Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Nhận biết
Số 998 307 đọc là:
-
Câu 2:
Nhận biết
Số 235 179 đọc là:
-
Câu 3:
Thông hiểu
Số tròn trăm nghìn bé nhất có 7 chữ số là số nào sau đây?
-
Câu 4:
Nhận biết
10 chục = ...
-
Câu 5:
Thông hiểu
Một lớp có một số học sinh nữ được chia làm 2 đội. Đội thứ nhất nhiều hơn đội thứ hai là 1 bạn. Hỏi số học sinh nữ đó là số chẵn hay số lẻ?Hướng dẫn:
Vì số chẵn chia hết cho 2, còn số lẻ thì chia cho 2 luôn dư 1.
-
Câu 6:
Nhận biết
Đâu là dãy các số tự nhiên liên tiếp?
-
Câu 7:
Nhận biết
Số tròn chục liền sau của 60 988 là:
-
Câu 8:
Thông hiểu
Số 40 trăm nghìn còn gọi là:Hướng dẫn:
Số 40 trăm nghìn viết là: 4 000 000
-
Câu 9:
Nhận biết
Số "chín trăm sáu mươi tư nghìn" viết là:
-
Câu 10:
Vận dụng
Số chẵn liền sau của số chẵn lớn nhất có 5 chữ số khác nhau là số nào?
Trả lời: Số đó là 100 000 || 100000
Đáp án là:Trả lời: Số đó là 100 000 || 100000
Số chẵn lớn nhất có 5 chữ số là số 99 998. Vậy liền sau của nó là số 100 000
-
Câu 11:
Vận dụng
Số lớn nhất có sáu chữ số được viết thành tổng các hàng là:Hướng dẫn:
Số lớn nhất có 6 chữ số là 999 999 được viết thành tổng các hàng là:
900 000 + 90 000 + 9 000 + 900 + 90 + 9
-
Câu 12:
Nhận biết
1 chục nghìn viết là:
-
Câu 13:
Thông hiểu
Số gồm 5 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 2 trăm, 9 chục, 7 đơn vị là:
-
Câu 14:
Thông hiểu
Đọc số tiền có trong ví:

-
Câu 15:
Thông hiểu
Số 780 136 viết thành tổng các hàng là:
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (47%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0