Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Số gồm 7 trăm nghìn, 4 chục nghìn, 9 đơn vị viết là:
  • Câu 2: Vận dụng
    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    - Số lẻ lớn nhất có 8 chữ số khác nhau là số 98 765 431 || 98765431

    - Chữ số hàng trăm nghìn có giá trị là 700 000 || 700000

    Đáp án là:

    - Số lẻ lớn nhất có 8 chữ số khác nhau là số 98 765 431 || 98765431

    - Chữ số hàng trăm nghìn có giá trị là 700 000 || 700000

  • Câu 3: Thông hiểu
    Tổng 400 000 + 6 000 + 300 + 2 viết thành số:
  • Câu 4: Nhận biết
    Số 145 135 đọc là:
  • Câu 5: Thông hiểu
    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Số 257 863 gồm:

    2 trăm nghìn, 5 chục nghìn, 7 nghìn, 8trăm, 6chục,3 đơn vị.

    Đáp án là:

    Số 257 863 gồm:

    2 trăm nghìn, 5 chục nghìn, 7 nghìn, 8trăm, 6chục,3 đơn vị.

  • Câu 6: Nhận biết
    Số "Hai trăm mười tám nghìn chín trăm năm mươi sáu" viết là:
  • Câu 7: Nhận biết
    Số 136 152 đọc là:
  • Câu 8: Vận dụng
    Nam có các thẻ số: 8; 4; 1; 5; 3; 0, Nam có thể ghép được số lớn nhất có 6 chữ số khác nhau. Số đó được viết thành tổng các hàng là:
    Hướng dẫn:

    Số Nam ghép được là: 854 310

    Viết thành tổng: 800 000 + 50 000 + 4 000 + 300 + 10

  • Câu 9: Thông hiểu
    Số 505 000 là số còn thiếu trong dãy số nào sau đây?
  • Câu 10: Nhận biết
    Số 335 128 đọc là:
  • Câu 11: Thông hiểu
    Số 345 046 viết thành tổng các hàng là:
  • Câu 12: Thông hiểu
    Số 380 960 viết thành tổng các hàng là:
  • Câu 13: Thông hiểu
    Số gồm 8 trăm nghìn, 3 chục nghìn, bảy nghìn, 4 chục, 6 đơn vị là:
  • Câu 14: Nhận biết
    Số "Sáu trăm bốn mươi nghìn bảy trăm ba mươi hai" viết là:
  • Câu 15: Nhận biết
    Số 235 179 đọc là:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (40%):
    2/3
  • Thông hiểu (47%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại