- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
-
Câu 1:
Thông hiểu
Giá trị chữ số 3 trong số 436 704 là?
-
Câu 2:
Nhận biết
Số "Hai trăm linh ba triệu một trăm sáu mươi tư nghìn bảy trăm" viết là:
-
Câu 3:
Thông hiểu
Ở mỗi hàng trong một số tự nhiên có thể viết được bao nhiêu chữ số?
-
Câu 4:
Nhận biết
Số 536 209 đọc là?
-
Câu 5:
Thông hiểu
Từ 3 thẻ số: 9, 7, 6 ta có thể ghép được thành mấy số chẵn có 3 chữ số khác nhau?Hướng dẫn:
Ghép được các số chẵn là: 976; 796
-
Câu 6:
Nhận biết
Số 87 549 đọc là?
-
Câu 7:
Thông hiểu
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Làm tròn giá tiền của chiếc máy in đến hàng trăm nghìn là 3 300 000||3300000 đồng.
Đáp án là:
Làm tròn giá tiền của chiếc máy in đến hàng trăm nghìn là 3 300 000||3300000 đồng.
Số 3 295 000 gần với số 3 300 000 nhất nên làm tròn giá tiền chiếc máy in đến hàng trăm nghìn được 3 300 000 đồng.
-
Câu 8:
Vận dụng
Từ các thẻ số sau, em hãy lập số tròn chục lớn nhất có 6 chữ số.

Số tròn chục lớn nhất có 6 chữ số lập được là số 765210 || 765 210
Đáp án là:
Số tròn chục lớn nhất có 6 chữ số lập được là số 765210 || 765 210
-
Câu 9:
Nhận biết
Viết số sau:
Trăm nghìn Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị 4 7 0 9 0 2 Viết số:
-
Câu 10:
Thông hiểu
Số chẵn nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau:
-
Câu 11:
Nhận biết
Điền số thích hợp vào dãy số sau:
50 342; 50 344; 50 346; 50 348; 50350 || 50 350
Đáp án là:50 342; 50 344; 50 346; 50 348; 50350 || 50 350
Dãy số trên là dãy số chẵn cách nhau 2 đơn vị nên số cần điền là 50 350
-
Câu 12:
Vận dụng
Nam, Hà và Hòa cùng để ống heo tiết kiệm tiền. Nam tiết kiệm được 323 000 đồng, Hà tiết kiệm được 322 500 đồng, Hòa tiết kiệm được 352 000 đồng. Sắp xếp tên của 3 bạn theo thứ tự số tiền tiết kiệm giảm dần là:Hướng dẫn:
So sánh số tiền của 3 bạn: 322 500 < 323 000 < 352 000
Sắp xếp thứ tự tên 3 bạn theo số tiền tiết kiệm giảm dần là: Hòa, Nam, Hà
-
Câu 13:
Thông hiểu
Một lớp có một số học sinh nữ được chia làm 2 đội. Đội thứ nhất nhiều hơn đội thứ hai là 1 bạn. Hỏi số học sinh nữ đó là số chẵn hay số lẻ?Hướng dẫn:
Vì số chẵn chia hết cho 2, còn số lẻ thì chia cho 2 luôn dư 1.
-
Câu 14:
Nhận biết
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Số liền trước của số 203 776 là số 203 775 || 203775.
Số liền sau của số 203 776 là số 203 777 || 203777.
Đáp án là:Số liền trước của số 203 776 là số 203 775 || 203775.
Số liền sau của số 203 776 là số 203 777 || 203777.
-
Câu 15:
Nhận biết
Số "Tám trăm mười sáu nghìn chín trăm năm mươi" viết là:
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
-
Nhận biết (47%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0