Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Vận dụng
Cho số 82. Nga viết thêm một chữ số 1 vào đằng trước của chữ số hàng chục. Lúc đó, Nga đã viết được số nào?
-
Câu 2:
Thông hiểu
Điền tiếp số thích hợp vào chỗ trống trong dãy số sau:

186; 187; 188; 189; 190 ; 191.
Đáp án là:
186; 187; 188; 189; 190 ; 191.
-
Câu 3:
Thông hiểu
Cho số 999.
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

- Số liền trước của số 999 là số 998 và số liền sau của số 999 là số 1000.
Đáp án là:Điền số thích hợp vào chỗ trống:

- Số liền trước của số 999 là số 998 và số liền sau của số 999 là số 1000.
-
Câu 4:
Nhận biết
Số 138 đọc là:
-
Câu 5:
Nhận biết
Số "Tám trăm chín mươi sáu" viết là:
-
Câu 6:
Thông hiểu
Viết số sau:

-
Câu 7:
Nhận biết
Số "Chín trăm sáu mươi lăm" viết là:
-
Câu 8:
Thông hiểu
Đọc số sau:

-
Câu 9:
Nhận biết
Số 287 đọc là:
-
Câu 10:
Nhận biết
Số 297 đọc là:
-
Câu 11:
Thông hiểu
Đọc số sau:

-
Câu 12:
Nhận biết
Số 547 đọc là:
-
Câu 13:
Vận dụng
Từ các thẻ số 6; 4; 0 ta có thể ghép được mấy số có 3 chữ số khác nhau?Hướng dẫn:
Từ các thẻ số 6; 4; 0 ta có thể ghép được các số có 3 chữ số khác nhau là:
640; 604; 460; 406
-
Câu 14:
Nhận biết
Đọc số sau:

-
Câu 15:
Thông hiểu
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Cho số 862.

- Số liền trước của số 862 là số 861 và số liền sau của số 863 là số .
Đáp án là:Cho số 862.

- Số liền trước của số 862 là số 861 và số liền sau của số 863 là số .
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (47%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0