Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Nhận biết
Số "Năm trăm chín mươi mốt nghìn bảy trăm" viết là"
-
Câu 2:
Thông hiểu
Số gồm 3 trăm nghìn, 7 chục nghìn, 5 trăm, 4 chục, 8 đơn vị là:
-
Câu 3:
Thông hiểu
Viết số 543 176 thành tổng các hàng là:
-
Câu 4:
Nhận biết
Đọc số sau
Trăm nghìn Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị 4 7 0 9 0 2 Đọc số
-
Câu 5:
Thông hiểu
Tổng 400 000 + 5 000 + 30 + 9 viết thành số:
-
Câu 6:
Thông hiểu
Số gồm 8 trăm nghìn, 3 chục nghìn, bảy nghìn, 4 chục, 6 đơn vị là:
-
Câu 7:
Thông hiểu
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Số 190 538 gồm:

1 trăm nghìn, 9 chục nghìn, 0 nghìn, 5trăm, 3chục,8 đơn vị.
Đáp án là:Số 190 538 gồm:

1 trăm nghìn, 9 chục nghìn, 0 nghìn, 5trăm, 3chục,8 đơn vị.
-
Câu 8:
Thông hiểu
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Số 257 863 gồm:

2 trăm nghìn, 5 chục nghìn, 7 nghìn, 8trăm, 6chục,3 đơn vị.
Đáp án là:Số 257 863 gồm:

2 trăm nghìn, 5 chục nghìn, 7 nghìn, 8trăm, 6chục,3 đơn vị.
-
Câu 9:
Nhận biết
Số 136 152 đọc là:
-
Câu 10:
Vận dụng
Nam có các thẻ số: 8; 4; 1; 5; 3; 0, Nam có thể ghép được số lớn nhất có 6 chữ số khác nhau. Số đó được viết thành tổng các hàng là:Hướng dẫn:
Số Nam ghép được là: 854 310
Viết thành tổng: 800 000 + 50 000 + 4 000 + 300 + 10
-
Câu 11:
Nhận biết
Đọc số sau: 378 354
-
Câu 12:
Vận dụng
Cô giáo cho các thẻ số 9; 3; 0; 1; 6; 4. Cô yêu cầu cả lớp ghép thành số lớn nhất có 6 chữ số khác nhau. Số đó là số nào?
-
Câu 13:
Nhận biết
Số còn thiếu trong dãy số sau là:
201 010; 201 020; 201 030; ... ; 201 050
-
Câu 14:
Nhận biết
Viết số "Bốn trăm bảy mươi mốt nghìn ba trăm linh tư"
-
Câu 15:
Nhận biết
Số "Tám trăm mười sáu nghìn chín trăm năm mươi" viết là:
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (47%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0