Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
- Câu 1: Nhận biếtSố "Một chục triệu" được viết là:
- Câu 2: Nhận biếtTrong số 170 825, chữ số 8 thuộc hàng nào, lớp nào?
- Câu 3: Thông hiểuCho 6 thẻ số: 1, 2, 5, 0, 7, 4

Số có sáu chữ số bé nhất được tạo thành từ các thẻ số trên là 102 457
Đáp án là:
Số có sáu chữ số bé nhất được tạo thành từ các thẻ số trên là 102 457
- Câu 4: Vận dụngMỗi chữ số 3 trong các số sau thuộc hàng nào?
Chọn từ thích hợp điền vào mỗi ý sau:
Số 103 725 669 có chữ số 3 thuộc lớp triệu
Số 276 468 325 có chữ số 3 thuộc lớp trăm
Số 489 352 177 có chữ số 3 thuộc lớp trăm nghìn
Đáp án là:Chọn từ thích hợp điền vào mỗi ý sau:
Số 103 725 669 có chữ số 3 thuộc lớp triệu
Số 276 468 325 có chữ số 3 thuộc lớp trăm
Số 489 352 177 có chữ số 3 thuộc lớp trăm nghìn
- Câu 5: Thông hiểuSố gồm 8 đơn vị, 6 trăm, 3 chục nghìn, 1 triệu được viết là:
- Câu 6: Nhận biếtSố 335 128 đọc là:
- Câu 7: Nhận biếtSố 206 174 có chữ số 0 thuộc hàng:
- Câu 8: Nhận biếtTrong số 198 196 có chữ số 8 thuộc lớp nào?
- Câu 9: Thông hiểuTừ 4 thẻ số: 7; 0; 3; 8 ta có thể viết được số lẻ có 4 chữ số nhỏ nhất là:
- Câu 10: Nhận biếtTrong số 417 386 có chữ số 3 thuộc lớp nào?
- Câu 11: Thông hiểuSố 950 143 gồm:
- Câu 12: Thông hiểuViết số 543 176 thành tổng các hàng là:
- Câu 13: Thông hiểuSố 505 000 là số còn thiếu trong dãy số nào sau đây?
- Câu 14: Nhận biếtĐiền số thích hợp vào dãy số sau:
50 342; 50 344; 50 346; 50 348; 50350 || 50 350
Đáp án là:50 342; 50 344; 50 346; 50 348; 50350 || 50 350
Dãy số trên là dãy số chẵn cách nhau 2 đơn vị nên số cần điền là 50 350
- Câu 15: Vận dụngSố gồm 9 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 2 trăm, 1 đơn vị được viết thành tổng các hàng là:Hướng dẫn:
Số gồm 9 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 2 trăm, 1 đơn vị là số 960 201
Viết thành tổng: 900 000 + 60 000 + 200 + 1
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
- Nhận biết (47%):2/3
- Thông hiểu (40%):2/3
- Vận dụng (13%):2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0