Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 20 cm, chiều rộng 12 cm và chiều cao 8 cm là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Thể tích của hình hộp chữ nhật là:

    20 x 12 x 8 = 1 920 (cm3)

    Đáp số: 1 920 cm3 

  • Câu 2: Thông hiểu
    Một thùng hàng hình hộp chữ nhật có thể tích 120 dm³. Chiều dài là 10 dm, chiều rộng 4 dm. Tính chiều cao của thùng hàng đó.
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chiều cao của thùng hàng đó là:

    120 : (10 x 4) = 3 (dm)

    Đáp số: 3 m.

  • Câu 3: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Hoàn thành bảng sau:

    Chiều dài Chiều rộng Chiều cao Thể tích của hình hộp
    18 dm 15 dm 9 dm 2430 || 2 430 dm3 
    0,8 m 0,5 m 0,4 m 0,16 m3 
    Đáp án là:

    Hoàn thành bảng sau:

    Chiều dài Chiều rộng Chiều cao Thể tích của hình hộp
    18 dm 15 dm 9 dm 2430 || 2 430 dm3 
    0,8 m 0,5 m 0,4 m 0,16 m3 
  • Câu 4: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 4,5 m, chiều rộng 2,4 m và chiều cao 1,8 m là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Thể tích của hình hộp chữ nhật là:

    4,5 x 2,4 x 1,8 = 19,44 (m3)

    Đáp số: 19,44 m3.

  • Câu 5: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Cho hình hộp chữ nhật có chiều dài 4,5 dm; chiều rộng 3 dm, chiều cao 4 dm.

    Mục này có hình ảnh của:

    Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là: 60 dm2.

    Thể tích của hình hộp chữ nhật là: 54 dm3.

    Đáp án là:

    Cho hình hộp chữ nhật có chiều dài 4,5 dm; chiều rộng 3 dm, chiều cao 4 dm.

    Mục này có hình ảnh của:

    Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là: 60 dm2.

    Thể tích của hình hộp chữ nhật là: 54 dm3.

     Bài giải

    Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:

    (4,5 + 3) x 2 x 4 = 60 (dm2)

    Thể tích của hình hộp chữ nhật là:

    4,5 x 3 x 4 = 54 (dm3)

    Đáp số: 60 dm2 và 54 dm3.

  • Câu 6: Vận dụng
    Một cái thùng hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông cạnh 3 dm. Người ta rót vào thùng 54 lít dầu thì mặt trên của dầu cách miệng thùng 2 dm. Tìm chiều cao của thùng.
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích đáy thùng là:

    3 x 3 = 9 (dm2)

    Đổi 54 lít = 54 dm3 

    Chiều cao mực dầu trong thùng là:

    54 : 9 = 6 (dm)

    Chiều cao của thùng là: 

    6 + 2 = 8 (dm)

    Đáp số: 8 dm.

  • Câu 7: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 36 cm, chiều rộng 28 cm và chiều cao 20 cm là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Thể tích của hình hộp chữ nhật là:

    36 x 28 x 20 = 20 160 (cm3) = 20,16 dm3.

    Đáp số: 20,16 dm3.

  • Câu 8: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Thể tích của hình hộp chữ nhật có các kích thước như hình bên dưới là:

    Thể tích của hình hộp chữ nhật là 520 cm3.

    Đáp án là:

    Thể tích của hình hộp chữ nhật có các kích thước như hình bên dưới là:

    Thể tích của hình hộp chữ nhật là 520 cm3.

     Bài giải

    Thể tích của hình hộp chữ nhật là:

    13 x 5 x 8 = 520 (cm3)

    Đáp số: 520 cm3.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 12 cm, chiều rộng 8 cm và chiều cao bằng \frac{2}{3} chiều dài là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chiều cao của hình hộp chữ nhật là:

    12\times\frac{2}{3}=8 (cm)

    Thể tích của hình hộp chữ nhật là:

    12 x 8 x 8 = 768 (cm3)

    Đáp số: 768 cm3.

  • Câu 10: Nhận biết
    Tính thể tích của hình hộp chữ nhật có các kích thước là: dài 6 cm, rộng 4 cm, cao 5 cm.
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Thể tích của hình hộp chữ nhật là:

    6 x 4 x 5 = 120 (cm3)

    Đáp số: 120 cm3.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (70%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại