Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
- Câu 1: Nhận biếtSố 138 965 có chữ số 6 thuộc lớp nào?
- Câu 2: Nhận biếtTrong số 198 196 có chữ số 8 thuộc lớp nào?
- Câu 3: Nhận biếtSố 541 239 có chữ số 4 thuộc hàng:
- Câu 4: Thông hiểuCho số 197 483. Chữ số bé nhất nằm ở hàng nào?Hướng dẫn:
Trong số 197 483, chữ số lớn nhất là số 1 thuộc hàng trăm nghìn.
- Câu 5: Thông hiểuỞ mỗi hàng trong một số tự nhiên có thể viết được bao nhiêu chữ số?
- Câu 6: Nhận biếtSố 206 174 có chữ số 0 thuộc hàng:
- Câu 7: Nhận biếtTrong số 746 138 có các chữ số thuộc lớp đơn vị là:
- Câu 8: Thông hiểuChữ số ở hàng chục nghìn trong số 953 497 có giá trị là:
- Câu 9: Vận dụngCô giáo cho các thẻ số 9; 3; 0; 1; 6; 4. Cô yêu cầu cả lớp ghép thành số chẵn bé nhất có 6 chữ số khác nhau. Số đó có tổng các chữ số thuộc lớp nghìn là bao nhiêu?
Tổng các chữ số thuộc lớp nghìn là:
Hướng dẫn:Số ghép được là: 103 496
Tổng các chữ số thuộc lớp nghìn là: 1 + 0 + 3 = 4
- Câu 10: Thông hiểuCho số 931 256, chữ số bé nhất thuộc hàng nào?Hướng dẫn:
Trong số 931 256, chữ số bé nhất là số 1 thuộc hàng nghìn
- Câu 11: Vận dụngCô giáo cho các thẻ số 9; 3; 0; 1; 6; 4. Cô yêu cầu cả lớp ghép thành số bé nhất có 6 chữ số khác nhau. Số đó có tổng các chữ số thuộc lớp đơn vị là bao nhiêu?
Tổng các chữ số thuộc lớp đơn vị là:
Hướng dẫn:Số ghép được là: 103 469
Tổng các chữ số thuộc lớp nghìn là: 1 + 0 + 3 = 4
- Câu 12: Thông hiểuSố lớn nhất có 4 chữ số khác nhau có các chữ số thuộc lớp đơn vị lần lượt từ trái sang phải là:Hướng dẫn:
Số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là 9 876
Các chữ số thuộc lớp đơn vị lần lượt là: 8; 7; 6
- Câu 13: Thông hiểuTrong số 836 039 có chữ số 6 thuộc hàng nào, lớp nào?
- Câu 14: Thông hiểuCho tổng 900 000 + 4 000 + 300 + 20. Viết tổng đó thành số tự nhiên, ta có các chữ số thuộc lớp nghìn là:
Chọn các chữ số thuộc lớp nghìn:
Hướng dẫn:Viết tổng 900 000 + 4 000 + 300 + 20 thành số tự nhiên: 904 320
Các chữ số thuộc lớp nghìn là: 9; 0; 4
- Câu 15: Nhận biếtTrong số 746 138 có các chữ số thuộc lớp nghìn là:
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
- Nhận biết (40%):2/3
- Thông hiểu (47%):2/3
- Vận dụng (13%):2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0