Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Số 287 đọc là:
  • Câu 2: Nhận biết
    Viết số sau:

  • Câu 3: Thông hiểu
    Đọc số sau:

  • Câu 4: Vận dụng
    Chọn phát biểu đúng:
  • Câu 5: Nhận biết
    Đọc số sau:

  • Câu 6: Thông hiểu
    Đọc số tương ứng với hình sau:

    Hướng dẫn:

    Viết số: 535

    Đọc số: Năm trăm ba mươi lăm

  • Câu 7: Vận dụng
    Chọn cách viết đúng của mỗi số:

    - Số Năm trăm hai mươi hai viết là: 522||225

    - Số Ba trăm mười sáu viết là: 316||361

    - Số Bảy trăm tám mươi tư viết là: 784||487

    Đáp án là:

    - Số Năm trăm hai mươi hai viết là: 522||225

    - Số Ba trăm mười sáu viết là: 316||361

    - Số Bảy trăm tám mươi tư viết là: 784||487

  • Câu 8: Thông hiểu
    Viết số sau:

  • Câu 9: Thông hiểu
    Đọc số sau:

  • Câu 10: Thông hiểu
    Điền tiếp số thích hợp vào chỗ trống trong dãy số sau:

    186; 187; 188; 189; 190 ; 191.

    Đáp án là:

    186; 187; 188; 189; 190 ; 191.

  • Câu 11: Vận dụng
    Cho số 74. Nếu viết thêm một chữ số 3 vào giữa số 7 và số 4 thì ta được số mới đọc là:
    Hướng dẫn:

    Cho số 74. Nếu viết thêm một chữ số 3 vào giữa số 7 và số 4 ta được số 734

    Đọc số: Bảy trăm ba mươi tư

  • Câu 12: Vận dụng
    Từ các thẻ số 6; 4; 0 ta có thể ghép được mấy số có 3 chữ số khác nhau?
    Hướng dẫn:

    Từ các thẻ số 6; 4; 0 ta có thể ghép được các số có 3 chữ số khác nhau là:

    640; 604; 460; 406

  • Câu 13: Thông hiểu
    Cho số 999.

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    - Số liền trước của số 999 là số 998 và số liền sau của số 999 là số 1000.

    Đáp án là:

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    - Số liền trước của số 999 là số 998 và số liền sau của số 999 là số 1000.

  • Câu 14: Thông hiểu
    Viết số sau:

  • Câu 15: Thông hiểu
    Đọc số sau:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (53%):
    2/3
  • Vận dụng (27%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại