Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Tính: 95 - 43 - 20 = ...?
    Hướng dẫn:

    Thực hiện tính:

    95 - 43 - 20

    = 52 - 20

    = 32

  • Câu 2: Vận dụng
    Mẹ có 5 chiếc kẹo cam và 8 chiếc kẹo dâu. Mẹ cho Nga 6 chiếc kẹo. Mẹ còn lại số chiếc kẹo là:
    Hướng dẫn:

    Mẹ có số chiếc kẹo là: 5 + 8 = 13 (chiếc)

    Mẹ còn lại số chiếc kẹo là: 13 - 6 = 7 (chiếc)

  • Câu 3: Nhận biết
    Kết quả của phép tính 17 - 9 là:
  • Câu 4: Nhận biết
    Kết quả cùa phép tính 14 - 6 là:
  • Câu 5: Thông hiểu
    Phép tính thích hợp là:

  • Câu 6: Nhận biết
    Số thích hợp điền vào dấu ?là:

  • Câu 7: Thông hiểu
    8 là kết quả của phép trừ nào sau đây?
    Hướng dẫn:

    Tính:

    11 - 6 = 5

    11 - 5 = 6

    11 - 4 = 7

    11 - 3 = 8

  • Câu 8: Thông hiểu
    Số bị trừ là 17, hiệu là 8. Số trừ là:
    Hướng dẫn:

    Số trừ là: 17 - 8 = 9

  • Câu 9: Thông hiểu
    Một cửa hàng có 11 chiếc quạt điện, đã bán đi 8 chiếc. Còn lại số chiếc quạt điện là:
    Hướng dẫn:

    Còn lại số chiếc quạt điện là:

    11 - 8 = 3 (chiếc)

  • Câu 10: Nhận biết
    Kết quả của phép tính 11 - 9 = ... là:
  • Câu 11: Nhận biết
    Kết quả của phép tính 12 - 4 là:
  • Câu 12: Thông hiểu
    Bà Năm có 15 quả trứng vịt và 7 quả trứng gà. Số quả trứng gà ít hơn trứng vịt là:
    Hướng dẫn:

    Số quả trứng gà ít hơn trứng vịt là:

    15 - 7 = 8 (quả)

  • Câu 13: Vận dụng
    Một đoàn tàu có 14 toa, trong đó có 2 toa chở than, 9 toa chở khách, các toa còn lại chở gạo. Có số toa chở gạo là:
    Hướng dẫn:

     Có số toa chở gạo là:

    14 - 2 - 9 = 3 (toa)

  • Câu 14: Nhận biết
    Hiệu của 13 và 6 là:
  • Câu 15: Nhận biết
    Kết quả của phép tính 11 - 4 là:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (47%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại