Chọn các đáp án đúng:
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
- Câu 1: Vận dụngTừ các thẻ số: 5; 0; 9 ta viết được các số có 3 chữ số khác nhau không phải số tròn chục là:
- Câu 2: Thông hiểuViết số sau:

- Câu 3: Nhận biếtSố 148 đọc là:
- Câu 4: Thông hiểuCho số 999.
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

- Số liền trước của số 999 là số 998 và số liền sau của số 999 là số 1000.
Đáp án là:Điền số thích hợp vào chỗ trống:

- Số liền trước của số 999 là số 998 và số liền sau của số 999 là số 1000.
- Câu 5: Vận dụngTừ các thẻ số 6; 4; 0 ta có thể ghép được mấy số có 3 chữ số khác nhau?Hướng dẫn:
Từ các thẻ số 6; 4; 0 ta có thể ghép được các số có 3 chữ số khác nhau là:
640; 604; 460; 406
- Câu 6: Thông hiểuĐọc số sau:

- Câu 7: Vận dụngCho số 82. Nga viết thêm một chữ số 1 vào đằng trước của chữ số hàng chục. Lúc đó, Nga đã viết được số nào?
- Câu 8: Thông hiểuĐiền tiếp số thích hợp vào chỗ trống trong dãy số sau:

786; 787; 788; 789; 790 ; 791 .
Đáp án là:
786; 787; 788; 789; 790 ; 791 .
- Câu 9: Nhận biếtViết số sau:

- Câu 10: Thông hiểuĐọc số sau:

- Câu 11: Vận dụngChọn cách đọc đúng của mỗi số:236 Hai trăm ba mươi sáu475 Bốn trăm bảy mươi lăm801 Tám trăm linh mộtHai trăm ba mươi sáu Bốn trăm bảy mươi lăm Tám trăm linh mộtĐáp án đúng là:236 Hai trăm ba mươi sáuHai trăm ba mươi sáu475 Bốn trăm bảy mươi lămBốn trăm bảy mươi lăm801 Tám trăm linh mộtTám trăm linh mộtHai trăm ba mươi sáu Bốn trăm bảy mươi lăm Tám trăm linh một
- Câu 12: Thông hiểuViết số sau:

- Câu 13: Nhận biếtSố 146 đọc là:
- Câu 14: Thông hiểuĐiền số thích hợp vào chỗ trống:
Cho số 862.

- Số liền trước của số 862 là số 861 và số liền sau của số 863 là số .
Đáp án là:Cho số 862.

- Số liền trước của số 862 là số 861 và số liền sau của số 863 là số .
- Câu 15: Thông hiểuĐiền tiếp số thích hợp vào chỗ trống trong dãy số sau:

186; 187; 188; 189; 190 ; 191.
Đáp án là:
186; 187; 188; 189; 190 ; 191.
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
- Nhận biết (20%):2/3
- Thông hiểu (53%):2/3
- Vận dụng (27%):2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0