Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Vận dụng
Cho số 82. Nga viết thêm một chữ số 1 vào đằng trước của chữ số hàng chục. Lúc đó, Nga đã viết được số nào?
-
Câu 2:
Thông hiểu
Viết số sau:

-
Câu 3:
Thông hiểu
Viết số sau:

-
Câu 4:
Thông hiểu
Đọc số sau:

-
Câu 5:
Vận dụng
Cho số 74. Nếu viết thêm một chữ số 3 vào giữa số 7 và số 4 thì ta được số mới đọc là:Hướng dẫn:
Cho số 74. Nếu viết thêm một chữ số 3 vào giữa số 7 và số 4 ta được số 734
Đọc số: Bảy trăm ba mươi tư
-
Câu 6:
Nhận biết
Số 578 đọc là:
-
Câu 7:
Thông hiểu
Đọc số sau:

-
Câu 8:
Thông hiểu
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Cho số 862.

- Số liền trước của số 862 là số 861 và số liền sau của số 863 là số .
Đáp án là:Cho số 862.

- Số liền trước của số 862 là số 861 và số liền sau của số 863 là số .
-
Câu 9:
Thông hiểu
Đọc số sau:

-
Câu 10:
Vận dụng
Chọn cách viết đúng của mỗi số:

- Số Năm trăm hai mươi hai viết là: 522||225
- Số Ba trăm mười sáu viết là: 316||361
- Số Bảy trăm tám mươi tư viết là: 784||487
Đáp án là:
- Số Năm trăm hai mươi hai viết là: 522||225
- Số Ba trăm mười sáu viết là: 316||361
- Số Bảy trăm tám mươi tư viết là: 784||487
-
Câu 11:
Nhận biết
Số 146 đọc là:
-
Câu 12:
Nhận biết
Đọc số sau:

-
Câu 13:
Thông hiểu
Điền tiếp số thích hợp vào chỗ trống trong dãy số sau:

786; 787; 788; 789; 790 ; 791 .
Đáp án là:
786; 787; 788; 789; 790 ; 791 .
-
Câu 14:
Thông hiểu
Đọc số tương ứng với hình sau:
Hướng dẫn:Viết số: 535
Đọc số: Năm trăm ba mươi lăm
-
Câu 15:
Vận dụng
Chọn cách đọc đúng của mỗi số:236 Hai trăm ba mươi sáu475 Bốn trăm bảy mươi lăm801 Tám trăm linh mộtHai trăm ba mươi sáu Bốn trăm bảy mươi lăm Tám trăm linh mộtĐáp án đúng là:236 Hai trăm ba mươi sáuHai trăm ba mươi sáu475 Bốn trăm bảy mươi lămBốn trăm bảy mươi lăm801 Tám trăm linh mộtTám trăm linh mộtHai trăm ba mươi sáu Bốn trăm bảy mươi lăm Tám trăm linh một
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (20%):
2/3
-
Thông hiểu (53%):
2/3
-
Vận dụng (27%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0