Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Cho số 999.

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    - Số liền trước của số 999 là số 998 và số liền sau của số 999 là số 1000.

    Đáp án là:

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    - Số liền trước của số 999 là số 998 và số liền sau của số 999 là số 1000.

  • Câu 2: Vận dụng
    Chọn cách viết đúng của mỗi số:

    - Số Năm trăm hai mươi hai viết là: 522||225

    - Số Ba trăm mười sáu viết là: 316||361

    - Số Bảy trăm tám mươi tư viết là: 784||487

    Đáp án là:

    - Số Năm trăm hai mươi hai viết là: 522||225

    - Số Ba trăm mười sáu viết là: 316||361

    - Số Bảy trăm tám mươi tư viết là: 784||487

  • Câu 3: Thông hiểu
    Đọc số sau:

  • Câu 4: Thông hiểu
    Đọc số sau:

  • Câu 5: Nhận biết
    Viết số sau:

    Viết số: 235.

     

    Đáp án là:

    Viết số: 235.

     

  • Câu 6: Thông hiểu
    Đọc số sau:

  • Câu 7: Thông hiểu
    Viết số sau:

  • Câu 8: Nhận biết
    Số 148 đọc là:
  • Câu 9: Vận dụng
    Từ các thẻ số 6; 4; 0 ta có thể ghép được mấy số có 3 chữ số khác nhau?
    Hướng dẫn:

    Từ các thẻ số 6; 4; 0 ta có thể ghép được các số có 3 chữ số khác nhau là:

    640; 604; 460; 406

  • Câu 10: Nhận biết
    Số "Một trăm sáu mươi chín" viết là:
  • Câu 11: Nhận biết
    Số "Chín trăm sáu mươi lăm" viết là:
  • Câu 12: Nhận biết
    Số 297 đọc là:
  • Câu 13: Nhận biết
    Số 578 đọc là:
  • Câu 14: Nhận biết
    Đọc số sau:

  • Câu 15: Thông hiểu
    Điền tiếp số thích hợp vào chỗ trống trong dãy số sau:

    786; 787; 788; 789; 790 ; 791 .

    Đáp án là:

    786; 787; 788; 789; 790 ; 791 .

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (47%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại