Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Nhận biết
Kết quả của phép tính: 5 × 8 = ... là:
-
Câu 2:
Thông hiểu
Đoạn thẳng AB được chia thành 5 phần bằng nhau (như hình vẽ). Biết mỗi đoạn nhỏ dài 5 cm. Độ dài đoạn thẳng AB là:
Hướng dẫn:Độ dài đoạn thẳng AB là: 5 × 5 = 25 (cm)
-
Câu 3:
Vận dụng
Có 7 xô, mỗi thùng có 5 lít nước. Người ta đổ vào thùng 32 lít nước. Số lít nước còn lại là:Hướng dẫn:
7 thùng có số lít nước là:
5 × 7 = 35 (lít)
Còn lại số lít nước là:
35 - 32 = 3 (lít)
-
Câu 4:
Thông hiểu
Tích nào sau đây lớn hơn 30?Hướng dẫn:
Tính và so sánh:
5 × 5 = 25 < 30
5 × 4 = 20 < 30
5 × 6 = 30
5 × 7 = 35 > 30
-
Câu 5:
Thông hiểu
Mỗi ngày Lan học 5 giờ, mỗi tuần lễ Lan học 5 ngày. Hỏi mỗi tuần lễ Lan học được bao nhiêu giờ?Hướng dẫn:
Mỗi tuần, Lan học số giờ là: 5 × 5 = 25 (giờ)
-
Câu 6:
Nhận biết
Kết quả của phép tính 5 × 2 = ...? là:
-
Câu 7:
Nhận biết
Kết quả của phép tính 5 × 1 = ...? là:
-
Câu 8:
Nhận biết
Phép tính nào sai?
-
Câu 9:
Thông hiểu
5 được lấy 6 lần. Viết thành tích là:
-
Câu 10:
Thông hiểu
Thực hiện phép tính từ trái sang phải: 5 × 8 - 17 =…Hướng dẫn:
Ta có: 5 × 8 - 17 = 40 - 17 = 23
-
Câu 11:
Vận dụng
Cô giáo có một số nhãn vở. Cô tặng cho 4 bạn, mỗi bạn 5 nhãn vở thì còn thừa 3 nhãn vở. Số nhãn vở cô giáo có là:Hướng dẫn:
Số nhãn vở cô giáo đã tặng là: 5 × 4 = 20 (nhãn vở)
Số nhãn vở cô giáo có là: 20 + 3 = 23 (nhãn vở)
-
Câu 12:
Nhận biết
Tích 5 × 6 có kết quả là:
-
Câu 13:
Thông hiểu
So sánh: 5 × 2 ..... 2 × 5
-
Câu 14:
Nhận biết
Tính nhẩm và chọn kết quả đúng: 5 × 3 = ...
-
Câu 15:
Nhận biết
Tích 5 × 10 có kết quả là:
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (47%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0