- Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
-
Câu 1:
Nhận biết
Lập phương của 9 được viết là:
-
Câu 2:
Thông hiểu
Tính:
33 . 42
Hướng dẫn:33 . 42 = 27 . 16 = 432
-
Câu 3:
Thông hiểu
Chọn đáp án đúng.
Số tự nhiên được biểu diễn bởi 2 . 103 + 7 . 102 + 8 . 10 + 7 . 100 là:
Hướng dẫn:2 . 103 + 7 . 102 + 8 . 10 + 7 . 100
= 2 . 1 000 + 7 . 100 + 8 . 10 + 7 . 1
= 2 000 + 700 + 80 + 7
= 2 787
-
Câu 4:
Vận dụng
Số tự nhiên x thỏa mãn là:
5x + 5x + 2 = 650
Hướng dẫn:5x + 5x + 2 = 650
5x + 5x . 52 = 650
5x . (1 + 52) = 650
5x . (1 + 25) = 650
5x . 26 = 650
5x = 650 : 26
5x = 25
5x = 52
x = 2
-
Câu 5:
Vận dụng
Tìm số tự nhiên x, biết:
(7x - 11)3 = 25 . 22 + 872
Hướng dẫn:(7x - 11)3 = 25 . 22 + 872
(7x - 11)3 = 32 . 4 + 872
(7x - 11)3 = 128 + 872
(7x - 11)3 = 1 000
(7x - 11)3 = 103
7x - 11 = 10
7x = 10 + 11
7x = 21
x = 21 : 7
x = 3
-
Câu 6:
Thông hiểu
Tìm số tự nhiên x thỏa mãn:
2x - 15 = 17
Hướng dẫn:2x - 15 = 17
2x = 17 + 15
2x = 32
2x = 25
x = 5
-
Câu 7:
Nhận biết
Viết tích a . a . a . a . a . a . a (với a khác 0) dưới dạng lũy thừa của một số tự nhiên ta được:
-
Câu 8:
Nhận biết
Viết gọn tích 10 . 10 . 10 . 10 dưới dạng một lũy thừa là:
-
Câu 9:
Thông hiểu
Trong các số sau, số nào viết được dưới dạng lũy thừa của một số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1?Hướng dẫn:
Ta có 16 = 42 = 24
-
Câu 10:
Vận dụng
Tìm x ∈ N, biết:
2n + 4 . 2n = 5 . 25
Hướng dẫn:2n + 4 . 2n = 5 . 25
2n . (1 + 4) = 5 . 25
2n . 5 = 5 . 25
2n = 25
n = 5
-
Câu 11:
Nhận biết
Chọn đáp án đúng.
Ta có am : an = am – n với điều kiện là gì?
-
Câu 12:
Thông hiểu
Tìm số tự nhiên n thỏa mãn:
2n = 128
Hướng dẫn:2n = 128
2n = 27
n = 7
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
-
Nhận biết (33%):
2/3
-
Thông hiểu (42%):
2/3
-
Vận dụng (25%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0