồng mẫu số các phân số: 

    MSC: 14

    \frac{1}{7}=\frac{1\times2}{7\times2}=\frac{2}{14};\frac{9}{7}=\frac{9\times2}{7\times1}=\frac{18}{14};\frac{5}{7}=\frac{5\times2}{7\times2}=\frac{10}{14}

    So sánh:  \frac{18}{14}>\frac{10}{14};\frac{13}{14}>\frac{10}{14}

  • Câu 12: Thông hiểu
    Trong các phân số sau, phân số nào lớn hơn 1?
  • Câu 13: Nhận biết
    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    \frac{3}{18}...\ \frac{1}{6}

    Dấu thích hợp cần điền là:

    Hướng dẫn:

    Rút gọn phân số: \frac{3}{18}=\frac{3:3}{18:3}=\frac{1}{6}

    So sánh: \frac{1}{6}=\frac{1}{6}. Vậy chọn dấu =

  • Câu 14: Vận dụng
    Trong các phân số sau, phân số bé nhất là:
    Hướng dẫn:

    Rút gọn các phân số trên về tối giản:

    \frac{12}{16}=\frac{12:4}{16:4}=\frac{3}{4}

    \frac{6}{24}=\frac{6:6}{24:6}=\frac{1}{4}

    \frac{10}{8}=\frac{10:2}{8:2}=\frac{5}{4}

    So sánh: \frac{1}{4}<\frac{3}{4}<\frac{5}{4}<\frac{9}{4}

    Vậy phân số bé nhất là \frac{6}{24}

  • Câu 15: Thông hiểu
    Rút gọn rồi so sánh 2 phân số sau:

    \frac{8}{12}\ ...\ \frac{5}{3}

    Dấu thích hợp điền vào chỗ trống là:

    Hướng dẫn:

    Rút gọn phân số \frac{8}{12}=\frac{8\ :\ 4}{12\ :\ 4}=\frac{2}{3}

    So sánh: \frac{2}{3}<\frac{5}{3}. Vậy dấu thích hợp là dấu <

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (53%):
    2/3
  • Vận dụng (27%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại