Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Nhận biết
Lớp triệu có những hàng nào?
-
Câu 2:
Nhận biết
Số tự nhiên liền trước của số 8 925 871 là:
-
Câu 3:
Nhận biết
Số 998 307 đọc là:
-
Câu 4:
Nhận biết
Số tự nhiên liền trước của số 207 185 là:
-
Câu 5:
Vận dụng
Số chẵn liền sau của số chẵn lớn nhất có 5 chữ số khác nhau là số nào?
Trả lời: Số đó là 100 000 || 100000
Đáp án là:Trả lời: Số đó là 100 000 || 100000
Số chẵn lớn nhất có 5 chữ số là số 99 998. Vậy liền sau của nó là số 100 000
-
Câu 6:
Nhận biết
Viết số "Bốn trăm bảy mươi mốt nghìn ba trăm linh tư"
-
Câu 7:
Thông hiểu
Số "một trăm nghìn" có mấy chữ số 0?Hướng dẫn:
Số "Một trăm nghìn" viết là: 100 000
-
Câu 8:
Thông hiểu
Số chẵn liền sau của 534 099 là:
-
Câu 9:
Thông hiểu
Cho tổng 900 000 + 4 000 + 300 + 20. Viết tổng đó thành số tự nhiên, ta có các chữ số thuộc lớp nghìn là:
Chọn các chữ số thuộc lớp nghìn:
Hướng dẫn:Viết tổng 900 000 + 4 000 + 300 + 20 thành số tự nhiên: 904 320
Các chữ số thuộc lớp nghìn là: 9; 0; 4
-
Câu 10:
Thông hiểu
Tổng 400 000 + 5 000 + 30 + 9 viết thành số:
-
Câu 11:
Nhận biết
Đâu là dãy số tự nhiên?Hướng dẫn:
Các số tự nhiên sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn tạo thành dãy số tự nhiên.
-
Câu 12:
Vận dụng
Cô giáo cho các thẻ số 9; 3; 0; 1; 6; 4. Cô yêu cầu cả lớp ghép thành số lẻ bé nhất có 6 chữ số khác nhau. Số đó có tổng các chữ số thuộc lớp đơn vị là bao nhiêu?
Tổng các chữ số thuộc lớp nghìn là:
Hướng dẫn:Số ghép được là: 103 469
Tổng các chữ số thuộc lớp nghìn là: 4 + 6 + 9 = 19
-
Câu 13:
Nhận biết
Đọc số sau: 1 000 000 000
-
Câu 14:
Thông hiểu
Số 20 chục nghìn viết là:
-
Câu 15:
Thông hiểu
Chữ số 6 trong số 516 283 có giá trị là:
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (47%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0