Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Phép tính 4 + 8 có kết quả là:
  • Câu 2: Nhận biết
    Kết quả của phép tính 4 + 7 là:
  • Câu 3: Nhận biết
    Phép tính 5 + 6 có kết quả là:
  • Câu 4: Vận dụng
    Điền số thích hợp để được các hàng đều có tổng là 18

    5 7 6
    7 6 5
    6 5 7
    Đáp án là:

    5 7 6
    7 6 5
    6 5 7
  • Câu 5: Vận dụng
    Vườn nhà cô Hà trồng 6 luống rau cải, 7 luống cà rốt va 2 luống cà chua. Vườn nà cô Hà có tất cả số luống rau là:
    Hướng dẫn:

    Vườn nhà cô Hà có tất cả số luống rau là:

    6 + 7 + 2 = 15 (luống)

  • Câu 6: Nhận biết
    Kết quả của phép tính 4 + 9 là:
  • Câu 7: Thông hiểu
    Tính: 4 + 7 + 6 = ...?
    Hướng dẫn:

    Thực hiện phép tính:

    4 + 7 + 6

    = 11 + 6

    = 17

  • Câu 8: Thông hiểu
    Lớp học múa có 9 bạn nữ và 5 bạn nam. Lớp học múa có tất cả số bạn là:
    Hướng dẫn:

    Lớp học múa có tất cả số bạn là:

    9 + 5 = 14 (bạn)

  • Câu 9: Thông hiểu
    Kết quả của phép tính: 8 + 3 + 5 = ...... là:
  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: ... - 5 = 6

    Số thích hợp cần điền là:

    Hướng dẫn:

    Số thích hợp là: 6 + 5 = 11

  • Câu 11: Thông hiểu
    Có 5 bao gạo tẻ và 8 bao gạo nếp. Có tất cả số bao gạo là:
    Hướng dẫn:

    Có tất cả số bao gạo là: 5 + 8 = 13 (bao)

  • Câu 12: Nhận biết
    Kết quả của phép tính 9 + 6 là:
  • Câu 13: Nhận biết
    Kết quả của phép tính 6 + 9 là:
  • Câu 14: Nhận biết
    Phép tính 9 + 7 có kết quả là:
  • Câu 15: Thông hiểu
    So sánh: 24 - 10 ... 8 + 7

    Dấu thích hợp điền vào chỗ trống là:

    Hướng dẫn:

    Tính: 24 - 10 14 ; 8 + 7 = 15

    So sánh: 14 < 15. Vậy chọn dấu <

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (47%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại