Số thích hợp cần điền là:
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Nhận biết
Đổi đơn vị đo: 1 500 cm² = ... dm²?
-
Câu 2:
Nhận biết
Đổi đơn vị đo: 5dm² = ... cm²?
-
Câu 3:
Nhận biết
Đổi đơn vị đo diện tích: 20 000 cm² = ... dm².
-
Câu 4:
Thông hiểu
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

106 cm2 = 1 dm2 6 cm2
Đáp án là:
106 cm2 = 1 dm2 6 cm2
-
Câu 5:
Nhận biết
Đổi đơn vị đo: 9000cm² = ... dm²?
-
Câu 6:
Thông hiểu
Một hình vuông có cạnh là 70 cm. Diện tích hình vuông đó là:Hướng dẫn:
Đổi 70 cm = 7 dm
Diện tích hình vuông đó là:
7 × 7 = 49 (dm2)
-
Câu 7:
Thông hiểu
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

308 cm2 = 3 dm2 8 cm2
Đáp án là:
308 cm2 = 3 dm2 8 cm2
-
Câu 8:
Thông hiểu
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

102 cm2 = 1 dm2 2 cm2
Đáp án là:
102 cm2 = 1 dm2 2 cm2
-
Câu 9:
Nhận biết
Đổi đơn vị đo: 11dm² = ... cm²?
-
Câu 10:
Vận dụng
Chọn đáp án đúng:
Một tờ bìa hình vuông có độ dài cạnh là 50 cm. Trang tô màu lên
diện tích hình vuông đó. Diện tích phần tô màu là:
Hướng dẫn:Đổi 60 cm = 6 dm
Diện tích hình vuông là: 6 × 6 = 36 (dm2)
Diện tích phần tô màu là: 36 : 2 = 18 (dm2)
-
Câu 11:
Thông hiểu
Chọn đáp án đúng:
của 252 dm2 = ... cm2?
Hướng dẫn:của 252 dm2 = 84 dm2
Đổi 84 dm2 = 8400 cm2
-
Câu 12:
Nhận biết
Đổi đơn vị đo diện tích: 15 dm² = ... cm²
-
Câu 13:
Nhận biết
Viết đơn vị đo diện tích: Hai nghìn tám trăm ba mươi sáu đề-xi-mét vuông
-
Câu 14:
Thông hiểu
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 20dm² = …….. cm²?

20dm² = 2 000||200||20 000 cm²
Đáp án là:
20dm² = 2 000||200||20 000 cm²
-
Câu 15:
Vận dụng
Nga cắt một tờ giấy hình chữ nhật có chiều dài 40cm, chiều rộng bằng nửa chiều dài. Hỏi diện tích của tờ giấy đó là bao nhiêu đề-xi-mét vuông?Hướng dẫn:
Đổi 40cm = 4 dm
Chiều rộng của tờ giấy là:
4 : 2 = 2 (dm)
Diện tích của tờ giấy là:
4 × 2 = 8 (dm2)
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (47%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0