- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
-
Câu 1:
Nhận biết
Số 287 đọc là:
-
Câu 2:
Nhận biết
Viết số sau:

-
Câu 3:
Thông hiểu
Đọc số sau:

-
Câu 4:
Vận dụng
Chọn phát biểu đúng:
-
Câu 5:
Nhận biết
Đọc số sau:

-
Câu 6:
Thông hiểu
Đọc số tương ứng với hình sau:
Hướng dẫn:Viết số: 535
Đọc số: Năm trăm ba mươi lăm
-
Câu 7:
Vận dụng
Chọn cách viết đúng của mỗi số:

- Số Năm trăm hai mươi hai viết là: 522||225
- Số Ba trăm mười sáu viết là: 316||361
- Số Bảy trăm tám mươi tư viết là: 784||487
Đáp án là:
- Số Năm trăm hai mươi hai viết là: 522||225
- Số Ba trăm mười sáu viết là: 316||361
- Số Bảy trăm tám mươi tư viết là: 784||487
-
Câu 8:
Thông hiểu
Viết số sau:

-
Câu 9:
Thông hiểu
Đọc số sau:

-
Câu 10:
Thông hiểu
Điền tiếp số thích hợp vào chỗ trống trong dãy số sau:

186; 187; 188; 189; 190 ; 191.
Đáp án là:
186; 187; 188; 189; 190 ; 191.
-
Câu 11:
Vận dụng
Cho số 74. Nếu viết thêm một chữ số 3 vào giữa số 7 và số 4 thì ta được số mới đọc là:Hướng dẫn:
Cho số 74. Nếu viết thêm một chữ số 3 vào giữa số 7 và số 4 ta được số 734
Đọc số: Bảy trăm ba mươi tư
-
Câu 12:
Vận dụng
Từ các thẻ số 6; 4; 0 ta có thể ghép được mấy số có 3 chữ số khác nhau?Hướng dẫn:
Từ các thẻ số 6; 4; 0 ta có thể ghép được các số có 3 chữ số khác nhau là:
640; 604; 460; 406
-
Câu 13:
Thông hiểu
Cho số 999.
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

- Số liền trước của số 999 là số 998 và số liền sau của số 999 là số 1000.
Đáp án là:Điền số thích hợp vào chỗ trống:

- Số liền trước của số 999 là số 998 và số liền sau của số 999 là số 1000.
-
Câu 14:
Thông hiểu
Viết số sau:

-
Câu 15:
Thông hiểu
Đọc số sau:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
-
Nhận biết (20%):
2/3
-
Thông hiểu (53%):
2/3
-
Vận dụng (27%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0