Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Kết quả của phép tính: 5 × 8 = ... là:
  • Câu 2: Thông hiểu
    Đoạn thẳng AB được chia thành 5 phần bằng nhau (như hình vẽ). Biết mỗi đoạn nhỏ dài 5 cm. Độ dài đoạn thẳng AB là:

    Hướng dẫn:

    Độ dài đoạn thẳng AB là: 5 × 5 = 25 (cm)

  • Câu 3: Vận dụng
    Có 7 xô, mỗi thùng có 5 lít nước. Người ta đổ vào thùng 32 lít nước. Số lít nước còn lại là:
    Hướng dẫn:

    7 thùng có số lít nước là:

    5 × 7 = 35 (lít)

    Còn lại số lít nước là: 

    35 - 32 = 3 (lít)

  • Câu 4: Thông hiểu
    Tích nào sau đây lớn hơn 30?
    Hướng dẫn:

    Tính và so sánh:

    5 × 5 = 25 < 30

    5 × 4 = 20 < 30

    5 × 6 = 30

    5 × 7 = 35 > 30

  • Câu 5: Thông hiểu
    Mỗi ngày Lan học 5 giờ, mỗi tuần lễ Lan học 5 ngày. Hỏi mỗi tuần lễ Lan học được bao nhiêu giờ?
    Hướng dẫn:

    Mỗi tuần, Lan học số giờ là: 5 × 5 = 25 (giờ)

  • Câu 6: Nhận biết
    Kết quả của phép tính 5 × 2 = ...? là:
  • Câu 7: Nhận biết
    Kết quả của phép tính 5 × 1 = ...? là:
  • Câu 8: Nhận biết
    Phép tính nào sai?
  • Câu 9: Thông hiểu
    5 được lấy 6 lần. Viết thành tích là:
  • Câu 10: Thông hiểu
    Thực hiện phép tính từ trái sang phải: 5 × 8 - 17 =…
    Hướng dẫn:

    Ta có: 5 × 8 - 17 = 40 - 17 = 23

  • Câu 11: Vận dụng
    Cô giáo có một số nhãn vở. Cô tặng cho 4 bạn, mỗi bạn 5 nhãn vở thì còn thừa 3 nhãn vở. Số nhãn vở cô giáo có là:
    Hướng dẫn:

    Số nhãn vở cô giáo đã tặng là: 5 × 4 = 20 (nhãn vở)

    Số nhãn vở cô giáo có là: 20 + 3 = 23 (nhãn vở)

  • Câu 12: Nhận biết
    Tích 5 × 6 có kết quả là:
  • Câu 13: Thông hiểu
    So sánh: 5 × 2 ..... 2 × 5
  • Câu 14: Nhận biết
    Tính nhẩm và chọn kết quả đúng: 5 × 3 = ...
  • Câu 15: Nhận biết
    Tích 5 × 10 có kết quả là:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (47%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại