Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Chữ số hàng trăm trong số 998 là 9

    Đáp án là:

    Chữ số hàng trăm trong số 998 là 9

  • Câu 2: Thông hiểu
    Đọc số sau:

  • Câu 3: Thông hiểu
    Viêt số sau:

    Trăm Chục Đơn vị
    1 0 8

    Viết số: 108

    Đáp án là:

    Trăm Chục Đơn vị
    1 0 8

    Viết số: 108

  • Câu 4: Nhận biết
    Viết số sau:
    Trăm Chục Đơn vị
    4 0 7
  • Câu 5: Thông hiểu
    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Trăm Chục Đơn vị Viết số
    1 0 5 105
    Đáp án là:

    Trăm Chục Đơn vị Viết số
    1 0 5 105
  • Câu 6: Thông hiểu
    Viêt số sau:

    Trăm Chục Đơn vị
    1 0 7

    Viết số: 107

    Đáp án là:

    Trăm Chục Đơn vị
    1 0 7

    Viết số: 107

  • Câu 7: Nhận biết
    Đọc đúng số: 439
  • Câu 8: Vận dụng
    Số gồm 1 đơn vị, 9 chục, 6 trăm đọc là:
  • Câu 9: Thông hiểu
    Số gồm 7 trăm, 5 chục và 2 đơn vị là:
  • Câu 10: Nhận biết
    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Chữ số hàng chục trong số 789 là số 8.

    Đáp án là:

    Chữ số hàng chục trong số 789 là số 8.

  • Câu 11: Nhận biết
    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Số 478 có chữ số hàng chục là 7.

    Đáp án là:

    Số 478 có chữ số hàng chục là 7.

  • Câu 12: Nhận biết
    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Số 536 có chữ số hàng trăm là 5

    Đáp án là:

    Số 536 có chữ số hàng trăm là 5

  • Câu 13: Thông hiểu
    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Trăm Chục Đơn vị Viết số
    1 0 9 109
    Đáp án là:

    Trăm Chục Đơn vị Viết số
    1 0 9 109
  • Câu 14: Vận dụng
    Số gồm 3 trăm và 9 đơn vị đọc là:
    Hướng dẫn:

    Số gồm 3 trăm và 9 đơn vị là số 309

    Đọc số: Ba trăm linh chín

  • Câu 15: Nhận biết
    Đọc đúng số: 974

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (47%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại