Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Từ các thẻ số 6; 4; 0 ta có thể ghép được mấy số có 3 chữ số khác nhau?
    Hướng dẫn:

    Từ các thẻ số 6; 4; 0 ta có thể ghép được các số có 3 chữ số khác nhau là:

    640; 604; 460; 406

  • Câu 2: Thông hiểu
    Đọc số sau:

  • Câu 3: Thông hiểu
    Đọc số sau:

  • Câu 4: Thông hiểu
    Điền tiếp số thích hợp vào chỗ trống trong dãy số sau:

    186; 187; 188; 189; 190 ; 191.

    Đáp án là:

    186; 187; 188; 189; 190 ; 191.

  • Câu 5: Vận dụng
    Chọn cách viết đúng của mỗi số:

    - Số Năm trăm hai mươi hai viết là: 522||225

    - Số Ba trăm mười sáu viết là: 316||361

    - Số Bảy trăm tám mươi tư viết là: 784||487

    Đáp án là:

    - Số Năm trăm hai mươi hai viết là: 522||225

    - Số Ba trăm mười sáu viết là: 316||361

    - Số Bảy trăm tám mươi tư viết là: 784||487

  • Câu 6: Thông hiểu
    Viết số sau:

  • Câu 7: Vận dụng
    Từ các thẻ số: 5; 0; 9 ta viết được các số có 3 chữ số khác nhau không phải số tròn chục là:

    Chọn các đáp án đúng:

  • Câu 8: Thông hiểu
    Đọc số tương ứng với hình sau:

    Hướng dẫn:

    Viết số: 535

    Đọc số: Năm trăm ba mươi lăm

  • Câu 9: Thông hiểu
    Viết số sau:

  • Câu 10: Thông hiểu
    Điền tiếp số thích hợp vào chỗ trống trong dãy số sau:

    786; 787; 788; 789; 790 ; 791 .

    Đáp án là:

    786; 787; 788; 789; 790 ; 791 .

  • Câu 11: Vận dụng
    Chọn cách đọc đúng của mỗi số:

    Chọn cách đọc đúng của mỗi số:

    236
    Hai trăm ba mươi sáu
    475
    Bốn trăm bảy mươi lăm
    801
    Tám trăm linh một
    Hai trăm ba mươi sáu Bốn trăm bảy mươi lăm Tám trăm linh một
    Đáp án đúng là:
    236
    Hai trăm ba mươi sáu
    Hai trăm ba mươi sáu
    475
    Bốn trăm bảy mươi lăm
    Bốn trăm bảy mươi lăm
    801
    Tám trăm linh một
    Tám trăm linh một
    Hai trăm ba mươi sáu Bốn trăm bảy mươi lăm Tám trăm linh một
  • Câu 12: Thông hiểu
    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Cho số 862. 

    - Số liền trước của số 862 là số 861 và số liền sau của số 863 là số .

    Đáp án là:

    Cho số 862. 

    - Số liền trước của số 862 là số 861 và số liền sau của số 863 là số .

  • Câu 13: Nhận biết
    Số 146 đọc là:
  • Câu 14: Nhận biết
    Số 138 đọc là:
  • Câu 15: Nhận biết
    Số "Một trăm sáu mươi chín" viết là:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (53%):
    2/3
  • Vận dụng (27%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại