Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Nhận biết
Trong các số 343; 310; 2 457, 231 số nào chia hết cho 9?
-
Câu 2:
Vận dụng
Số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau sao cho số đó chia hết cho 3 là:
10236 || 10 236
Đáp án là:10236 || 10 236
-
Câu 3:
Thông hiểu
Từ ba trong bốn chữ số 5, 6, 3, 0, hãy ghép thành số có ba chữ số khác nhau là số lớn nhất chia hết cho 2 và 5
-
Câu 4:
Thông hiểu
Nếu x ⋮ 4 và y ⋮ 6 thì x + y chia hết cho:
-
Câu 5:
Vận dụng
Chọn đáp án đúng.
Tìm x, y để số
vừa chia hết cho 5, vừa chia hết cho 9.
Hướng dẫn:Ta có
chia hết cho 5 thì y = 5 hoặc y = 0
+) Với y = 5, ta được số
Để
chia hết cho 9 thì x = 5
+) Với y = 0, ta được số
Để
chia hết cho 9 thì x = 1
Vậy x = 1 và y = 0 thì
vừa chia hết cho 5, vừa chia hết cho 9.
-
Câu 6:
Nhận biết
Cho các số 125; 147; 149; 536. Số chia hết cho 2 là:
-
Câu 7:
Thông hiểu
Số nào trong các số sau đây là bội của cả 2, 3, 5 và 9?
-
Câu 8:
Thông hiểu
Phép tính nào sau đây chia hết cho cả 2 và 5:
-
Câu 9:
Nhận biết
Trong các số sau, số nào chia hết cho 3: 214, 428; 2 022; 2 023?
-
Câu 10:
Nhận biết
Chọn đáp án đúng.
Xét số
chia hết cho 2 khi thay * bởi chữ số:
-
Câu 11:
Vận dụng
Tìm chữ số a và b sao cho a – b = 4 và 87ab ⋮ 9Hướng dẫn:
Ta có 87ab ⋮ 9 thì (8 + 7 + a + b) ⋮ 9 hay (15 + a + b) ⋮ 9
Mà a - b = 4 nên a = b + 4
Do đó (15 + b + 4 + b) ⋮ 9 hay (19 + 2b) ⋮ 9
Suy ra b = 4
Vậy a = b + 4 = 4 + 4 = 8
-
Câu 12:
Thông hiểu
Trong các số sau, số nào chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5: 3, 10, 12, 14, 16, 17
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (33%):
2/3
-
Thông hiểu (42%):
2/3
-
Vận dụng (25%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0