Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Nhận biết
Tích 5 × 10 có kết quả là:
-
Câu 2:
Nhận biết
Kết quả của phép tính 5 × 4 = ... là:
-
Câu 3:
Nhận biết
Kết quả của phép tính 5 × 2 = ...? là:
-
Câu 4:
Thông hiểu
So sánh: 5 × 2 ..... 2 × 5
-
Câu 5:
Thông hiểu
Nhà bác Năm nuôi 50 con gà, nhốt vào 5 chuồng. Mỗi chuồng có số con gà là:Hướng dẫn:
Mỗi chuồng có số con gà là: 50 : 5 = 10 (con)
-
Câu 6:
Nhận biết
Kết quả của phép tính 5 × 7 = ...? là:
-
Câu 7:
Thông hiểu
Mỗi ngày Lan học 5 giờ, mỗi tuần lễ Lan học 5 ngày. Hỏi mỗi tuần lễ Lan học được bao nhiêu giờ?Hướng dẫn:
Mỗi tuần, Lan học số giờ là: 5 × 5 = 25 (giờ)
-
Câu 8:
Nhận biết
Kết quả của phép tính: 5 × 8 = ... là:
-
Câu 9:
Thông hiểu
1 rổ có 5 kg cam. Như vậy, 8 rổ có số ki-lô-gam cam là:Hướng dẫn:
8 rổ có số ki-lô-gam cam là: 5 × 8 = 40 (kg)
-
Câu 10:
Vận dụng
Tùng có 4 hộp, mỗi hộp có 5 quả bóng. Tùng cho bạn Hải 6 quả bóng. Tùng còn lại số quả bóng là:Hướng dẫn:
4 hộp có số quả bóng là: 5 × 4 = 20 (quả)
Tùng còn lại số quả bóng là: 20 - 6 = 14 (quả)
-
Câu 11:
Vận dụng
Có 3 bao lớn, mỗi đựng 5 kg khoai tây và 1 bao nhỏ đựng 4 kg khoai tây. Có tất cả số ki-lô-gam khoai tây là:Hướng dẫn:
3 bao lớn có số k-lô-gam khoai tây là:
5 × 3 = 15 (kg)
Có tất cả số ki-lô-gam khoai tây là:
15 + 4 = 19 (kg)
-
Câu 12:
Thông hiểu
Đoạn thẳng AB được chia thành 5 phần bằng nhau (như hình vẽ). Biết mỗi đoạn nhỏ dài 5 cm. Độ dài đoạn thẳng AB là:
Hướng dẫn:Độ dài đoạn thẳng AB là: 5 × 5 = 25 (cm)
-
Câu 13:
Thông hiểu
Thực hiện phép tính từ trái sang phải: 5 × 8 - 17 =…Hướng dẫn:
Ta có: 5 × 8 - 17 = 40 - 17 = 23
-
Câu 14:
Nhận biết
Kết quả của phép tính 5 × 1 = ...? là:
-
Câu 15:
Nhận biết
Tổng 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 được viết thành phép nhân là:
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (47%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0