Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Nhận biết
Số 148 đọc là:
-
Câu 2:
Nhận biết
Số 547 đọc là:
-
Câu 3:
Vận dụng
Chọn phát biểu đúng:
-
Câu 4:
Thông hiểu
Viết số sau:

-
Câu 5:
Thông hiểu
Điền tiếp số thích hợp vào chỗ trống trong dãy số sau:

786; 787; 788; 789; 790 ; 791 .
Đáp án là:
786; 787; 788; 789; 790 ; 791 .
-
Câu 6:
Thông hiểu
Đọc số sau:

-
Câu 7:
Nhận biết
Số 678 đọc là:
-
Câu 8:
Vận dụng
Chọn cách đọc đúng của mỗi số:
Chọn cách đọc đúng của mỗi số:
236 Hai trăm ba mươi sáu475 Bốn trăm bảy mươi lăm801 Tám trăm linh mộtHai trăm ba mươi sáu Bốn trăm bảy mươi lăm Tám trăm linh mộtĐáp án đúng là:236 Hai trăm ba mươi sáuHai trăm ba mươi sáu475 Bốn trăm bảy mươi lămBốn trăm bảy mươi lăm801 Tám trăm linh mộtTám trăm linh mộtHai trăm ba mươi sáu Bốn trăm bảy mươi lăm Tám trăm linh một -
Câu 9:
Thông hiểu
Cho số 999.
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

- Số liền trước của số 999 là số 998 và số liền sau của số 999 là số 1000.
Đáp án là:Điền số thích hợp vào chỗ trống:

- Số liền trước của số 999 là số 998 và số liền sau của số 999 là số 1000.
-
Câu 10:
Nhận biết
Đọc số sau:

-
Câu 11:
Thông hiểu
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Cho số 862.

- Số liền trước của số 862 là số 861 và số liền sau của số 863 là số .
Đáp án là:Cho số 862.

- Số liền trước của số 862 là số 861 và số liền sau của số 863 là số .
-
Câu 12:
Nhận biết
Số 287 đọc là:
-
Câu 13:
Nhận biết
Viết số sau:

Viết số: 235.
Đáp án là:
Viết số: 235.
-
Câu 14:
Thông hiểu
Điền tiếp số thích hợp vào chỗ trống trong dãy số sau:

186; 187; 188; 189; 190 ; 191.
Đáp án là:
186; 187; 188; 189; 190 ; 191.
-
Câu 15:
Nhận biết
Viết số sau:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (47%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0