Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Thông hiểu
Biểu thức nào sau đây có giá trị bằng biểu thức 410 287 × 5 ?
-
Câu 2:
Vận dụng
Có 16 hộp, mỗi hộp có 23 viên bi đỏ và 25 viên bi xanh. Hỏi có tất cả bao nhiêu viên bi?Hướng dẫn:
Có tất cả số viên bi là: 23 × 16 + 25 × 16 = 768 (viên bi)
(hoặc: (23 + 25) × 16 = 768 (viên bi)
-
Câu 3:
Nhận biết
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: ... × 37 + ... × 45 = 8 × (37 + 45)
-
Câu 4:
Vận dụng
Một túi có 10 tờ giấy kiểm tra, mỗi tờ có giá 2 500 đồng. Lớp 4A có 28 học sinh. Hỏi cô giáo mua giấy kiểm tra cho lớp 4A (mỗi bạn 1 túi) hết tất cả bao nhiêu tiền?Hướng dẫn:
Cô giáo mua giấy kiểm tra cho lớp 4 A hết số tiền là:
2 500 × 10 × 28 = 700 000 (đồng)
-
Câu 5:
Thông hiểu
Biểu thức nào sau đây có giá trị bằng biểu thức 24 × 2 × 3?
-
Câu 6:
Nhận biết
Tìm số thích hợp điền vào chỗ trống để được: 84 × 9 + 47 × 9 = (84 + 47) × ....
-
Câu 7:
Thông hiểu
Cho biểu thức (32 + 58) × 1 000. Biểu thức nào sau đây có giá trị bằng biểu thức đã cho?
-
Câu 8:
Nhận biết
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: ... × 8 + ... × 9 = 45 × (8 + 9)
-
Câu 9:
Thông hiểu
Đâu là cách tính hợp lí của phép tính 5 × 7 × 8?
-
Câu 10:
Nhận biết
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: 75 × 9 = ... × 75
-
Câu 11:
Nhận biết
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: ... × 29 - ... × 21 = 7 × (29 - 21)
-
Câu 12:
Nhận biết
Đâu là tính chất kết hợp của phép nhân?
-
Câu 13:
Thông hiểu
Một phòng học có 7 dãy ghế, mỗi dãy ghế có 2 bàn, mỗi bàn có 3 học sinh. Hỏi phòng đó có bao nhiêu học sinh?Hướng dẫn:
Phòng đó có số học sinh là:
3 × 2 × 7 = 42 (học sinh)
-
Câu 14:
Nhận biết
Giá trị của biểu thức (27 + 4) × 9 là:
-
Câu 15:
Thông hiểu
Chọn biểu thức có kết quả bằng với biểu thức (186 + 155) × 3
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (47%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0