Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Cho biểu thức (27 + 8) × 5. Biểu thức nào có giá trị bằng với biểu thức đã cho?
    Hướng dẫn:

    Áp dụng: Khi nhân một số với một tổng, ta có thể nhân số đó với từng số hạng của tổng rồi cộng các kết quả với nhau.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Biểu thức (5 × 7) × 8 có giá trị bằng với giá trị của biểu thức nào sau đây?
  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: ... × 29 - ... × 21 = 7 × (29 - 21)
  • Câu 4: Nhận biết
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: ... × 8 + ... × 9 = 45 × (8 + 9)
  • Câu 5: Nhận biết
    Đâu là tính chất kết hợp của phép nhân?
  • Câu 6: Vận dụng
    Trường tiểu học A có 5 khối, mỗi khối có 5 lớp, trung bình mỗi lớp có 34 học sinh. Như vậy, trường tiểu học A có tất cả bao nhiêu học sinh?
    Hướng dẫn:

    Số học sinh trường tiểu học A là: (34 × 5) × 5 = 850 (học sinh)

  • Câu 7: Thông hiểu
    Biểu thức nào sau đây có giá trị bằng biểu thức 410 287 × 5 ?
  • Câu 8: Nhận biết
    Tìm số thích hợp điền vào chỗ trống để được: (45 + 55) × 6 = 45 × ... + 55 × 6
  • Câu 9: Nhận biết
    Biểu thức 9 × (6 - 2) có giá trị là: 
    Hướng dẫn:

    Tính giá trị của biểu thức:

    9 × 6 - 9 × 2 = 54 - 18 = 36

  • Câu 10: Vận dụng
    Một chồng sách có 18 cuốn sách, có 12 cuốn sách dày 5cm và những cuốn còn lại dày 8cm. Độ dày của chồng sách là:
    Hướng dẫn:

    Số cuốn sách dày 8 cm là: 18 - 12 = 6 (cuốn)

    Độ dày của chồng sách là: 12 × 5 + 6 × 8 = 108 cm

  • Câu 11: Nhận biết
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: 75 × 9 = ... × 75
  • Câu 12: Nhận biết
    Đâu là phép giao hoán của phép tính 475 × 37?
  • Câu 13: Thông hiểu
    Điền tiếp vào chỗ trống để tính giá trị của thức: 103 × 4 + 103 × 6

    103 × 4 + 103 × 6

    = 103 × (4 + 6)

    = 103 × 10

    = 1 030 || 1030

    Đáp án là:

    103 × 4 + 103 × 6

    = 103 × (4 + 6)

    = 103 × 10

    = 1 030 || 1030

  • Câu 14: Thông hiểu
    Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    (843 - 570) × 5 =||<||> 843 × 5 - 570 × 5

    Đáp án là:

    (843 - 570) × 5 =||<||> 843 × 5 - 570 × 5

    (843 - 570) × 5 = 273 × 5 = 1 365

    843 × 5 - 570 × 5 = 4 215 - 2 850 = 1 365

  • Câu 15: Thông hiểu
    Tính giá trị của biểu thức 15 × 5 × 2 bằng cách hợp lí là:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (47%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại