Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Số 148 đọc là:
  • Câu 2: Nhận biết
    Số 547 đọc là:
  • Câu 3: Vận dụng
    Chọn phát biểu đúng:
  • Câu 4: Thông hiểu
    Viết số sau:

  • Câu 5: Thông hiểu
    Điền tiếp số thích hợp vào chỗ trống trong dãy số sau:

    786; 787; 788; 789; 790 ; 791 .

    Đáp án là:

    786; 787; 788; 789; 790 ; 791 .

  • Câu 6: Thông hiểu
    Đọc số sau:

  • Câu 7: Nhận biết
    Số 678 đọc là:
  • Câu 8: Vận dụng
    Chọn cách đọc đúng của mỗi số:

    Chọn cách đọc đúng của mỗi số:

    236
    Hai trăm ba mươi sáu
    475
    Bốn trăm bảy mươi lăm
    801
    Tám trăm linh một
    Hai trăm ba mươi sáu Bốn trăm bảy mươi lăm Tám trăm linh một
    Đáp án đúng là:
    236
    Hai trăm ba mươi sáu
    Hai trăm ba mươi sáu
    475
    Bốn trăm bảy mươi lăm
    Bốn trăm bảy mươi lăm
    801
    Tám trăm linh một
    Tám trăm linh một
    Hai trăm ba mươi sáu Bốn trăm bảy mươi lăm Tám trăm linh một
  • Câu 9: Thông hiểu
    Cho số 999.

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    - Số liền trước của số 999 là số 998 và số liền sau của số 999 là số 1000.

    Đáp án là:

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    - Số liền trước của số 999 là số 998 và số liền sau của số 999 là số 1000.

  • Câu 10: Nhận biết
    Đọc số sau:

  • Câu 11: Thông hiểu
    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Cho số 862. 

    - Số liền trước của số 862 là số 861 và số liền sau của số 863 là số .

    Đáp án là:

    Cho số 862. 

    - Số liền trước của số 862 là số 861 và số liền sau của số 863 là số .

  • Câu 12: Nhận biết
    Số 287 đọc là:
  • Câu 13: Nhận biết
    Viết số sau:

    Viết số: 235.

     

    Đáp án là:

    Viết số: 235.

     

  • Câu 14: Thông hiểu
    Điền tiếp số thích hợp vào chỗ trống trong dãy số sau:

    186; 187; 188; 189; 190 ; 191.

    Đáp án là:

    186; 187; 188; 189; 190 ; 191.

  • Câu 15: Nhận biết
    Viết số sau:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (47%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại